Viewed: 13,058

Cập nhật ngày 11/08/2026
Tối ngày 9/8/2026, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DUE) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Là trung tâm đào tạo khối ngành kinh tế và quản lý hàng đầu khu vực miền Trung - Tây Nguyên, DUE luôn nhận được sự quan tâm lớn của thí sinh, đặc biệt ở các ngành Kinh doanh quốc tế, Marketing và các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn từng ngành, học phí năm học mới và hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển.
Chiều 9/8/2026, Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng (DUE) công bố điểm chuẩn đại học chính quy của 36 mã xét tuyển dao động từ 19 đến 26 điểm.
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DUE) công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 vào tối ngày 9/8/2026. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (tính trên thang điểm 30), mức điểm chuẩn của trường dao động từ 19 đến 26 điểm.
Mức cao nhất là 26 điểm, cùng thuộc ngành Kinh doanh quốc tế ở hai chương trình: Cử nhân tài năng Ngoại thương DUE-Elite, toàn phần tiếng Anh (mã 7340120EL) và Ngoại thương, toàn phần tiếng Anh (mã 7340120GB). Tiếp theo là Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế với 25,5 điểm. Các chương trình Ngoại thương tiêu chuẩn, Marketing số và Thương mại điện tử toàn phần tiếng Anh cùng lấy 25 điểm.
Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Quản lý nhà nước, mã 7310205ST, với 19 điểm. Một số chương trình có điểm tương đối thấp khác gồm Thống kê kinh tế 19,25 điểm, Hệ thống thông tin quản lý hệ tiêu chuẩn 19,5 điểm và Quản trị khách sạn hệ tiêu chuẩn 19,75 điểm. Theo phương thức Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM, điểm chuẩn dao động từ 718 đến 990/1.200, trong đó Kinh doanh quốc tế tiếp tục dẫn đầu với 990 điểm.
|
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY DUE NĂM 2026 Nguồn: Chinhphu.vn |
||||||
|
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | Điểm chuẩn quy đổi về thang 30 |
||||||
|
TT |
Ngành |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn (thang 30) |
Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM (thang 1.200) |
Ghi chú |
|
1 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120EL |
DUE-Elite – Cử nhân tài năng Ngoại thương, toàn phần tiếng Anh |
26.00 |
|
|
|
2 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120GB |
Ngoại thương, toàn phần tiếng Anh |
26.00 |
|
|
|
3 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120PR |
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế, bán phần tiếng Anh |
25.50 |
|
|
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
25.00 |
990 |
|
|
5 |
Marketing |
7340115GB |
Marketing số, toàn phần tiếng Anh |
25.00 |
|
|
|
6 |
Marketing |
7340115PR |
Marketing, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
7 |
Marketing |
7340115ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
22.25 |
872 |
|
|
8 |
Thương mại điện tử |
7340122GB |
Thương mại điện tử, toàn phần tiếng Anh |
25.00 |
|
|
|
9 |
Thương mại điện tử |
7340122ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
23.00 |
904 |
|
|
10 |
Kế toán |
7340301PR |
Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
11 |
Kế toán |
7340301ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
20.75 |
803 |
|
|
12 |
Kiểm toán |
7340302PR |
Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
13 |
Kiểm toán |
7340302ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
21.50 |
835 |
|
|
14 |
Luật |
7380101ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
20.00 |
765 |
(*) |
|
15 |
Kinh tế |
7310101PR |
Kinh tế quốc tế, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
16 |
Kinh tế |
7310101ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
20.00 |
765 |
|
|
17 |
Quản trị khách sạn |
7810201PR |
Quản trị khách sạn, bán phần tiếng Anh |
21.00 |
|
|
|
18 |
Quản trị khách sạn |
7810201ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
19.75 |
753 |
|
|
19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103PR |
Quản trị kinh doanh du lịch, bán phần tiếng Anh |
21.00 |
|
|
|
20 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
20.50 |
790 |
|
|
21 |
Kinh doanh thương mại |
7340121ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
22.00 |
861 |
|
|
22 |
Thống kê kinh tế |
7310107ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
19.25 |
729 |
|
|
23 |
Luật kinh tế |
7380107PR |
Luật thương mại quốc tế, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
24 |
Luật kinh tế |
7380107ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
20.00 |
765 |
(*) |
|
25 |
Quản trị kinh doanh |
7340101PR |
Quản trị kinh doanh, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
26 |
Quản trị kinh doanh |
7340101ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
22.00 |
861 |
|
|
27 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201PR |
Tài chính - Ngân hàng, bán phần tiếng Anh |
22.50 |
|
|
|
28 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
20.50 |
790 |
|
|
29 |
Công nghệ tài chính |
7340205PR |
Công nghệ tài chính, bán phần tiếng Anh |
22.50 |
|
|
|
30 |
Công nghệ tài chính |
7340205ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
21.50 |
835 |
|
|
31 |
Quản trị nhân lực |
7340404PR |
Quản trị nguồn nhân lực, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
32 |
Quản trị nhân lực |
7340404ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
21.00 |
812 |
|
|
33 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405PR |
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh, bán phần tiếng Anh |
23.00 |
|
|
|
34 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
19.50 |
741 |
|
|
35 |
Khoa học dữ liệu |
7460108ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
21.00 |
812 |
|
|
36 |
Quản lý nhà nước |
7310205ST |
Chương trình tiêu chuẩn |
19.00 |
718 |
|
Phương thức này áp dụng cho các chương trình thuộc loại hình đào tạo tiêu chuẩn. Thí sinh sử dụng tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp để xét tuyển.
