Điểm chuẩn đại học 2026 hơn 200 trường công bố, cách tra cứu điểm chuẩn

Viewed: 1

điểm chuẩn các trường đại học 2026

Điểm chuẩn các trường đại học luôn là thông tin được thí sinh và phụ huynh đặc biệt quan tâm sau mỗi kỳ thi tốt nghiệp THPT. Mức điểm trúng tuyển không chỉ phản ánh mức độ cạnh tranh giữa các ngành học mà còn trở thành căn cứ để thí sinh đánh giá cơ hội xét tuyển và điều chỉnh nguyện vọng phù hợp. Vì vậy, bài viết dưới đây của CareerViet sẽ tổng hợp điểm chuẩn mới nhất, đồng thời cung cấp những thông tin cần thiết để hỗ trợ quá trình lựa chọn trường hiệu quả.

*Lưu ý: Nhiều trường đại học đã công bố điểm sàn, điểm xét học bạ tại khu vực Hà Nội và phương án quy đổi điểm cùng mức điểm chuẩn dự kiến để thí sinh tham khảo. Điểm chuẩn các trường đại học chính thức sẽ được công bố đồng loạt trước 17h ngày 13/8/2026, sau khi quá trình xét tuyển hoàn tất.

>> Xem ngay: Lịch nhập trường học đại học 2026 2027 cho tân sinh viên - Mới công bố [13/08]

1. Danh sách các trường công bố điểm chuẩn Đại học 2026

1.1. Điểm chuẩn các trường đại học ở miền Bắc

Nhóm trường đại học phía Bắc tiếp tục ghi nhận mức cạnh tranh cao ở các ngành Sư phạm, Ngoại ngữ, Kinh tế, Công nghệ, Y dược và khối Công an - Quân đội. So với năm 2025, điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 được GS.TSKH Nguyễn Đình Đức dự đoán sẽ có xu hướng giảm khoảng 0,5-2 điểm ở không ít ngành do phổ điểm thi tốt nghiệp THPT thấp hơn.

Tuy nhiên, những ngành có tỷ lệ cạnh tranh cao như Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính, Y khoa, Răng Hàm Mặt, Logistics hay Marketing nhiều khả năng chỉ dao động nhẹ hoặc giữ ổn định nhờ lượng thí sinh đăng ký lớn. Hãy tham khảo bảng điểm chuẩn dưới đây để so sánh dễ dàng hơn:

