31/07/2026
Freight / Logistics / Warehouse, Retail / Wholesale, Accounting / Auditing / Tax
Full Time
Competitive
4 - 6 Years
Team Leader / Supervisor
30/09/2026
1. Quản trị & Kiểm soát Chi phí Liên quan Tồn kho (Inventory-Related Cost Control):
Hao hụt tồn kho lưu kho (Shrinkage):
Giám sát tỷ lệ khớp giữa tồn kho hệ thống WMS vs. hệ thống khách hàng, công ty thành viên.
Chỉ đạo thực hiện kiểm tra mẫu định kỳ hàng tuần đối với các mã hàng nghi ngờ chênh lệch, mã có giá trị cao (high-value SKUs), và mã thường xuyên có lệnh cancel pick.
Dẫn dắt công tác kiểm kê định kỳ (cycle count và full physical inventory).
Phân tích chênh lệch (variance) theo SKU, khu vực kệ, loại hàng hóa; xác định nguyên nhân gốc rễ và đề xuất giải pháp khắc phục.
Xử lý thất thoát hao hụt tồn kho (Shrinkage) trên hệ thống & hàng vật lý; thực hiện chốt số tồn cuối tháng với khách hàng/công ty thành viên.
Hao hụt tồn kho trong vận chuyển:
Theo dõi chi phí claim hàng ngày liên quan chênh lệch hàng hóa chuyển đi và thực nhận.
Phân tích nguyên nhân chênh lệch, xử lý nhanh các trường hợp thiếu hàng hoặc sai SKU, so sánh với định mức và thực hiện quy trình xử lý claim phối hợp với kế toán các bên.
2. Quản trị & Kiểm soát Chi phí Reusable Asset (Reusable Asset Cost Control):
Quản lý luồng di chuyển (movement) hàng ngày của Reusable Asset (rổ/tote/pallet).
Phát hiện sớm các trường hợp chậm thu hồi, kẹt hàng hoặc mất dấu để phối hợp xử lý kịp thời.
Phân tích Root-cause chi tiết các trường hợp mất mát/hư hỏng (do vận chuyển, lưu kho, lỗi quy trình...).
Tính toán chi phí thay mới, sửa chữa, vận chuyển thêm và đề xuất giải pháp giảm thiểu tổn thất (cải tiến thiết kế, điều chỉnh chính sách thu hồi, chính sách thưởng/phạt đối tác).
3. Xây dựng & Quản trị Ngân sách Vận hành (Operational Budgeting & Governance):
Hỗ trợ xây dựng ngân sách vận hành hàng tháng/quý/năm.
Phân tích chi phí chi tiết theo từng nhóm chi phí và từng kho (Budget vs. Actual), phát hiện sớm dấu hiệu vượt ngân sách và cảnh báo.
Quản lý tập trung các hoạt động tài chính chung: Eform đặt hàng, thanh toán, tập hợp hợp đồng trình phê duyệt.
4. Báo cáo & Dashboard:
Phát hành báo cáo định kỳ: Daily cost snapshot, Weekly performance & cost dashboard, Monthly executive summary.
Biến dữ liệu thô thành thông tin chi tiết có thể hành động (Actionable insights) phục vụ kiểm soát chi phí.
5. Cải tiến Quy trình & Quản lý Nhóm:
Đào tạo, phân công công việc, hướng dẫn và đánh giá hiệu suất của các chuyên viên trong team Analytics & Cost Control.
Chủ động đề xuất tự động hóa hệ thống báo cáo (Power BI/SQL) và chuẩn hóa quy trình kiểm soát chi phí.
Học vấn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Tài chính - Kế toán, Kế toán Quản trị, Quản trị Chuỗi cung ứng (Supply Chain/Logistics), Hệ thống thông tin quản lý (MIS) hoặc các ngành liên quan.
Kinh nghiệm:
Tối thiểu 4–6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Phân tích dữ liệu vận hành (Operations Analytics), Kiểm soát chi phí (Cost Control), Kế toán quản trị hoặc Control Tower trong mảng Retail / FMCG / Logistics.
Có ít nhất 1–2 năm kinh nghiệm ở vị trí Team Leader hoặc cấp quản lý tương đương.
Am hiểu sâu sắc quy trình vận hành Kho bãi (WMS), Vận tải (TMS), quản lý tồn kho và tài sản xoay vòng (Reusable Asset).
Kỹ năng chuyên môn:
Kỹ năng phân tích dữ liệu thành thạo: SQL, Power BI/Tableau, Excel nâng cao.
Khả năng xây dựng/phân tích ngân sách vận hành, phân tích chênh lệch (Variance Analysis) và phân tích nguyên nhân gốc rễ (Root-Cause Analysis).
Kỹ năng giao tiếp, đàm phán và phối hợp liên phòng ban xuất sắc (đặc biệt giữa nhóm Kỹ thuật/Dữ liệu và Vận hành/Kế toán).
Tư duy & Năng lực:
Tư duy biến dữ liệu thành giá trị tài chính (Data & Financial Mindset).
Cẩn trọng, tỉ mỉ, có trách nhiệm cao với số liệu và tính tuân thủ quy trình tài chính.