Nguồn xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển của trường hoặc tổng điểm 03 môn gồm Ngữ văn, Toán và 01 môn thi bất kỳ) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30. Quy định này áp dụng với các thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.
Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT + Điểm cộng nếu có + Điểm ưu tiên nếu có
Lưu ý: Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
Phương thức xét tuyển kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập áp dụng cho các chương trình thuộc loại hình đào tạo toàn phần tiếng Anh và bán phần tiếng Anh. Thí sinh tốt nghiệp THPT trong vòng 03 năm gồm 2024, 2025, 2026.
Điều kiện năng lực tiếng Anh:
Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn học bạ + Điểm cộng nếu có + Điểm ưu tiên nếu có
Trong đó, điểm tổ hợp 03 môn học bạ THPT là tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển. Điểm từng môn được tính bằng trung bình cộng môn đó cả năm lớp 10, 11 và 12.
Phương thức này áp dụng cho các chương trình thuộc loại hình đào tạo tiêu chuẩn, thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG - HCM năm 2026 để xét tuyển.
Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi + Điểm cộng nếu có + Điểm ưu tiên nếu có
Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi sẽ có hướng dẫn theo quy định của trường.

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng áp dụng nhiều phương thức xét tuyển năm 2026 (Nguồn: Sưu tầm)
Bảng tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ tiếng Anh:
|
KNLNN VN |
IELTS Academic |
TOEFL iBT (*) |
TOEFL ITP |
TOEIC |
VSTEP |
|||
|
(Nghe) |
(Đọc) |
(Nói) |
(Viết) |
|||||
|
Bậc 3 |
4.0-5.0 |
30-45 |
450-499 |
275-395 |
275-380 |
120-150 |
120-140 |
4.0-5.5 |
|
Bậc 4 |
5.5-6.5 |
46-93 |
500-626 |
400-485 |
385-450 |
160-170 |
150-170 |
6.0-8.0 |
|
Từ Bậc 5 |
≥ 7.0 |
≥ 94 |
≥ 627 |
≥ 490 |
≥ 455 |
≥ 180 |
≥ 180 |
≥ 8.5 |
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng đào tạo 19 ngành. Gồm kinh doanh quốc tế, marketing, kiểm toán, công nghệ tài chính, luật, kinh tế, quản trị khách sạn, quản lý nhà nước, thương mại điện tử, luật kinh tế, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, kinh doanh thương mại, thống kê kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính - ngân hàng, kế toán, quản trị nhân lực, hệ thống thông tin quản lý, khoa học dữ liệu.
Việc chuẩn bị hồ sơ ấn tượng và CV chuyên nghiệp ngay từ khi còn trên ghế nhà trường sẽ tạo bước đệm vững chắc cho sự nghiệp tương lai của bạn. Hãy tạo CV Hay chuyên nghiệp cùng Careerviet, được thiết kế tăng tỷ lệ xem hồ sơ lên đến 90%.
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng nằm ở số 71 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ An, TP. Đà Nẵng. Để biết thêm thông tin về tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, bạn có thể liên hệ hotline 0911 223 777 hoặc 0236 352 2345.
Về học phí, trường vận hành theo mô hình tự chủ tài chính nên mức học phí tương đối cao so với mặt bằng các trường công lập cùng khu vực. Theo lộ trình các năm gần đây, học phí chương trình cử nhân chính quy dao động khoảng 22,5 đến 50 triệu đồng/năm tùy ngành và chương trình đào tạo (chương trình tiếng Việt thường ở mức thấp hơn, các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh hoặc chất lượng cao có mức thu cao hơn đáng kể). Mức học phí chính thức áp dụng cho khóa tuyển sinh 2026 cần thí sinh tham khảo trực tiếp trên đề án tuyển sinh chính thức của trường để có số liệu cập nhật, chính xác nhất.
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển DUE 2026 trên Cổng tuyển sinh Đại học Đà Nẵng tại thông báo: Tra cứu kết quả trúng tuyển vào Đại học Đà Nẵng năm 2026
Tại trang này, chọn đường dẫn “Xem kết quả trúng tuyển”, sau đó nhập thông tin cá nhân theo yêu cầu. Khi tra cứu, cần chọn đúng Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng, mã trường DDQ.
Ngoài ra, thí sinh có thể kiểm tra kết quả trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bằng cách đăng nhập, chọn Tra cứu → Tra cứu kết quả tuyển sinh. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên hệ thống này trước 17h ngày 21/8/2026.
Trên đây là thông tin chi tiết về Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn 2026 cùng các phương thức xét tuyển. Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn chuẩn bị tốt hơn cho chặng đường sắp tới.
Source: Chinhphu.vn