1. Quản lý đội ngũ giám sát MEP (20%)
- Phân công công việc cho giám sát MEP.
- Theo dõi và đánh giá hiệu quả công việc.
- Kiểm soát việc tuân thủ quy trình quản lý hiện trường.
- Hỗ trợ xử lý các vấn đề vượt thẩm quyền của giám sát.
2. Quản lý chất lượng thi công MEP (25%)
- Kiểm soát chất lượng thi công của nhà thầu.
- Kiểm tra việc thực hiện checklist và nghiệm thu của giám sát.
- Theo dõi NCR, defect, punchlist.
- Đề xuất biện pháp cải tạo chất lượng.
3. Quản lý tiến độ MEP (20%)
- Theo dõi tiến độ triển khai của các hệ MEP.
- Kiểm soát kế hoạch thi công tuần/tháng.
- Đôn đốc giám sát và nhà thầu bám tiến độ.
- Đề xuất giải pháp xử lý chậm tiến độ.
4. Quản lý an toàn thi công MEP (15%)
- Kiểm soát việc tuân thủ an toàn của đội giám sát và nhà thầu.
- Phối hợp xử lý các vấn đề an toàn hiện trường.
- Theo dõi các vi phạm và hành động khắc phục.
5. Quản lý phối hợp và xử lý kỹ thuật với các phòng ban công ty (10%)
- Điều phối phối hợp giữa các bộ môn MEP/ARCH/CIVIL.
- Chủ trì xử lý các xung đột kỹ thuật hiện trường.
- Tham gia họp kỹ thuật với các bên liên quan.
- Kiểm soát việc phản hồi RFI, RFA/phát sinh kỹ thuật.
6. Quản lý phối hợp và xử lý kỹ thuật với các phòng ban công ty (10%)
- Điều phối phối hợp giữa các bộ môn MEP/ARCH/CIVIL.
- Chủ trì xử lý các xung đột kỹ thuật hiện trường.
- Tham gia họp kỹ thuật với các bên liên quan.
- Kiểm soát việc phản hồi RFI, RFA/phát sinh kỹ thuật.
7. Quản lý hồ sơ, nghiệm thu và báo cáo (10%)
- Kiểm soát hồ sơ nghiệm thu và hoàn công.
- Theo dõi shopdrawing/material approval.
- Tổng hợp báo cáo công việc MEP.
- Báo cáo các rủi ro và tồn đọng cho cấp trên.