1. Chiến lược thương hiệu
- Xây dựng chiến lược thương hiệu và kế hoạch Brand Marketing theo tháng/quý/năm.
- Định vị thương hiệu MOVE và đảm bảo tính nhất quán trên tất cả điểm chạm.
- Phát triển brand guideline, thông điệp, hình ảnh thương hiệu.
- Đề xuất các ý tưởng sáng tạo nhằm gia tăng độ nhận biết và khác biệt thương hiệu.
2. Quản lý Campaign & Brand Project
- Chịu trách nhiệm lập kế hoạch và triển khai các chiến dịch thương hiệu.
- Quản lý các dự án branding, launch sản phẩm, chiến dịch truyền thông.
- Phối hợp với Content, Media, Growth và Sales để triển khai campaign tích hợp (IMC).
- Theo dõi tiến độ, ngân sách và hiệu quả từng dự án.
3. PR & Partnership
- Xây dựng và phát triển mạng lưới báo chí, KOL/KOC, đối tác chiến lược.
- Phát triển các chương trình hợp tác thương hiệu (co-branding, partnership).
- Kiểm soát hoạt động PR, thông cáo báo chí và xử lý truyền thông cơ bản.
- Tìm kiếm cơ hội hợp tác để mở rộng độ phủ thương hiệu.
4. Trade Marketing & Activation
- Xây dựng kế hoạch activation tại showroom, sự kiện và điểm bán.
- Quản lý POSM, vật phẩm quảng cáo và hình ảnh thương hiệu tại cửa hàng.
- Triển khai các chương trình khai trương, roadshow, test ride, event.
- Giám sát việc thực thi nhận diện thương hiệu trên toàn hệ thống bán lẻ.
5. Quản lý ngân sách và đo lường hiệu quả
- Quản lý ngân sách Brand & Activation.
- Kiểm soát tài sản thương hiệu, POSM và vật tư marketing.
- Đo lường các chỉ số sức khỏe thương hiệu:
- Brand Awareness
- Reach/Share of Voice
- Brand Recall
- Engagement
- Hiệu quả activation tại điểm bán
- Đề xuất các cải tiến nhằm tối ưu hiệu quả đầu tư thương hiệu.
6. Quản lý đội ngũ
- Quản lý và điều phối team PR & Partnership, Trade & Activation.
- Phân công công việc, đánh giá hiệu quả nhân sự.
- Xây dựng quy trình vận hành và phát triển năng lực đội ngũ