Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) 2026 chi tiết theo ngành - Mới cập nhật

Viewed: 17,206

Cập nhật lần cuối: Ngày 11/08/2026

Trường Đại học Sài Gòn (SGU) vừa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, thu hút sự quan tâm lớn của thí sinh khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. SGU tiếp tục ghi nhận mức điểm chuẩn "khủng" ở nhóm ngành Sư phạm, trong khi các khối ngành Kinh tế, Kỹ thuật vẫn giữ mức điểm dễ tiếp cận hơn. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn từng ngành, so sánh với năm 2025, học phí năm học mới và hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển.

>> Xem ngay điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía nam cập nhật liên tục 2026:

1. Điểm chuẩn 2026 của Đại học Sài Gòn là bao nhiêu?

Trường Đại học Sài Gòn (SGU) công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT có điểm chuẩn từ 22 điểm trở lên. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm Toán, với 28,89 điểm - tiếp tục khẳng định vị thế nhóm ngành Sư phạm luôn dẫn đầu điểm chuẩn toàn trường qua nhiều năm liền.

2. Bảng điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 theo ngành

SGU công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026 vào ngày 11/08/2026, với 57 ngành/chương trình đào tạo chuẩn, mức điểm dao động từ 17,00 đến 27,39. Đồng thời, so sánh điểm chuẩn 2026 với 2025 tại SGU, có thể thấy một xu hướng khá rõ và đáng chú ý: nhóm Sư phạm giảm, nhóm Kinh tế - Kỹ thuật tăng - gần như ngược chiều nhau giữa hai khối ngành.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 - TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026

Nguồn: Hội đồng Tuyển sinh Đại học hệ chính quy - Trường Đại học Sài Gòn

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành, chương trình đào tạo

Tổ hợp gốc

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

 

 

 

 

 

Điểm cộng (nhỏ hơn hoặc bằng)

Thứ tự nguyện vọng (nhỏ hơn hoặc bằng)

1

7140114

Quản lý giáo dục

D01

24.34

 

9

2

7140201

Giáo dục Mầm non

M01

25.43

 

1

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

C01

25.97

 

2

4

7140205

Giáo dục chính trị

C01

25.25

 

5

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

28.89

 

1

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

27.54

 

4

7

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

27.43

 

3

8

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

26.08

 

4

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C01

28.07

 

3

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

26.80

1.00

2

11

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

26.08

 

1

12

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N01

22.00

 

2

13

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00

20.75

 

2

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

27.50

0.50

3

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

A00

26.71

 

2

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

C00

25.59

 

1

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

25.38

 

4

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

25.05

 

4

19

7229010

Lịch sử

C00

25.48

 

1

20

7310401

Tâm lý học

D01

24.15

 

5

21

7310501

Địa lý học

C00

24.90

 

9

22

7310601

Quốc tế học

D01

23.06

 

8

23

7310630

Việt Nam học

D01

23.39

 

5

24

7320201

Thông tin - Thư viện

C00

22.06

 

6

25

7340101

Quản trị kinh doanh

D01

22.06

 

2

26

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

20.63

 

1

27

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01

23.14

0.75

11

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01

22.13

 

12

29

7340301

Kế toán

D01

22.69

 

9

30

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

20.92

 

7

31

7340302

Kiểm toán

D01

23.70

 

4

32

7340406

Quản trị văn phòng

D01

23.00

 

6

33

7380101

Luật

D01

23.84

 

6

34

7440301

Khoa học môi trường

B00

22.44

 

8

35

7460108

Khoa học dữ liệu

A00

23.44

 

8

36

7460112

Toán ứng dụng

A00

25.89

 

14

37

7480103

Kỹ thuật phần mềm

D01

22.06

 

10

38

7480107

Trí tuệ nhân tạo

D01

23.11

 

2

39

7480201

Công nghệ thông tin

D01

20.69

 

1

40

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

17.06

 

1

41

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A01

23.48

 

3

42

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01

22.63

 

3

43

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00

22.09

 

6

44

7520201

Kỹ thuật điện

A01

23.06

 

10

45

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

A01

21.75

 

10

46

7810101

Du lịch

D01

24.58

 

2

47

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01

22.69

 

10

 

3. Các phương thức xét tuyển 2026 của Đại học Sài Gòn

3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Đại học Sài Gòn thực hiện xét tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các nhóm đối tượng đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện tuyển sinh của Trường. Cụ thể:

  • Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do Trường quy định.
  • Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức hoặc cử tham gia, gồm:
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia và đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 3 năm.
    • Đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 4 năm.
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm.

Bên cạnh đó, Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả học tập THPT và yêu cầu đầu vào của từng chương trình để xem xét, quyết định tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt, có thể kèm điều kiện học bổ sung kiến thức trong 1 năm trước khi chính thức vào học. Nhóm đối tượng này gồm:

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo và quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh Việt Nam học THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài tại Việt Nam, có trình độ tương đương THPT, trung học nghề của Việt Nam và đáp ứng chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu.
  • Thí sinh thuộc dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật hợp lệ, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không thể tham gia tuyển sinh theo các phương thức thông thường.

3.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Năm 2026, Đại học Sài Gòn dành chỉ tiêu xét tuyển cho một số chương trình đào tạo dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Phương thức này được áp dụng đối với các ngành ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách cụ thể các ngành tuyển sinh theo phương thức ĐGNL được tổng hợp bảng ngay sau đây:

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng tuyển sinh

1

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

40

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

260

3

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

4

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

100

5

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

80

6

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

140

7

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

350

8

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340101

Quản trị kinh doanh

150

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

200

10

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

500

11

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

310

12

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340301

Kế toán

100

13

7340302

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

80

14

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

70

15

7440301

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học môi trường

30

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

110

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

80

18

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

400

19

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201

Công nghệ thông tin

350

20

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

45

21

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

45

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

23

7520201

Kỹ thuật điện

7520201

Kỹ thuật điện

30

24

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

90

25

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

120

26

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

3.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026

Năm 2026, Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính (V-SAT) để xét tuyển vào một số ngành đào tạo không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách ngành áp dụng phương thức này và các tổ hợp môn (THM) được sử dụng để xét tuyển được tổng hợp trong bảng dưới đây.

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng tuyển sinh

Tổ hợp môn

Tổ hợp gốc

1

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

40

Ngữ văn + Toán + Môn còn lại

D01

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

260

Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại

D01

3

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại

D01

4

7229010

Lịch sử

7229010

Lịch sử

30

Ngữ văn + Lịch sử + Môn còn lại

C00

5

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

100

Toán + Ngữ văn + môn còn lại

D01

6

7310501

Địa lý học

7310501

Địa lý học

30

Toán + Địa lý + Môn còn lại

C00

7

Ngữ văn + Địa lý + Môn còn lại (không có môn Toán)

8

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

80

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

9

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

140

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

10

7320201

Thông tin - Thư viện

7320201

Thông tin - Thư viện

30

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

C00

11

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

350

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

12

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340101

Quản trị kinh doanh

150

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

13

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

200

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

500

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

15

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

310

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

16

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340301

Kế toán

100

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

17

7340302

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

80

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

18

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

70

Toán + Ngữ văn + Môn còn lại

D01

19

7380101

Luật

7380101

Luật

210

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

20

7440301

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học môi trường

30

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

B00

21

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

80

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A00

22

7460112

Toán ứng dụng

7460112

Toán ứng dụng

90

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A00

23

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

110

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

24

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

80

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

25

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

400

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

26

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201

Công nghệ thông tin

350

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

27

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

45

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

28

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

45

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

29

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

B00

30

7520201

Kỹ thuật điện

7520201

Kỹ thuật điện

30

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

31

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

90

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

32

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

120

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

33

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.

3.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường. Các tổ hợp môn (THM) được sử dụng trong xét tuyển theo phương thức này được tổng hợp cụ thể tại Phụ lục 2 ngay sau đây.

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Tên môn 1

Hệ số môn 1

Tên môn 2

Hệ số môn 2

Tên môn 3 (một trong các môn)

Hệ số môn 3

Tổ hợp gốc

1

7140114

Quản lý giáo dục

Ngữ văn

2

Toán

1

Môn còn lại

1

D01

2

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán

1

Kể chuyện

1

Hát

1

M01

3

7140201

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn

1

Kể chuyện

1

Hát

1

 

4

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán

1

Ngữ văn

1

Môn còn lại

1

C01

5

7140205

Giáo dục chính trị

Ngữ văn

1

Toán

1

Môn còn lại

1

C01

6

7140205

Giáo dục chính trị

Ngữ văn

1

GDKT&PL

1

Môn còn lại

1

 

7

7140209

Sư phạm Toán học

Toán

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A00

8

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán

2

Vật lý

2

Môn còn lại

1

A00

9

7140212

Sư phạm Hóa học

Toán

2

Hóa học

2

Môn còn lại

1

A00

10

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán

2

Sinh học

2

Môn còn lại

1

B00

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

C01

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn

2

Lịch sử

2

Môn còn lại

1

C00

13

7140219

Sư phạm Địa lý

Toán

2

Địa lý

2

Môn còn lại

1

C00

14

7140219

Sư phạm Địa lý

Ngữ văn

2

Địa lý

2

Môn còn lại (không có môn Toán)

1

 

15

7140221

Sư phạm Âm nhạc

Ngữ văn

1

Hát - Nhạc cụ

1

Xướng âm - Thẩm âm

1

N01

16

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

Ngữ văn

1

Hình họa

1

Trang trí

1

H00

17

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn

2

Tiếng Anh

2

Môn còn lại

1

D01

18

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Toán

2

Sinh học

2

Môn còn lại

1

A00

19

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Toán

2

Vật lý

2

Môn còn lại (không có môn Sinh học)

1

 

20

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Toán

2

Hóa học

2

Môn còn lại (không có môn Sinh học và môn Vật lý)

1

 

21

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Ngữ văn

1

Lịch sử

1

Môn còn lại

1

C00

22

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Ngữ văn

1

Địa lý

1

Môn còn lại

1

 

23

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn

2

Tiếng Anh

2

Môn còn lại

1

D01

24

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Ngữ văn

2

Tiếng Anh

2

Môn còn lại

1

D01

25

7229010

Lịch sử

Ngữ văn

2

Lịch sử

2

Môn còn lại

1

C00

26

7310401

Tâm lí học

Toán

1

Ngữ văn

1

Môn còn lại

1

D01

27

7310501

Địa lý học

Toán

2

Địa lý

2

Môn còn lại

1

C00

28

7310501

Địa lý học

Ngữ văn

2

Địa lý

2

Môn còn lại (không có môn Toán)

1

 

29

7310601

Quốc tế học

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

30

7310630

Việt Nam học

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

31

7320201

Thông tin - Thư viện

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

C00

32

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

33

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

35

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

36

7340301

Kế toán

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

37

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

38

7340302

Kiểm toán

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

39

7340406

Quản trị văn phòng

Toán

1

Ngữ văn

1

Môn còn lại

1

D01

40

7380101

Luật

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

41

7440301

Khoa học môi trường

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

B00

42

7460108

Khoa học dữ liệu

Toán

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A00

43

7460112

Toán ứng dụng

Toán

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A00

44

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

45

7480107

Trí tuệ nhân tạo

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

46

7480201

Công nghệ thông tin

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

47

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

48

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

50

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

B00

51

7520201

Kỹ thuật điện

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

52

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

53

7810101

Du lịch

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

54

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi tốt nghiệp THPT (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.

4. Hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn và xác nhận nhập học

Thí sinh cần thực hiện 2 việc riêng: tra cứu kết quả trúng tuyển tại website Đại học Sài Gòn và xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.

4.1. Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2026

  • Truy cập Thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2026 của SGU.
  • Mở bảng điểm chuẩn chính thức năm 2026.
  • Đối chiếu:
    • Mã ngành;
    • Tên ngành;
    • Phương thức xét tuyển;
    • Tổ hợp xét tuyển;
    • Điểm trúng tuyển;
    • Tiêu chí phụ nếu có.
  • Trên thông báo của trường, chọn “Tra cứu kết quả chi tiết” hoặc truy cập Cổng xét tuyển SGU.
  • Nhập hoặc đăng nhập bằng thông tin được hệ thống yêu cầu, sau đó kiểm tra trạng thái trúng tuyển.

Lưu ý: nếu điểm của bạn đúng bằng điểm chuẩn, cần xem thêm tiêu chí phụ. Không nên chỉ dựa vào tổng điểm để kết luận; trạng thái trúng tuyển trên hệ thống mới là kết quả chính thức.

4.2. Xác nhận nhập học trực tuyến

  1. Truy cập Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  2. Đăng nhập bằng CCCD/CMND, mã đăng nhập hoặc mật khẩu và mã xác nhận.
  3. Chọn Tra cứu → Tra cứu kết quả xét tuyển.
  4. Tìm nguyện vọng đã trúng tuyển vào Đại học Sài Gòn.
  5. Chọn Xác nhận nhập học.
  6. Kiểm tra lại thông tin rồi chọn Đồng ý.
  7. Đảm bảo trạng thái chuyển thành Đã nhập học; nên chụp màn hình hoặc lưu minh chứng.

Thời hạn xác nhận nhập học đợt 1 là trước 17 giờ ngày 21/08/2026. Nếu không xác nhận đúng hạn, thí sinh được xem là từ chối nhập học, trừ trường hợp có lý do được cơ sở đào tạo chấp nhận. Đây là lịch chính thức của Bộ GD&ĐT.

4.3. Sau khi xác nhận trên hệ thống Bộ

Tiếp tục theo dõi Cổng tuyển sinh SGU để thực hiện các thủ tục riêng của trường như:

  • Nhận giấy báo trúng tuyển;
  • Khai hồ sơ nhập học;
  • Nộp giấy tờ và học phí;
  • Đăng ký tài khoản sinh viên;
  • Xem lịch sinh hoạt đầu khóa và lịch học.

Tính đến ngày 11/08/2026, SGU đã công bố điểm trúng tuyển và đường dẫn tra cứu chi tiết; thông báo riêng về hồ sơ, thời gian và hình thức làm thủ tục nhập học năm 2026 chưa hiển thị rõ trên cổng tuyển sinh. Không nên tự áp dụng nguyên danh mục hồ sơ của năm 2025.

Nếu gặp lỗi, liên hệ Phòng Đào tạo – Đại học Sài Gòn: (028) 3835 2309, (028) 3833 8975 hoặc tuyensinh@sgu.edu.vn.

Một bản CV chỉn chu không chỉ dành cho người đã có kinh nghiệm. Đây còn là "tấm vé" giúp tân sinh viên tiếp cận nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, thực tập, học bổng và các hoạt động ngoại khóa. Khám phá ngay công cụ tạo CVhay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chi tiết để tạo dấu ấn với nhà tuyển dụng ngay từ những bước đầu tiên.

Trên đây là những thông tin cập nhật về điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026, các phương thức xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cũng như cách tra cứu kết quả và xác nhận nhập học. Thí sinh nên thường xuyên theo dõi thông báo từ nhà trường và Bộ Giáo dục và Đào tạo để kịp thời nắm bắt các mốc thời gian quan trọng trong mùa tuyển sinh. Đồng thời, việc tham khảo điểm chuẩn các năm trước và đối chiếu với năng lực học tập sẽ giúp thí sinh chủ động hơn trong quá trình lựa chọn ngành học, sắp xếp nguyện vọng và nâng cao cơ hội trúng tuyển vào Đại học Sài Gòn.


 

Source: CareerViet

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback