- 协调和实施吸引国内外资本投资公司的计划和政策。
- 寻找并接触潜在投资者,呼吁对公司项目进行投资。
- 评估和筛选合适的融资渠道和工具,与银行、信托、基金等金融机构建立并维护良好的合作关系。
- 制定潜在投资项目清单,并与相关部门协调实施。
- 参与投资促进活动,与国际投资者的沟通和谈判。
- 监测和评估投资促进活动的有效性并提出改进措施。
- 支持投资者进行市场研究、了解当地政策和规划。
- 评估和分析投资项目的风险和潜力,提供最新的投资市场信息。
- 就相关法律法规和投资激励措施向投资者提供建议和支持。
- 为每个投资项目提出并推广适当的法律解决方案和投资激励措施。
- 为投资者选择最佳地点、地点和投资形式提供咨询。
- 衡量和评估投资促进活动的有效性,提出改进措施。
-----------------------------------------------------------------------
- Điều phối và thực hiện kế hoạch, chính sách để thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước cho công ty.
- Đi tìm và tiếp cận các nhà đầu tư tiềm năng để kêu gọi đầu tư vào các dự án của công ty.
- Đánh giá và sàng lọc các kênh và công cụ tài chính phù hợp, đồng thời thiết lập và duy trì mối quan hệ hợp tác tốt với các tổ chức tài chính như ngân hàng, quỹ tín thác và quỹ.
- Tham gia vào các hoạt động xúc tiến đầu tư, giao tiếp và đàm phán với các nhà đầu tư quốc tế.
- Theo dõi và đánh giá hiệu quả của các hoạt động xúc tiến đầu tư, đề xuất các biện pháp cải tiến.
- Hỗ trợ các nhà đầu tư trong quá trình nghiên cứu thị trường, tìm hiểu về chính sách và quy hoạch địa phương.
- Đánh giá và phân tích các rủi ro và tiềm năng của các dự án đầu tư, cung cấp thông tin thị trường đầu tư cập nhật.
- Tư vấn và hỗ trợ các nhà đầu tư về các quy định pháp luật liên quan và ưu đãi đầu tư.
- Đề xuất và thúc đẩy các giải pháp pháp lý và ưu đãi đầu tư phù hợp cho từng dự án đầu tư.
- Tư vấn về lựa chọn địa bàn, địa điểm và hình thức đầu tư tối ưu cho nhà đầu tư.
- Đo lường và đánh giá hiệu quả của các hoạt động xúc tiến đầu tư, đề xuất các biện pháp cải tiến.