STT

Trường đại học

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

1

Đại học Bách khoa Hà Nội

Đang cập nhật

19-29,39

2

Trường Đại học Y Hà Nội

Đang cập nhật

17-28,7

3

Đại học Kinh tế Quốc dân

Đang cập nhật

23-28,83

4

Trường Đại học Ngoại thương

Đang cập nhật

24-28,5

5

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Đang cập nhật

24,1-29,25

6

Học viện Quân y

Đang cập nhật

21,47-30

7

Học viện Hậu cần

Đang cập nhật

23,67-28,33

8

Học viện Khoa học Quân sự

Đang cập nhật

24,19-30

9

Học viện Hải quân

Đang cập nhật

23,08-23,96

10

Học viện Phòng không - Không quân

Đang cập nhật

23,25-26,5

11

Học viện Biên phòng

Đang cập nhật

24,2-28,2

12

Trường Sĩ quan Lục quân 1

Đang cập nhật

24,2-26,39

13

Trường Sĩ quan Chính trị

Đang cập nhật

24,51-27,97

14

Trường Sĩ quan Pháo binh

Đang cập nhật

22,25-24,4

15

Trường Sĩ quan Công binh

Đang cập nhật

23-23,23

16

Trường Sĩ quan Thông tin

Đang cập nhật

22,75-23,84

17

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

Đang cập nhật

22,36-24,05

18

Trường Sĩ quan Phòng hóa

Đang cập nhật

22,25-22,99

19

Trường Sĩ quan Đặc công

Đang cập nhật

21,5-22,55

20

Trường Sĩ quan Không quân

Đang cập nhật

16,85-18,6

21

Học viện Cảnh sát Nhân dân

Đang cập nhật

18,67-26,01

22

Học viện An ninh Nhân dân

Đang cập nhật

18,78-26,27

23

Học viện Chính trị Công an Nhân dân

Đang cập nhật

21,74-25,21

24

Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy

Đang cập nhật

19,75-24,23

25

Học viện Kỹ thuật Mật mã

Đang cập nhật

23,2-24,17

26

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Đang cập nhật

22,96-25,08/30

33,64-37,5/40

27

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Đang cập nhật

15,06-27,52

28

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

22,13-28,19

29

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

20,05-26

30

Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

20-22

31

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

22,43-26,38

32

Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

25,37-28,99

33

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

15,06-30

34

Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

19-21,5

35

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

21,75-29

36

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

24,2-25,72

37

Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

19-27,43

38

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhật

23,72-24,2

39

Trường Đại học Thương mại

Đang cập nhật

22,5-27,8

40

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Đang cập nhật

18-26,27

41

Trường Đại học Hà Nội

Đang cập nhật

22,1-34,35/40

42

Trường Đại học Luật Hà Nội

Đang cập nhật

19,75-25,55

43

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Đang cập nhật

20,4-27

44

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Đang cập nhật

18,6-24,15/30

24,85-26,25/40

45

Học viện Ngân hàng

Đang cập nhật

21-26,97

46

Học viện Tài chính

Đang cập nhật

21-26,6

47

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Đang cập nhật

17-24,1

48

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đang cập nhật

21-26,21

49

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đang cập nhật

19-29,06

50

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Đang cập nhật

20,25-28,52

51

Trường Đại học Thủy lợi

Đang cập nhật

17-25,5

52

Trường Đại học Thăng Long

Đang cập nhật

16-23,75

53

Đại học Phenikaa

Đang cập nhật

17-25,5

54

Trường Đại học Dược Hà Nội

Đang cập nhật

20-24,5

55

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

Đang cập nhật

17-24,6

56

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Đang cập nhật

21-23,8

57

Trường Đại học Y tế Công cộng

Đang cập nhật

18,3-23,5

58

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

Đang cập nhật

15-21

59

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Đang cập nhật

21-24,25

60

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Đang cập nhật

22,8-27,55

61

Trường Đại học Mở Hà Nội

Đang cập nhật

16-23,75

62

Học viện Ngoại giao

Đang cập nhật

24,17-26,09

63

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Đang cập nhật

16-24,5

64

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Đang cập nhật

15-26,65

65

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

16-24,5

66

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

17-19,5

67

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

15

68

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

19,4-27,94

69

Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

18,3-26,15

70

Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

16-20,25

71

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

18-23

72

Trường Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

19,35-27,07

73

Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên

Đang cập nhật

16-17

74

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Đang cập nhật

15-25,84

75

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

Đang cập nhật

19-26,14

76

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Đang cập nhật

18,25-24,82

77

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đang cập nhật

15-25,5

78

Trường Đại học Hạ Long

Đang cập nhật

15-27,32

79

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Đang cập nhật

21-25,8

80

Học viện Phụ nữ Việt Nam

Đang cập nhật

20,68-26,62

81

Học viện Chính sách và Phát triển

Đang cập nhật

22-24,73/30

26,54-30,2/40

82

Trường Đại học Đại Nam

Đang cập nhật

15-20,5

83

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

Đang cập nhật

19-25

84

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Đang cập nhật

22,54-24,26

85

Trường Đại học Thành Đô

Đang cập nhật

16-19

86

Trường Đại học CMC

Đang cập nhật

24-28,66/40

87

Học viện Hành chính và Quản trị công

Đang cập nhật

16-24,4

88

Trường Đại học Hồng Đức

Đang cập nhật

16-28,38

89

Trường Đại học Hải Phòng

Đang cập nhật

15-26/30

26,5-33,25/40

90

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Đang cập nhật

19-23,75/30

27-28,5/40

91

Trường Đại học Điện lực

Đang cập nhật

16,5-24,75

92

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

Đang cập nhật

20,86-25,38

93

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

Đang cập nhật

22-25,5

94

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Đang cập nhật

16

95

Trường Đại học Tây Bắc

Đang cập nhật

15-28,09

96

Trường Đại học Công đoàn

Đang cập nhật

18,2-25,25

97

Học viện Quản lý Giáo dục

Đang cập nhật

15-25,5

98

Trường Đại học Lâm nghiệp

Đang cập nhật

15-20,1

99

Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang

Đang cập nhật

15-18,75

100

Học viện Tòa án

Đang cập nhật

21,93-23 ở phía Bắc

101

Trường Đại học Hoa Lư

Đang cập nhật

16-27,07

102

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Đang cập nhật

15

103

Trường Đại học Sao Đỏ

Đang cập nhật

15-26,1

104

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Đang cập nhật

15-16,2

105

Trường Đại học Nguyễn Trãi

Đang cập nhật

15-17,7

106

Trường Đại học Phương Đông

Đang cập nhật

15

107

Trường Đại học Lao động - Xã hội

Đang cập nhật

14-24,3

108

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Đang cập nhật

15-27,32

109

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Đang cập nhật

15-26,7

110

Trường Đại học Hòa Bình

Đang cập nhật

15-20,5

111

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Đang cập nhật

16-19

Nhiều tân sinh viên thường nghĩ rằng mình chưa có kinh nghiệm nên chưa cần làm CV. Thực tế, rất nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, việc làm thực tập sinh, học bổng, chương trình trao đổi sinh viên, câu lạc bộ, ban tổ chức sự kiện hay các cuộc thi học thuật đều yêu cầu ứng viên nộp CV ngay từ năm nhất. Dù chưa có kinh nghiệm, bạn vẫn có thể tạo một bản CV nổi bật để ứng tuyển cho công việc tương lai của mình. Khám phá ngay mẫu CV Hay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chuẩn, giúp ghi điểm với nhà tuyển dụng ngay từ năm nhất.

1.2. Điểm chuẩn các trường đại học ở miền Trung

Mặt bằng điểm chuẩn của các trường đại học miền Trung trong năm 2026 được dự báo không biến động quá mạnh so với mùa tuyển sinh trước. Phần lớn ngành học có thể giảm khoảng 0,5-1,5 điểm. Danh sách dưới đây sẽ được cập nhật kết quả trúng tuyển chính thức của năm 2025 và 2026 của các trường đại học miền Trung:

STT

Trường đại học

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

1

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế

Đang cập nhật

15-20

2

Trường Đại học Luật, Đại học Huế

Đang cập nhật

22

3

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

Đang cập nhật

15-30

4

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

Đang cập nhật

15-19,5

5

Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế

Đang cập nhật

18-20,5

6

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

Đang cập nhật

17,5-28,9

7

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Đang cập nhật

15,5-22

8

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

Đang cập nhật

17-25,17

9

Trường Du lịch, Đại học Huế

Đang cập nhật

15-21,5

10

Khoa Giáo dục Thể chất, Đại học Huế

Đang cập nhật

21,41

11

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế

Đang cập nhật

16-24,05

12

Khoa Quốc tế, Đại học Huế

Đang cập nhật

15-21,5

13

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Đang cập nhật

15

14

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

Đang cập nhật

16,5-27,2

15

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

Đang cập nhật

20-24

16

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng

Đang cập nhật

16,71-28,84

17

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

Đang cập nhật

17,25-27,25

18

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng

Đang cập nhật

17-22,85

19

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Đang cập nhật

18-24

20

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Đang cập nhật

15-24,6

21

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh

Đang cập nhật

15,15-16

22

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

Đang cập nhật

16,5-23,23

23

Trường Đại học Vinh

Đang cập nhật

16-28,4

24

Trường Đại học Nha Trang

Đang cập nhật

18,87-27

25

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Đang cập nhật

16-18

26

Trường Đại học Đà Lạt

Đang cập nhật

17-28,5

27

Trường Đại học Quy Nhơn

Đang cập nhật

15-27,21

28

Trường Đại học Quảng Bình

Đang cập nhật

15-23,95

29

Trường Đại học Phan Thiết

Đang cập nhật

15-17

30

Trường Đại học Dầu khí Việt Nam

Đang cập nhật

20

31

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Đang cập nhật

15-27,25

32

Trường Đại học Công nghiệp Vinh

Đang cập nhật

15-28,5

33

Trường Đại học Phú Xuân

Đang cập nhật

15

34

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Đang cập nhật

16-22

35

Trường Đại học Tây Nguyên

Đang cập nhật

21,76-24,13

36

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Đang cập nhật

15,5-19

37

Trường Đại học Quang Trung

Đang cập nhật

13-17

38

Trường Đại học Phan Châu Trinh

Đang cập nhật

15-21,75

1.3. Điểm chuẩn các trường đại học ở miền Nam

Nhiều chuyên gia tuyển sinh nhận định điểm chuẩn các trường đại học khu vực miền Nam năm 2026 sẽ phân hóa rõ giữa từng nhóm ngành. Các ngành kinh tế, truyền thông, công nghệ thông tin và bán dẫn tại những trường top đầu có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ giảm nhẹ khoảng 0,25-1 điểm.

Ngược lại, nhóm ngành có mức cạnh tranh trung bình được dự báo giảm từ 1-2 điểm so với năm 2025, tạo thêm cơ hội cho thí sinh có mức điểm khá. Toàn bộ điểm chuẩn chính thức sẽ được bổ sung vào bảng dưới đây:

STT

Trường đại học

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

1

Trường Sĩ quan Lục quân 2

Đang cập nhật

21,75-23,72

2

Trường Đại học An ninh Nhân dân

Đang cập nhật

17,66-26,05

3

Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân

Đang cập nhật

15,95-26,28

4

Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân

Đang cập nhật

19,05-25,21

5

Đại học Kinh tế TP.HCM

Đang cập nhật

22,8-27,7

6

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

55,05-85,41 theo phương thức tổng hợp

7

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

23,5-28,08

8

Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

24-29,6

9

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

29,56-29,92

10

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

20-28,55

11

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

23,44-28,17

12

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

18-25,6

13

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Đang cập nhật

19-29,38

14

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Đang cập nhật

21,1-29,57

15

Trường Đại học Công Thương TP.HCM

Đang cập nhật

17-24,5

16

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Đang cập nhật

15-19

17

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

Đang cập nhật

17-26,5

18

Trường Đại học Sài Gòn

Đang cập nhật

22-28,98

19

Trường Đại học Luật TP.HCM

Đang cập nhật

18,12-25,65

20

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

Đang cập nhật

18-23,6

21

Trường Đại học Tài chính - Marketing

Đang cập nhật

22,1-25,63

22

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Đang cập nhật

15-16

23

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Đang cập nhật

20-32,55

24

Trường Đại học Văn Lang

Đang cập nhật

15-20,5

25

Trường Đại học Y Dược TP.HCM

Đang cập nhật

17-27,3

26

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Đang cập nhật

18-25,55

27

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

Đang cập nhật

17-24

28

Học viện Hàng không Việt Nam

Đang cập nhật

18-27

29

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Đang cập nhật

15-17

30

Trường Đại học Gia Định

Đang cập nhật

15-20,5

31

Trường Đại học Hoa Sen

Đang cập nhật

15-16

32

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Đang cập nhật

15-18

33

Trường Đại học Tân Tạo

Đang cập nhật

15-20,5

34

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Đang cập nhật

15-20,5

35

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Đang cập nhật

15-20,5

36

Trường Đại học Thái Bình Dương

Đang cập nhật

15-18

37

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Đang cập nhật

668-999/1.000 theo phương thức kết hợp

38

Trường Đại học Tây Đô

Đang cập nhật

15-19

39

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Đang cập nhật

15-26,86

40

Trường Đại học Đồng Tháp

Đang cập nhật

15-28,1

41

Trường Đại học Quốc tế Miền Đông

Đang cập nhật

15-17

42

Trường Đại học Bạc Liêu

Đang cập nhật

15-26,99

43

Trường Đại học Trà Vinh

Đang cập nhật

14-22

44

Trường Đại học Văn Hiến

Đang cập nhật

15-17

45

Trường Đại học Cần Thơ

Đang cập nhật

15-28,61

46

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Đang cập nhật

14-19

47

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Đang cập nhật

17,33-22,8

48

Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP.HCM

Đang cập nhật

16-28

49

Trường Đại học Việt Đức

Đang cập nhật

19-26,5

2. Danh sách điểm chuẩn các trường đại học theo ngành trên cả nước

Mức điểm chuẩn của từng ngành tại các trường đại học có thể thay đổi qua từng năm dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng nguyện vọng, phương thức xét tuyển và mức độ cạnh tranh thực tế. Danh sách điểm chuẩn các trường đại học theo ngành trên cả nước dưới đây sẽ cập nhật mức điểm tuyển sinh năm 2025 và 2026 để thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu cũng như có thêm định hướng trong quá trình lựa chọn ngành học phù hợp:

2.1. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Quản trị kinh doanh

Ngành Quản trị kinh doanh luôn thu hút đông đảo thí sinh, với mức điểm chuẩn dao động khá rộng tùy thuộc vào uy tín của từng trường đại học. Cụ thể, các trường đại học công lập top đầu thường yêu cầu từ 22,0 đến 28,5 điểm, trong khi các hệ cao đẳng hoặc đơn vị tư thục, quốc tế có mức điểm chuẩn linh hoạt hơn, dao động từ 15,0 đến 22,0 điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh phân theo khu vực:

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

22,5 - 28,15

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế

Cập nhật sau

16,0 - 22,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,0 - 25,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 27,5

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế

Cập nhật sau

17,0 - 23,0

2.2. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Kế toán - Kiểm toán

Ngành Kế toán - Kiểm toán, thí sinh cần đạt từ 23,0 đến 28,0 điểm áp dụng cho hệ đại học công lập, còn đối với hệ cao đẳng hoặc các đơn vị tư thục, quốc tế, điểm chuẩn thường dao động trong khoảng 15,0 đến 22,5 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 27,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 21,5

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,5 - 24,5

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 17,5

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

23,5 - 27,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,5 - 22,5

2.3. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Marketing

Ngành Marketing tại các trường đại học công lập, điểm chuẩn dao động từ 25,0 đến 28,5 điểm. Trong khi đó, tại các đơn vị tư thục, quốc tế hoặc hệ cao đẳng, mức điểm chuẩn thường trong khoảng từ 15,0 đến 23,0 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

22,0 - 28,2

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 22,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,0 - 25,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

22,5 - 28,2

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 23,0

2.4. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Ngân hàng

Tại các trường đại học công lập, mức điểm chuẩn đầu vào dao động từ 24,0 đến 28,5 điểm. Ngược lại, nếu bạn ưu tiên các đơn vị tư thục, quốc tế hay hệ cao đẳng, lộ trình học tập sẽ linh hoạt hơn với mức điểm chuẩn dao động trong khoảng 15,5 đến 23,0 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

22,0 - 28,0

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,5 - 21,5

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,0 - 24,5

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

22,5 - 28,5

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 23,0

2.5. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Nhân sự

Ngành Quản trị nhân sự thu hút nhiều thí sinh quan tâm với biên độ điểm chuẩn đa dạng. Tại các trường đại học công lập, điểm chuẩn ngành này thường duy trì từ 24,0 đến 27,5 điểm. Trong khi đó, tại các đơn vị tư thục, quốc tế, mức điểm chuẩn phổ biến trong khoảng 15,0 đến 23,0 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

21,0 - 27,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 20,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,0 - 27,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

22,0 - 27,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 22,5

2.6. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Truyền thông đa phương tiện

Ngành Truyền thông đa phương tiện hiện có mức điểm chuẩn tại các trường đại học công lập dao động từ 24,5 đến 28,5 điểm. Trong khi các hệ tư thục, quốc tế hoặc cao đẳng thường có mức điểm từ 15,0 đến 23,5 điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện phân theo khu vực và loại hình cơ sở đào tạo:

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

22,5 - 28,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 22,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,5 - 25,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,5

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 28,2

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,5 - 23,5

2.7. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Quan hệ công chúng

Ngành Quan hệ công chúng là lĩnh vực giàu tiềm năng, với điểm chuẩn tại các trường đại học công lập dao động từ 24,0 đến 28,0 điểm. Trong khi các hệ tư thục, quốc tế hoặc cao đẳng thường có mức điểm từ 15,0 đến 22,0 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

22,0 - 27,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 21,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,0 - 24,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 28,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 22,0

2.8. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Thương mại điện tử

Ngành Thương mại điện tử đang chứng kiến sức hút mạnh mẽ trong kỷ nguyên số, với mức điểm chuẩn tại các trường đại học từ 24,0 đến 28,8 điểm. Các hệ tư thục, quốc tế hoặc cao đẳng thường có mức điểm "dễ thở" hơn, từ 15,0 đến 24,0 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

