1. Kiểm soát chi phí & Business Partnering (Supply Chain & Khối liên quan)
- Phối hợp chặt chẽ với các bộ phận: Supply Chain, Procurement, Nhà máy, BU, Logistics.
- Theo dõi và phân tích các chỉ số: tồn kho, vòng quay hàng hóa, chi phí logistics, hiệu suất phân phối.
- Đề xuất và triển khai các giải pháp tối ưu chi phí chuỗi cung ứng.
- Đóng vai trò tư vấn tài chính nhằm nâng cao hiệu quả vận hành và kinh doanh
2. Lập kế hoạch ngân sách & dự báo (Budget & Forecasting)
- Tham gia xây dựng và kiểm soát COGS, mua hàng, vận chuyển, lưu kho, phân phối.
- Thiết lập các giả định tài chính dựa trên kế hoạch bán hàng và vận hành.
- Thực hiện forecast định kỳ, đảm bảo độ chính xác và cập nhật kịp thời theo tình hình kinh doanh.
3. Phân tích hiệu quả & biến động chi phí (Actual vs Budget Analysis)
- So sánh số liệu thực tế với ngân sách/forecast hàng tháng.
- Phân tích biến động chi phí (Raw/pack/Labor Cost/Utilities/Depreciation/OVH).
- Xác định nguyên nhân chênh lệch và phối hợp các phòng ban đưa ra giải pháp tối ưu chi phí.
4. Quản trị giá thành, tồn kho & hiệu quả sản phẩm (Costing, Inventory & Product Performance)
- Tham gia đóng sổ cuối tháng liên quan đến giá vốn và tồn kho.
- Kiểm tra, đối soát số liệu hàng tồn kho, chi phí mua hàng và phân phối.
- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá vốn: giá mua, tồn kho, hao hụt, chi phí logistics.
- Đánh giá hiệu quả tài chính sản phẩm (margin, profitability).
- Tham gia NPD: xây dựng costing, phân tích hòa vốn và đảm bảo target margin trước khi launch.
5. Báo cáo quản trị & dữ liệu (Reporting & Data Analytics)
- Chuẩn bị báo cáo định kỳ: hiệu quả chuỗi cung ứng, chi phí logistics, lợi nhuận theo sản phẩm/kênh bán.
- Chuẩn hóa hệ thống dữ liệu và file theo dõi chi phí.
- Ứng dụng công cụ (Excel, Power BI…) để tự động hóa và nâng cao hiệu quả báo cáo.
Kiến thức, Kỹ năng
Hành vi/ thái độ, phẩm chất cá nhân, phong cách làm việc: