1. Xây dựng & vận hành hệ thống QA
Thiết lập tiêu chuẩn chất lượng, phân loại lỗi, mức độ rủi ro và cơ chế phòng ngừa lỗi.
Thiết lập các điểm kiểm soát chất lượng trọng yếu (CCP) và quy trình kiểm soát thay đổi (BOM, quy trình, nhà cung cấp).
Chuẩn hóa và triển khai CAPA, Root Cause Analysis, đảm bảo lỗi không tái diễn khi scale.
2. Quản lý QC tuyến đầu (Inbound – Line – Warehouse)
Kiểm soát chất lượng nguyên vật liệu đầu vào và trong suốt quá trình sản xuất.
Phát hiện lỗi sớm trước đóng gói, hỗ trợ đạt FPY ≥95%.
Kiểm soát chất lượng hàng OEM, hàng hoàn/huỷ và điều kiện lưu trữ kho.
Phân loại và xác định nguyên nhân lỗi: sản xuất, OEM, bảo quản/vận chuyển.
3. Đảm bảo chất lượng khi mở rộng MT & Export
Đảm bảo không phát sinh sự cố chất lượng nghiêm trọng ảnh hưởng MT và Export.
Chuẩn bị và dẫn dắt audit MT và Export.
Đảm bảo truy xuất lô nhanh, hồ sơ batch đầy đủ, BOM/định mức rõ cho SKU Export.
Đánh giá và kiểm soát rủi ro chất lượng khi sản lượng tăng ≥30%
4. Quyền hạn và xử lý sự cố chất lượng
Có quyền quyết định STOP LINE / STOP NHẬP / STOP XUẤT khi phát hiện rủi ro chất lượng.
Là đầu mối tiếp nhận và xử lý các khiếu nại nghiêm trọng và sự cố chất lượng.
Báo cáo trực tiếp CEO khi phát sinh rủi ro ảnh hưởng đến thương hiệu, nguy cơ thu hồi sản phẩm hoặc vi phạm yêu cầu MT / Export.
5. Quản trị và phát triển đội ngũ QC
Tổ chức, phân công và quản lý đội ngũ QC theo đúng mô hình: QC System/QA; QC Inbound & Line; QC External & Warehouse.
Đào tạo đội ngũ QC theo tư duy phát hiện sớm và phòng ngừa lỗi.
Nâng cao năng lực hệ thống QC nhằm giảm phụ thuộc vào kiểm tra cuối chuyền, tăng tính chủ động và hiệu quả kiểm soát chất lượng.
5–7 năm kinh nghiệm QA/QC trong FMCG hoặc thực phẩm.
Có kinh nghiệm xây dựng hệ thống QA từ đầu.
Hiểu và áp dụng tốt: QA/QC, CAPA, Root Cause Analysis, CCP, audit MT/Export.
Ưu tiên kinh nghiệm làm việc tại nhà máy scale nhanh, mô hình OEM, hệ thống phân phối hiện đại.
Tư duy hệ thống, phòng ngừa rủi ro chất lượng.
Dám dừng sản xuất, không thỏa hiệp chất lượng vì tiến độ.