22,0 - 28,8

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,5 - 22,5

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

17,0 - 24,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 27,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,1 - 23,0

2.9. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Công nghệ thông tin

Các trường đại học công lập yêu cầu mức điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin dao động từ 26,0 đến 29,5 điểm. Đối với các hệ đào tạo tư thục, quốc tế hoặc cao đẳng, điểm chuẩn dao động trong khoảng từ 15,0 đến 24,0 điểm. Hãy tham khảo bảng điểm chi tiết sau:

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

24,0 - 29,39

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 22,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,5 - 25,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,5

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 27,5

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 23,5

2.10. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Sư phạm

Tại các trường đại học công lập, điểm chuẩn thường dao động từ 27,0 đến 30,0 điểm. Trong khi ở các cơ sở khác hoặc hệ đào tạo đặc thù, mức điểm có thể linh hoạt hơn, trải dài từ 18,0 đến 26,0 điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn ngành Sư phạm năm 2025 phân theo khu vực cụ thể:

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập (Top đầu)

Cập nhật sau

27,0 - 30,0

Phía Bắc

Công lập (Khác)

Cập nhật sau

20,0 - 26,0

Phía Trung

Công lập (Top đầu)

Cập nhật sau

25,0 - 28,5

Phía Trung

Công lập (Khác)

Cập nhật sau

18,0 - 24,0

Phía Nam

Công lập (Top đầu)

Cập nhật sau

26,0 - 29,5

Phía Nam

Công lập (Khác)

Cập nhật sau

19,0 - 25,0

2.11. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Y Dược

Ngành Y Dược thuộc các trường đại học y dược công lập hàng đầu, điểm chuẩn thường duy trì ở ngưỡng rất cao, dao động từ 25,0 đến 29,5 điểm. Trong khi đó, tại các phân hiệu đào tạo hoặc các ngành có tính đặc thù hơn, điểm chuẩn có thể linh hoạt từ 17,0 đến 24,0 điểm, tạo điều kiện cho thí sinh lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập (Top đầu)

Cập nhật sau

25,0 - 28,7

Phía Bắc

Công lập (Khác)

Cập nhật sau

18,3 - 24,25

Phía Trung

Công lập (Top đầu)

Cập nhật sau

24,4 - 26,0

Phía Trung

Công lập (Khác)

Cập nhật sau

17,0 - 21,5

Phía Nam

Công lập (Top đầu)

Cập nhật sau

25,5 - 27,4

Phía Nam

Công lập (Khác)

Cập nhật sau

16,0 - 23,0

2.12. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Ngôn ngữ

Ngành Ngôn ngữ (bao gồm Ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn,...) có điểm chuẩn thường dao động từ 24,0 đến 28,5 điểm thuộc hệ đại học các trường công lập. Đối với các trường tư thục, quốc tế và cao đẳng có mức điểm chuẩn linh hoạt dao động từ 15,0 đến 23,0 điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết:

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 28,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 22,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

19,0 - 25,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,5

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

24,0 - 28,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 23,0

2.13. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Quân đội - Công an

Điểm chuẩn vào các trường ngành Quân đội - Công an không chỉ phụ thuộc vào kết quả thi tốt nghiệp THPT mà còn căn cứ vào các tiêu chuẩn sơ tuyển khắt khe về chính trị, sức khỏe và độ tuổi. Năm 2025, điểm chuẩn các trường Quân đội dao động từ mức trung bình đến tối đa là 30 điểm, trong khi khối Công an có sự phân hóa rõ rệt theo vùng tuyển sinh cùng đối tượng thí sinh (nam/nữ).

Khối ngành

Loại hình cơ sở

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Quân đội

Các Học viện, trường Sĩ quan

Cập nhật sau

22,0 - 30,0

Công an

Học viện, trường ĐH CAND

Cập nhật sau

18,6 - 26,2

2.14. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Thiết kế

Điểm chuẩn của ngành Thiết kế nằm trong khoảng từ 15,0 đến 28,0 điểm tùy thuộc vào phương thức xét tuyển. Đặc biệt, đối với các trường sử dụng môn năng khiếu nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển có thể lên đến 30 - 35 điểm.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

21,0 - 27,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 20,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

18,0 - 25,0

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,0

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

22,0 - 28,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 23,0

2.15. Điểm chuẩn các trường đại học ngành Quản lý Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Ngành Quản lý Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng duy trì mức , điểm chuẩn từ 24,0 đến 28,5 điểm, phản ánh sức hút lớn của lĩnh vực này. Đối với các trường tư thục, quốc tế và cao đẳng, mức điểm chuẩn dao động trong khoảng 15,0 đến 23,0 điểm, mở ra cơ hội cho nhiều thí sinh tiếp cận môi trường đào tạo chuyên nghiệp.

Khu vực

Loại hình cơ sở giáo dục

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Phía Bắc

Công lập

Cập nhật sau

23,0 - 28,5

Phía Bắc

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

16,0 - 21,0

Phía Trung

Công lập

Cập nhật sau

19,0 - 25,5

Phía Trung

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

15,0 - 18,5

Phía Nam

Công lập

Cập nhật sau

24,0 - 28,0

Phía Nam

Tư thục/Quốc tế/Cao đẳng

Cập nhật sau

17,0 - 23,0

3. Hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn đại học 2026 chính xác, nhanh

Điểm chuẩn các trường đại học 2026 sẽ được công bố sau khi hoàn tất quá trình xét tuyển theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Để tra cứu nhanh chóng và chính xác, thí sinh có thể tham khảo các cách dưới đây:

Tra cứu trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đây là kênh tra cứu chính thức để thí sinh kiểm tra kết quả trúng tuyển và điểm chuẩn của nguyện vọng đã đăng ký. Các bước tra cứu bao gồm:

  • Bước 1: Truy cập Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số CCCD/CMND cùng mật khẩu đã đăng ký.
  • Bước 3: Chọn mục Tra cứu kết quả tuyển sinh để xem điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển.

Tra cứu trên website của trường đại học

Nếu muốn xem điểm chuẩn theo từng ngành hoặc phương thức xét tuyển, thí sinh có thể truy cập trực tiếp website của trường. Cụ thể:

  • Bước 1: Truy cập website hoặc cổng thông tin tuyển sinh của trường đại học.
  • Bước 2: Chọn chuyên mục Tuyển sinh hoặc Điểm chuẩn.
  • Bước 3: Tra cứu theo ngành học hoặc mã ngành để xem điểm chuẩn mới nhất.

4. Câu hỏi thường gặp điểm chuẩn các trường đại học

4.1. Các trường đại học công lập nào có điểm chuẩn dưới 24 điểm tại TP HCM?

Một số trường đại học công lập tại TP.HCM có nhiều ngành xét tuyển dưới 24 điểm theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT gồm Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) và Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM. Mức điểm cụ thể sẽ khác nhau tùy ngành học và từng mùa tuyển sinh.

4.2. Bao giờ các trường đại học công bố điểm chuẩn?

Các trường đại học dự kiến công bố điểm chuẩn chính thức trước 17h00 ngày 13/8/2026 theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sau khi hoàn tất quá trình xét tuyển, từng trường sẽ thông báo mức điểm trúng tuyển của các ngành đào tạo để thí sinh theo dõi.

4.3. Điểm chuẩn khối B tại TP HCM là bao nhiêu điểm?

Điểm chuẩn khối B tại TP.HCM thường dao động từ khoảng 18 đến 28 điểm, trong đó các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt và Dược học có ngưỡng trúng tuyển cao nhất.

4.4. Điểm chuẩn khối C ở TP Đà Nẵng là bao nhiêu điểm?

Đối với khối C tại các trường đại học ở TP. Đà Nẵng, điểm chuẩn thường nằm trong khoảng 18 đến 28 điểm. Các ngành Sư phạm, Báo chí, Luật và Ngôn ngữ có xu hướng lấy điểm cao hơn, trong khi nhiều ngành khoa học xã hội khác duy trì mức điểm ở khoảng 18-24 điểm.

Hy vọng những thông tin tổng hợp trong bài viết trên sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu điểm chuẩn các trường đại học mới nhất. Hãy thường xuyên theo dõi danh sách điểm chuẩn chính thức để đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp với mục tiêu của mình!

Source: CareerViet

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback