Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 - Mới cập nhật [10/08]

Viewed: 8,800

điểm chuẩn ueh

Cập nhật lần cuối: Ngày 10/08/2026


Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026, điểm chuẩn đại học chính quy của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) được xác định theo thang điểm 100. Tại cơ sở TP.HCM, điểm trúng tuyển của các chương trình đào tạo dao động từ 70 đến 97 điểm, trong đó Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng dẫn đầu với 97 điểm. Tại UEH Mekong – Vĩnh Long, điểm chuẩn nằm trong khoảng từ 60 đến 67 điểm. Năm 2026, UEH tuyển tổng cộng 8.890 chỉ tiêu cho 82 chương trình tại TP.HCM và 15 chương trình tại UEH Mekong.

>> Xem thêm: Danh sách các trường xét học bạ 2026 2027 ở Hà Nội

1. Điểm chuẩn UEH 2026 là bao nhiêu?

Điểm chuẩn UEH năm 2026 được tính theo thang điểm 100: các chương trình tại cơ sở TP.HCM dao động từ 70 đến 97 điểm, còn tại UEH Mekong – Vĩnh Long dao động từ 60 đến 67 điểm. Chương trình có điểm chuẩn cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, đạt 97/100 điểm

>> Thí sinh quan tâm nhóm điểm chuẩn, điểm sàn các trường đại học có thể xem thêm tại bài viết dưới đây:

Điểm chuẩn UEH 2026 dự kiến khoảng 23 - 28,5 điểm

Điểm chuẩn các ngành của UEH đoán dao động trong khoảng 23 - 28,5 điểm (Nguồn: en.ueh.edu.vn)

2. Điểm chuẩn UEH 2026 theo từng nhóm ngành - cơ sở TP.HCM (KSA)

Năm 2026 là năm đầu tiên UEH đổi sang thang điểm 100 (xét tuyển tích hợp: 60% điểm thi + 40% điểm học bạ + điểm cộng/ưu tiên), khác hẳn thang 30 quen thuộc trước đây. Nhìn chung, điểm chuẩn nhóm ngành hot nhất là Logistics & Chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Tài chính quốc tế (trên 90 điểm), còn nhóm thấp nhất quanh 70-76 điểm thuộc các chương trình mới/song bằng và một số ngành kỹ thuật.

 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM (UEH) 2026

Cơ sở Hồ Chí Minh - Mã (KSA) Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026

 

I. Lĩnh vực Nhân văn

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

1

Tiếng Anh thương mại

Ngôn ngữ Anh

7220201

150

D01, D09, D14

83,40

II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

2

Kinh tế

Kinh tế

7310101

110

A00, A01, D01, D07, D09

85,20

3

Kinh tế chính trị

Kinh tế chính trị

731010201

40

A00, A01, D01, D07, D09

77,50

4

Kinh tế chính trị quốc tế

Kinh tế chính trị

731010202

40

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

5

Kinh tế đầu tư

Kinh tế đầu tư

731010401

200

A00, A01, D01, D07, D09

80,50

6

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Kinh tế đầu tư

731010402

100

A00, A01, D01, D07, D09

76,10

7

Thống kê kinh doanh

Thống kê kinh tế

7310107

50

A00, A01, D01, D07, D09

83,00

8

Toán tài chính

Toán kinh tế

731010801

50

A00, A01, D01, D07, D09

82,20

9

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Toán kinh tế

731010802

50

A00, A01, D01, D07, D09

79,50

III. Lĩnh vực Báo chí và thông tin

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

10

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Công nghệ truyền thông

732010601

60

A00, A01, D01, D07, D09, V00

90,20

11

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao

Công nghệ truyền thông

73201061D

40

A00, A01, D01, D07, D09, V00

70,00

IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

12

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

734010101

750

A00, A01, D01, D07, D09

79,40

13

Quản trị – Tiếng Anh toàn phần

Quản trị kinh doanh

73401011F

100

A00, A01, D01, D07, D09

71,00

14

Kinh doanh số

Quản trị kinh doanh

734010102

70

A00, A01, D01, D07, D09

87,00

15

Quản trị bệnh viện

Quản trị kinh doanh

734010103

100

A00, A01, D01, D07, D09

71,90

16

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Quản trị kinh doanh

734010104

50

A00, A01, D01, D07, D09

80,70

17

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Hochschule Koblenz, Đức

Quản trị kinh doanh

73401014D

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

18

Marketing

Marketing

734011501

100

A00, A01, D01, D07, D09

90,20

19

Marketing – Tiếng Anh toàn phần

Marketing

73401151F

80

A00, A01, D01, D07, D09

86,30

20

Công nghệ Marketing

Marketing

734011502

70

A00, A01, D01, D07, D09

90,20

21

Bất động sản

Bất động sản

7340116

110

A00, A01, D01, D07, D09

72,50

22

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

734012001

320

A00, A01, D01, D07, D09

92,50

23

Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần

Kinh doanh quốc tế

73401201F

250

A00, A01, D01, D07, D09

89,30

24

Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

734012101

170

A00, A01, D01, D07, D09

88,50

25

Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần

Kinh doanh thương mại

73401211F

40

A00, A01, D01, D07, D09

86,00

26

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

7340122

140

A00, A01, D01, D07, D09

89,20

27

Tài chính công

Tài chính – Ngân hàng

734020101

50

A00, A01, D01, D07, D09

79,00

28

Thuế

Tài chính – Ngân hàng

734020102

100

A00, A01, D01, D07, D09

78,70

29

Ngân hàng

Tài chính – Ngân hàng

734020103

220

A00, A01, D01, D07, D09

80,80

30

Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính – Ngân hàng

73402013F

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

31

Thị trường chứng khoán

Tài chính – Ngân hàng

734020104

100

A00, A01, D01, D07, D09

77,00

32

Tài chính

Tài chính – Ngân hàng

734020105

380

A00, A01, D01, D07, D09

85,20

33

Tài chính – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính – Ngân hàng

73402015F

90

A00, A01, D01, D07, D09

82,20

34

Đầu tư tài chính

Tài chính – Ngân hàng

734020106

40

A00, A01, D01, D07, D09

83,80

35

Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính – Ngân hàng

73402016F

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

36

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Tài chính – Ngân hàng

734020107

100

A00, A01, D01, D07, D09

86,50

37

Cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp

Tài chính – Ngân hàng

73402010D

40

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

38

Bảo hiểm

Bảo hiểm

7340204

50

A00, A01, D01, D07, D09

75,30

39

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

7340205

70

A00, A01, D01, D07, D09

88,70

40

Tài chính quốc tế

Tài chính quốc tế

734020601

40

A00, A01, D01, D07, D09

92,50

41

Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính quốc tế

73402061F

80

A00, A01, D01, D07, D09

88,30

42

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán

734030101

510

A00, A01, D01, D07, D09

79,10

43

Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần

Kế toán

73403011F

80

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

44

Kế toán công

Kế toán

734030102

50

A00, A01, D01, D07, D09

81,00

45

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW

Kế toán

734030103

50

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

46

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA

Kế toán

734030104

50

A00, A01, D01, D07, D09

80,00

47

Kiểm toán

Kiểm toán

734030201

120

A00, A01, D01, D07, D09

91,10

48

Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần

Kiểm toán

73403021F

80

A00, A01, D01, D07, D09

85,00

49

Quản lý công

Quản lý công

7340403

70

A00, A01, D01, D07, D09

76,00

50

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

7340404

150

A00, A01, D01, D07, D09

83,30

51

Hệ thống thông tin quản lý

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

110

A00, A01, D01, D07, D09

86,80

V. Lĩnh vực Pháp luật

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

52

Luật kinh doanh quốc tế

Luật

738010101

70

A00, A01, D01, D09, X25

82,50

53

Luật

Luật

738010102

40

A00, A01, D01, D09, X25

76,00

54

Luật kinh tế

Luật kinh tế

7380107

80

A00, A01, D01, D09, X25

82,50

55

Luật thương mại quốc tế

Luật thương mại quốc tế

7380109

40

A00, A01, D01, D09, X25

80,00

VI. Lĩnh vực Toán và thống kê

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

56

Khoa học dữ liệu

Khoa học dữ liệu

746010801

55

A00, A01, D01, D07, X26

88,10

57

Phân tích dữ liệu

Khoa học dữ liệu

746010802

40

A00, A01, D01, D07, X26

91,50

VII. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

58

Khoa học máy tính

Khoa học máy tính

7480101

50

A00, A01, D01, D07, X26

79,40

59

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật phần mềm

7480103

55

A00, A01, D01, D07, X26

76,60

60

Robot và Trí tuệ nhân tạo – hệ kỹ sư

Trí tuệ nhân tạo

748010701

30

A00, A01, D01, D07, X26

75,00

61

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon

Trí tuệ nhân tạo

74801071D

60

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

62

Điều khiển thông minh và tự động hóa – hệ kỹ sư

Trí tuệ nhân tạo

748010702

40

A00, A01, D01, D07, X26

77,00

63

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon

Trí tuệ nhân tạo

74801072D

30

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

64

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

748020101

50

A00, A01, D01, D07, X26

78,50

65

Công nghệ nghệ thuật

Công nghệ thông tin

748020102

70

A00, A01, D01, D07, X26

84,50

66

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Công nghệ thông tin

748020103

100

A00, A01, D01, D07, X26

78,50

67

An toàn thông tin

An toàn thông tin

7480202

50

A00, A01, D01, D07, X26

77,00

VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

68

Sản xuất thông minh – hệ kỹ sư

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

40

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

69

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

751060501

40

A00, A01, D01, D07, X26

97,00

70

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

75106051F

80

A00, A01, D01, D07, X26

94,00

71

Công nghệ Logistics – hệ kỹ sư

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

751060502

60

A00, A01, D01, D07, X26

87,00

72

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ FIATA – Tiếng Anh toàn phần

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

75106052F

30

A00, A01, D01, D07, X26

88,00

IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

73

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland

Kiến trúc đô thị

7580104SD

80

A00, A01, D01, D09, V00

70,00

74

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh – hệ kiến trúc sư

Kiến trúc đô thị

758010402

40

A00, A01, D01, D09, V00

70,00

X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

75

Kinh doanh nông nghiệp

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

50

A00, A01, D01, D07, D09

78,30

XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn và dịch vụ cá nhân

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

76

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

165

A00, A01, D01, D07, D09

75,30

77

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

781020101

85

A00, A01, D01, D07, D09

78,50

78

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Quản trị khách sạn

781020102

80

A00, A01, D01, D07, D09

85,70

XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

79

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh

Kinh tế vận tải

7840104

40

A00, A01, D01, D07, X26

76,50

Chương trình Cử nhân tài năng ISB và ASIA Co-op

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

80

Cử nhân ASIA Co-op

Marketing; Tài chính ứng dụng

ASACoop01

80

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

81

Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh

Kinh doanh quốc tế; Marketing; Quản trị kinh doanh; Tài chính ứng dụng; Kế toán

ISBCNTN01

500

A00, A01, D01, D07, D09

84,10

82

Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ

Khoa học máy tính

ISBCNTN02

50

A00, A01, D01, D07, X26

79,00

Bạn muốn tìm việc làm thêm hoặc thực tập trong thời gian học đại học? Sau khi ổn định việc học, bạn cũng có thể khám phá các việc làm dành cho sinh viênchuẩn bị CV chuyên nghiệp tại CVHay để sẵn sàng cho những cơ hội đầu tiên của mình. Hãy bắt đầu bằng một CV chuyên nghiệp thông qua công cụ tạo CV miễn phí của CareerViet với nhiều mẫu hiện đại, dễ chỉnh sửa và phù hợp cho sinh viên chưa có nhiều kinh nghiệm.

3. Điểm chuẩn UEH 2026 theo từng nhóm ngành - cơ sở Vĩnh Long (KSV)

Điểm chuẩn UEH 2026 theo từng nhóm ngành - cơ sở Vĩnh Long (KSV) được tính theo thang 100. Trong 15 chương trình, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất là 67; các chương trình còn lại đều lấy 60 điểm.

STT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2026

1

Tiếng Anh thương mại

Ngôn ngữ Anh

7220201

30

D01, D09, D14

60,00

2

Thuế

Tài chính – Ngân hàng

734020103

30

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

3

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

7340122

60

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

4

Luật kinh tế

Luật kinh tế

7380107

40

A00, A01, D01, D09, X25

60,00

5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (S)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00, A01, D01, D07, X26

67,00

6

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Công nghệ thông tin

7480201

30

A00, A01, D01, D07, X26

60,00

7

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Trí tuệ nhân tạo

7480107

30

A00, A01, D01, D07, X26

60,00

8

Kinh doanh nông nghiệp (S)

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

30

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

9

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

7810201

30

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

Tuyển sinh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Ninh

STT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2026

10

Quản trị

Quản trị kinh doanh

7340101

40

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

11

Kinh doanh quốc tế (S)

Kinh doanh quốc tế

7340120

60

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

12

Marketing (S)

Marketing

7340115

70

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

13

Ngân hàng (S)

Tài chính – Ngân hàng

734020101

40

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

14

Tài chính

Tài chính – Ngân hàng

734020102

50

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

15

Kế toán doanh nghiệp (S)

Kế toán

7340301

50

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

*Ký hiệu (S) chỉ chương trình có lựa chọn tích hợp song bằng sau khi sinh viên trúng tuyển. 

4. Các phương thức xét tuyển của Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) 2026

4.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Theo quy định về phương thức xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các thí sinh thuộc diện ưu tiên tuyển thẳng của UEH gồm:

  • Con của Anh hùng lực lượng vũ trang nhân, thương binh, bệnh binh; thân nhân liệt sĩ; Anh hùng lao động, Chiến sĩ thi đua toàn quốc. 
  • Các thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi HSG/Khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế (thời hạn đạt giải không quá 3 năm) và đã tốt nghiệp THPT.
  • Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp bậc THPT hoặc tương đương theo 2 diện: (i) Thí sinh ngoài Hiệp định, căn cứ vào kết quả học tập, năng lực ngôn ngữ, nguyện vọng và yêu cầu đầu vào của ngành; (ii) Thí sinh theo diện Hiệp định, thực hiện theo quy định tuyển sinh của Bộ Giáo dục.
  • Thí sinh người Việt Nam tốt nghiệp THPT/trung học nghề ở nước ngoài, hoặc học chương trình giáo dục nước ngoài tại Việt Nam bằng tiếng nước ngoài, đạt điều kiện gồm: Kết quả học lực Giỏi trong cả 3 năm THPT, có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (IELTS 5.5, TOEFL iBT từ 62 trở lên).
  • Thí sinh là người thuộc dân tộc thiểu số rất ít người, có xếp loại học lực từ mức Giỏi trở lên ở 3 năm học THPT và phải theo học chương trình bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức.
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận hoặc các thí sinh khác thuộc diện ưu tiên theo quy chế hiện hành.

4.2. Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển kết hợp của UEH chiếm tới 95% chỉ tiêu và áp dụng cho tất cả các đối tượng. Trường duy trì công thức chung qua các năm dựa trên sự kết hợp nhiều tiêu chí đánh giá năng lực thí sinh như kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT hoặc ĐGNL ĐHQG TP.HCM/V-SAT + Điểm học tập THPT + Điểm cộng thành tích (Với các chứng chỉ IELTS, TOEIC, Giải HSG cấp tỉnh/quốc tế, Học sinh trường chuyên).

Hình thức xét tuyển UEH

UEH có 2 hình thức xét tuyển dành cho các thí sinh (Nguồn: tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn)

5. Hướng dẫn cách tra cứu và tính điểm xét tuyển 2026 của Đại học Kinh tế TPHCM (UEH)

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển từ 14h00 ngày 10/8/2026:

Ngoài ra, nắm bắt tâm lý của nhiều thí sinh, Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã triển công cụ tính điểm trực tuyến nhanh chóng và chính xác, giúp các bạn học sinh dễ dàng chủ động tra cứu điểm thi.

Điểm xét tuyển năm 2026 của Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) được thiết kế riêng cho từng nhóm đối tượng và tích hợp trên thang điểm 100. Tất cả các kết quả thi sẽ được nhà trường quy về cùng 1 thang điểm, nhằm đảm bảo tính công bằng giữa các phương thức và các cá nhân.

- Đối với thí sinh tốt nghiệp theo chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

Điểm xét tuyển = (Điểm thi x 60%) + (Điểm trung bình 3 năm học THPT x 40%) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Đối với thí sinh có quốc tịch Việt Nam nhưng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình 3 năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, điểm thi thí sinh có thể linh hoạt lựa chọn 01 kỳ thi có điểm quy đổi cao nhất từ:

  • Kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển của UEH
  • Kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) được tổ chức bởi Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Kỳ thi đánh giá đầu vào trên máy tính V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức (áp dụng đối với mã xét tuyển KSV)

– Điểm trung bình 3 năm học THPT = (ĐTB cả năm lớp 10×1 + ĐTB cả năm lớp 11×2 + ĐTB cả năm lớp 12×3)/6

- Điểm cộng/Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm xét thưởng và điểm khuyến khích; trong đó điểm xét thưởng áp dụng cho các thí sinh đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP (Nhất: 5,0; Nhì: 4,0; Ba: 3,0) hoặc học từ 1–3 năm tại trường THPT chuyên/năng khiếu (2,0 điểm); điểm khuyến khích áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như IELTS ≥ 6.0, TOEFL iBT ≥ 73 hoặc TOEIC 4 kỹ năng ≥ 785 với mức cộng 5,0 điểm; tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm.

Ngoài ra, nắm bắt tâm lý của nhiều thí sinh, Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã triển công cụ tính điểm trực tuyến nhanh chóng và chính xác, giúp các bạn học sinh dễ dàng chủ động tra cứu điểm thi. 

Bạn muốn ứng tuyển công việc làm online ngay từ năm nhất? Theo dõi trọn bộ Danh sách tìm việc làm mới tại CareerViet để sẵn sàng nắm bắt mọi cơ hội và gia tăng thêm kinh nghiệm làm việc từ sớm nhé!

6. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn UEH

6.1. Các mốc thời gian quan trọng sau khi công bố điểm chuẩn UEH là gì?

CÁC MỐC THỜI GIAN QUAN TRỌNG:

  • Từ 14h00 ngày 10/8/2026: Tra cứu kết quả trúng tuyển
  • Ngày 13, 14/8/2026: Tư vấn trực tuyến UEH Virtual Open Day đợt 3 về việc chuẩn bị hồ sơ nhập học, các chương trình học, học phí, học bổng,…
  • Từ 09h00 ngày 14/8 đến 17h00 ngày 21/8/2026: Kê khai hồ sơ nhập học trực tuyến
  • Từ ngày 22/8/2026: Sinh hoạt định hướng đầu khóa
  • Ngày 05/9/2026: Thông báo thời khoá biểu đến sinh viên
  • Từ ngày 04 – 08/9/2026: Chương trình UEH Campus Tour
  • Từ ngày 05 – 15/9/2026: Khoa/Viện chào đón tân sinh viên
  • Từ ngày 07/9/2026: Sinh viên học chính thức
  • Ngày 12/9/2026: Lễ khai giảng

Bạn đã tra cứu điểm chuẩn và biết mình trúng tuyển? Đừng quên cập nhật lịch nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và các mốc thời gian quan trọng của trường để hoàn tất thủ tục đúng hạn nhé!

6.2. Điểm chuẩn UEH 2026 tăng hay giảm so với 2025?

Không thể kết luận chung điểm chuẩn UEH năm 2026 tăng hay giảm so với 2025 vì trường đã thay đổi phương thức và thang điểm xét tuyển. Năm 2025, UEH xét tuyển theo 5 phương thức với các thang điểm riêng; sang năm 2026, trường áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp và quy đổi về thang 100. Trước khi công bố kết quả, UEH dự báo điểm chuẩn từng chương trình chỉ biến động khoảng ±1 điểm. Vì vậy, xu hướng điểm chuẩn UEH 2026 tương đối ổn định, một số chương trình tăng hoặc giảm nhẹ, thay vì tăng hoặc giảm đồng loạt.

Nắm vững thông tin về điểm chuẩn UEH 2026 và các phương thức xét tuyển của trường là bước chuẩn bị quan trọng để các thí sinh có thể đánh giá khả năng, sắp xếp lại nguyện vọng để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường kinh tế “top” đầu miền Nam. Hãy thường xuyên cập nhật các thông báo về chỉ tiêu, điểm chuẩn dự đoán và các thông báo tuyển sinh chính thức từ UEH để sẵn sàng chinh phục cánh cửa đại học nhé!

Source: tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback