Viewed: 17,206
Cập nhật lần cuối: Ngày 11/08/2026
Trường Đại học Sài Gòn (SGU) vừa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, thu hút sự quan tâm lớn của thí sinh khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. SGU tiếp tục ghi nhận mức điểm chuẩn "khủng" ở nhóm ngành Sư phạm, trong khi các khối ngành Kinh tế, Kỹ thuật vẫn giữ mức điểm dễ tiếp cận hơn. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn từng ngành, so sánh với năm 2025, học phí năm học mới và hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển.
>> Xem ngay điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía nam cập nhật liên tục 2026:
Trường Đại học Sài Gòn (SGU) công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT có điểm chuẩn từ 22 điểm trở lên. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm Toán, với 28,89 điểm - tiếp tục khẳng định vị thế nhóm ngành Sư phạm luôn dẫn đầu điểm chuẩn toàn trường qua nhiều năm liền.
SGU công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026 vào ngày 11/08/2026, với 57 ngành/chương trình đào tạo chuẩn, mức điểm dao động từ 17,00 đến 27,39. Đồng thời, so sánh điểm chuẩn 2026 với 2025 tại SGU, có thể thấy một xu hướng khá rõ và đáng chú ý: nhóm Sư phạm giảm, nhóm Kinh tế - Kỹ thuật tăng - gần như ngược chiều nhau giữa hai khối ngành.
|
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 - TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026 Nguồn: Hội đồng Tuyển sinh Đại học hệ chính quy - Trường Đại học Sài Gòn |
||||||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, chương trình đào tạo |
Tổ hợp gốc |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
|
|
|
|
|
|
|
Điểm cộng (nhỏ hơn hoặc bằng) |
Thứ tự nguyện vọng (nhỏ hơn hoặc bằng) |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
D01 |
24.34 |
|
9 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M01 |
25.43 |
|
1 |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C01 |
25.97 |
|
2 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
C01 |
25.25 |
|
5 |
|
5 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
28.89 |
|
1 |
|
6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
27.54 |
|
4 |
|
7 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00 |
27.43 |
|
3 |
|
8 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00 |
26.08 |
|
4 |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C01 |
28.07 |
|
3 |
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
26.80 |
1.00 |
2 |
|
11 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C00 |
26.08 |
|
1 |
|
12 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N01 |
22.00 |
|
2 |
|
13 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H00 |
20.75 |
|
2 |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
27.50 |
0.50 |
3 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
A00 |
26.71 |
|
2 |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
C00 |
25.59 |
|
1 |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
25.38 |
|
4 |
|
18 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
25.05 |
|
4 |
|
19 |
7229010 |
Lịch sử |
C00 |
25.48 |
|
1 |
|
20 |
7310401 |
Tâm lý học |
D01 |
24.15 |
|
5 |
|
21 |
7310501 |
Địa lý học |
C00 |
24.90 |
|
9 |
|
22 |
7310601 |
Quốc tế học |
D01 |
23.06 |
|
8 |
|
23 |
7310630 |
Việt Nam học |
D01 |
23.39 |
|
5 |
|
24 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00 |
22.06 |
|
6 |
|
25 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
22.06 |
|
2 |
|
26 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
20.63 |
|
1 |
|
27 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
23.14 |
0.75 |
11 |
|
28 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
22.13 |
|
12 |
|
29 |
7340301 |
Kế toán |
D01 |
22.69 |
|
9 |
|
30 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
20.92 |
|
7 |
|
31 |
7340302 |
Kiểm toán |
D01 |
23.70 |
|
4 |
|
32 |
7340406 |
D01 |
23.00 |
|
6 |
|
|
33 |
7380101 |
Luật |
D01 |
23.84 |
|
6 |
|
34 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
B00 |
22.44 |
|
8 |
|
35 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00 |
23.44 |
|
8 |
|
36 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00 |
25.89 |
|
14 |
|
37 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
22.06 |
|
10 |
|
38 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
D01 |
23.11 |
|
2 |
|
39 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
20.69 |
|
1 |
|
40 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
17.06 |
|
1 |
|
41 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01 |
23.48 |
|
3 |
|
42 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A01 |
22.63 |
|
3 |
|
43 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B00 |
22.09 |
|
6 |
|
44 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A01 |
23.06 |
|
10 |
|
45 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
A01 |
21.75 |
|
10 |
|
46 |
7810101 |
Du lịch |
D01 |
24.58 |
|
2 |
|
47 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01 |
22.69 |
|
10 |
Đại học Sài Gòn thực hiện xét tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các nhóm đối tượng đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện tuyển sinh của Trường. Cụ thể:
Bên cạnh đó, Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả học tập THPT và yêu cầu đầu vào của từng chương trình để xem xét, quyết định tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt, có thể kèm điều kiện học bổ sung kiến thức trong 1 năm trước khi chính thức vào học. Nhóm đối tượng này gồm:
Năm 2026, Đại học Sài Gòn dành chỉ tiêu xét tuyển cho một số chương trình đào tạo dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Phương thức này được áp dụng đối với các ngành ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách cụ thể các ngành tuyển sinh theo phương thức ĐGNL được tổng hợp bảng ngay sau đây:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
40 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
260 |
|
3 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
|
4 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
100 |
|
5 |
7310601 |
Quốc tế học |
7310601 |
Quốc tế học |
80 |
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học |
7310630 |
Việt Nam học |
140 |
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
350 |
|
8 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
|
9 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
200 |
|
10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
500 |
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
310 |
|
12 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340301 |
Kế toán |
100 |
|
13 |
7340302 |
Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
80 |
|
14 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
70 |
|
15 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
Khoa học môi trường |
30 |
|
16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
110 |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
80 |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
400 |
|
19 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
|
20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
45 |
|
21 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
45 |
|
22 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
30 |
|
23 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
30 |
|
24 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
90 |
|
25 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
120 |
|
26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
Năm 2026, Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính (V-SAT) để xét tuyển vào một số ngành đào tạo không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách ngành áp dụng phương thức này và các tổ hợp môn (THM) được sử dụng để xét tuyển được tổng hợp trong bảng dưới đây.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Tổ hợp môn |
Tổ hợp gốc |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
40 |
Ngữ văn + Toán + Môn còn lại |
D01 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
260 |
Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại |
D01 |
|
3 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại |
D01 |
|
4 |
7229010 |
Lịch sử |
7229010 |
Lịch sử |
30 |
Ngữ văn + Lịch sử + Môn còn lại |
C00 |
|
5 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
100 |
Toán + Ngữ văn + môn còn lại |
D01 |
|
6 |
7310501 |
Địa lý học |
7310501 |
Địa lý học |
30 |
Toán + Địa lý + Môn còn lại |
C00 |
|
7 |
Ngữ văn + Địa lý + Môn còn lại (không có môn Toán) |
||||||
|
8 |
7310601 |
Quốc tế học |
7310601 |
Quốc tế học |
80 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
9 |
7310630 |
Việt Nam học |
7310630 |
Việt Nam học |
140 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
10 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
30 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
C00 |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
350 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
12 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
13 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
200 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
500 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
15 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
310 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
16 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340301 |
Kế toán |
100 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
17 |
7340302 |
Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
80 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
18 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
70 |
Toán + Ngữ văn + Môn còn lại |
D01 |
|
19 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
210 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
20 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
Khoa học môi trường |
30 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
B00 |
|
21 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
80 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A00 |
|
22 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
Toán ứng dụng |
90 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A00 |
|
23 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
110 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
24 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
80 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
400 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
26 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
27 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
45 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
28 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
45 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
29 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
30 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
B00 |
|
30 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
30 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
31 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
90 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
32 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
120 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
33 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.
Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường. Các tổ hợp môn (THM) được sử dụng trong xét tuyển theo phương thức này được tổng hợp cụ thể tại Phụ lục 2 ngay sau đây.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Tên môn 1 |
Hệ số môn 1 |
Tên môn 2 |
Hệ số môn 2 |
Tên môn 3 (một trong các môn) |
Hệ số môn 3 |
Tổ hợp gốc |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
Ngữ văn |
2 |
Toán |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Toán |
1 |
Kể chuyện |
1 |
Hát |
1 |
M01 |
|
3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Ngữ văn |
1 |
Kể chuyện |
1 |
Hát |
1 |
|
|
4 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán |
1 |
Ngữ văn |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C01 |
|
5 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
Ngữ văn |
1 |
Toán |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C01 |
|
6 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
Ngữ văn |
1 |
GDKT&PL |
1 |
Môn còn lại |
1 |
|
|
7 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Toán |
2 |
Vật lý |
2 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
Toán |
2 |
Hóa học |
2 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Toán |
2 |
Sinh học |
2 |
Môn còn lại |
1 |
B00 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C01 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Ngữ văn |
2 |
Lịch sử |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Toán |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
14 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Ngữ văn |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại (không có môn Toán) |
1 |
|
|
15 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
Ngữ văn |
1 |
Hát - Nhạc cụ |
1 |
Xướng âm - Thẩm âm |
1 |
N01 |
|
16 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
Ngữ văn |
1 |
Hình họa |
1 |
Trang trí |
1 |
H00 |
|
17 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Ngữ văn |
2 |
Tiếng Anh |
2 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
18 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
Toán |
2 |
Sinh học |
2 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
19 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
Toán |
2 |
Vật lý |
2 |
Môn còn lại (không có môn Sinh học) |
1 |
|
|
20 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
Toán |
2 |
Hóa học |
2 |
Môn còn lại (không có môn Sinh học và môn Vật lý) |
1 |
|
|
21 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
Ngữ văn |
1 |
Lịch sử |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
22 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
Ngữ văn |
1 |
Địa lý |
1 |
Môn còn lại |
1 |
|
|
23 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngữ văn |
2 |
Tiếng Anh |
2 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
24 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Ngữ văn |
2 |
Tiếng Anh |
2 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
25 |
7229010 |
Lịch sử |
Ngữ văn |
2 |
Lịch sử |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
26 |
7310401 |
Tâm lí học |
Toán |
1 |
Ngữ văn |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
27 |
7310501 |
Địa lý học |
Toán |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
28 |
7310501 |
Địa lý học |
Ngữ văn |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại (không có môn Toán) |
1 |
|
|
29 |
7310601 |
Quốc tế học |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
30 |
7310630 |
Việt Nam học |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
31 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
32 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
33 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
34 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
35 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
36 |
7340301 |
Kế toán |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
37 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
38 |
7340302 |
Kiểm toán |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
39 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
Toán |
1 |
Ngữ văn |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
40 |
7380101 |
Luật |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
41 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
B00 |
|
42 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Toán |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
43 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
Toán |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
44 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
45 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
46 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
47 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
48 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
50 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
B00 |
|
51 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
52 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
53 |
7810101 |
Du lịch |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
54 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi tốt nghiệp THPT (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.
Thí sinh cần thực hiện 2 việc riêng: tra cứu kết quả trúng tuyển tại website Đại học Sài Gòn và xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý: nếu điểm của bạn đúng bằng điểm chuẩn, cần xem thêm tiêu chí phụ. Không nên chỉ dựa vào tổng điểm để kết luận; trạng thái trúng tuyển trên hệ thống mới là kết quả chính thức.
Thời hạn xác nhận nhập học đợt 1 là trước 17 giờ ngày 21/08/2026. Nếu không xác nhận đúng hạn, thí sinh được xem là từ chối nhập học, trừ trường hợp có lý do được cơ sở đào tạo chấp nhận. Đây là lịch chính thức của Bộ GD&ĐT.
Tiếp tục theo dõi Cổng tuyển sinh SGU để thực hiện các thủ tục riêng của trường như:
Tính đến ngày 11/08/2026, SGU đã công bố điểm trúng tuyển và đường dẫn tra cứu chi tiết; thông báo riêng về hồ sơ, thời gian và hình thức làm thủ tục nhập học năm 2026 chưa hiển thị rõ trên cổng tuyển sinh. Không nên tự áp dụng nguyên danh mục hồ sơ của năm 2025.
Nếu gặp lỗi, liên hệ Phòng Đào tạo – Đại học Sài Gòn: (028) 3835 2309, (028) 3833 8975 hoặc tuyensinh@sgu.edu.vn.
Một bản CV chỉn chu không chỉ dành cho người đã có kinh nghiệm. Đây còn là "tấm vé" giúp tân sinh viên tiếp cận nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, thực tập, học bổng và các hoạt động ngoại khóa. Khám phá ngay công cụ tạo CVhay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chi tiết để tạo dấu ấn với nhà tuyển dụng ngay từ những bước đầu tiên.
Trên đây là những thông tin cập nhật về điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026, các phương thức xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cũng như cách tra cứu kết quả và xác nhận nhập học. Thí sinh nên thường xuyên theo dõi thông báo từ nhà trường và Bộ Giáo dục và Đào tạo để kịp thời nắm bắt các mốc thời gian quan trọng trong mùa tuyển sinh. Đồng thời, việc tham khảo điểm chuẩn các năm trước và đối chiếu với năng lực học tập sẽ giúp thí sinh chủ động hơn trong quá trình lựa chọn ngành học, sắp xếp nguyện vọng và nâng cao cơ hội trúng tuyển vào Đại học Sài Gòn.
Source: CareerViet