Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) 2026 chi tiết theo ngành - Mới cập nhật

Viewed: 7

đại học sài gòn điểm chuẩn

Cập nhật lần cuối: 20h ngày 25/07/2026

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn là một trong những thông tin được thí sinh và phụ huynh đặc biệt quan tâm khi chuẩn bị cho mùa tuyển sinh đại học. Là trường đại học công lập đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực tại TP.HCM, mức điểm trúng tuyển của trường có sự khác biệt giữa các ngành và có thể thay đổi qua từng năm tùy thuộc vào phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh.

Bài viết dưới đây sẽ cập nhật điểm chuẩn  trường Đại học Sài Gòn mới nhất theo từng ngành và phương thức xét tuyển, đồng thời tổng hợp dữ liệu các năm trước để thí sinh tham khảo, đánh giá xu hướng điểm chuẩn và cân nhắc lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân.

>> Xem ngay điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía nam cập nhật liên tục 2026:

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) 2026 của Đại học Sài Gòn là bao nhiêu?

Năm 2026, ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Đại học Sài Gòn dao động từ 16 - 23 điểm, tùy theo từng nhóm ngành. Trong đó, các ngành thuộc nhóm Sư phạm có mức điểm sàn từ 20 - 23 điểm, với ngành Sư phạm Toán học có mức cao nhất là 23 điểm. Đối với nhóm ngành ngoài Sư phạm, điểm sàn dao động từ 16 - 20 điểm, trong đó ngành Luật có mức cao nhất là 20 điểm.

ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại SGU

Điểm sàn đại học Sài Gòn năm 2026 dao động từ 26 -23 điểm (Nguồn: Trường đại học Sài Gòn)

2. Bảng điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 theo ngành

Dựa trên dữ liệu tuyển sinh và điểm chuẩn các năm trước, điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 dao động khoảng 18,43 - 28,98 điểm, được dự báo sẽ có sự phân hóa giữa các ngành đào tạo. Trong đó, Sư phạm Hóa học được dự báo tiếp tục thuộc nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất, khoảng 28,98 điểm với tổ hợp A00. Ngược lại, Công nghệ kỹ thuật môi trường có thể nằm trong nhóm ngành có điểm chuẩn thấp hơn, dự kiến khoảng 18,43 điểm với tổ hợp B00. Đây là mức điểm mang tính tham khảo, giúp thí sinh có thêm cơ sở đánh giá cơ hội trúng tuyển và cân nhắc nguyện vọng phù hợp.

Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 dự kiến theo từng ngành, đồng thời cung cấp thông tin về mã ngành, tổ hợp xét tuyển và mức điểm dự báo để thí sinh thuận tiện tra cứu, so sánh.

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành, chương trình đào tạo

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

1

7140114

Quản lý giáo dục

D01

Đang cập nhật

22,59

2

7140201

Giáo dục Mầm non

M01

Đang cập nhật

24,2

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

C01

Đang cập nhật

25,12

4

7140205

Giáo dục chính trị

C01

Đang cập nhật

25,66

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

Đang cập nhật

27,9

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

Đang cập nhật

28,33

7

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

Đang cập nhật

28,98

8

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

Đang cập nhật

24,72

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C01

Đang cập nhật

26,58

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

Đang cập nhật

28,39

11

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

Đang cập nhật

28,55

12

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N01

Đang cập nhật

22

13

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00

Đang cập nhật

22

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

Đang cập nhật

27,19

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

A00

Đang cập nhật

25,55

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

C00

Đang cập nhật

27,18

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Đang cập nhật

24,8

18

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

Đang cập nhật

24,56

19

7229010

Lịch sử

C00

Đang cập nhật

27,02

20

7310401

Tâm lí học

D01

Đang cập nhật

22,25

21

7310501

Địa lí học

C00

Đang cập nhật

26,84

22

7310601

Quốc tế học

D01

Đang cập nhật

21

23

7310630

Việt Nam học

D01

Đang cập nhật

21

24

7320201

Thông tin - Thư viện

C00

Đang cập nhật

26,48

25

7340101

Quản trị kinh doanh

D01

Đang cập nhật

20,25

26

7340101CLC

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

Đang cập nhật

19

27

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01

Đang cập nhật

21,31

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01

Đang cập nhật

20,01

29

7340301

Kế toán

D01

Đang cập nhật

19,95

30

7340301CLC

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

Đang cập nhật

19,25

31

7340302

Kiểm toán

D01

Đang cập nhật

21,71

32

7340406

Quản trị văn phòng

D01

Đang cập nhật

21,7

33

7380101

Luật

D01

Đang cập nhật

21,58

34

7440301

Khoa học môi trường

B00

Đang cập nhật

18,72

35

7460108

Khoa học dữ liệu

A00

Đang cập nhật

22,05

36

7460112

Toán ứng dụng

A00

Đang cập nhật

24,54

37

7480103

Kỹ thuật phần mềm

D01

Đang cập nhật

21

38

7480107

Trí tuệ nhân tạo

D01

Đang cập nhật

22

39

7480201

Công nghệ thông tin

D01

Đang cập nhật

21,91

40

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01

Đang cập nhật

21,01

41

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A01

Đang cập nhật

21,54

42

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01

Đang cập nhật

20,24

43

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00

Đang cập nhật

18,43

44

7520201

Kĩ thuật điện

A01

Đang cập nhật

19,93

45

7520207

Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

A01

Đang cập nhật

19,96

46

7810101

Du lịch

D01

Đang cập nhật

21,95

47

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01

Đang cập nhật

20,83

3. Các phương thức xét tuyển 2026 của Đại học Sài Gòn

3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Đại học Sài Gòn thực hiện xét tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các nhóm đối tượng đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện tuyển sinh của Trường. Cụ thể:

  • Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do Trường quy định.
  • Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức hoặc cử tham gia, gồm:
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia và đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 3 năm.
    • Đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 4 năm.
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm.

Bên cạnh đó, Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả học tập THPT và yêu cầu đầu vào của từng chương trình để xem xét, quyết định tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt, có thể kèm điều kiện học bổ sung kiến thức trong 1 năm trước khi chính thức vào học. Nhóm đối tượng này gồm:

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo và quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh Việt Nam học THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài tại Việt Nam, có trình độ tương đương THPT, trung học nghề của Việt Nam và đáp ứng chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu.
  • Thí sinh thuộc dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật hợp lệ, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không thể tham gia tuyển sinh theo các phương thức thông thường.

phương thức xét tuyển 1 tại SGU

Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn tiếp tục sử dụng tuyển sinh theo phương thức xét tuyển thẳng (Nguồn: fptshop)

3.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Năm 2026, Đại học Sài Gòn dành chỉ tiêu xét tuyển cho một số chương trình đào tạo dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Phương thức này được áp dụng đối với các ngành ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách cụ thể các ngành tuyển sinh theo phương thức ĐGNL được tổng hợp bảng ngay sau đây: 

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng tuyển sinh

1

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

40

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

260

3

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

4

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

100

5

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

80

6

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

140

7

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

350

8

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340101

Quản trị kinh doanh

150

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

200

10

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

500

11

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

310

12

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340301

Kế toán

100

13

7340302

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

80

14

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

70

15

7440301

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học môi trường

30

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

110

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

80

18

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

400

19

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201

Công nghệ thông tin

350

20

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

45

21

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

45

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

23

7520201

Kỹ thuật điện

7520201

Kỹ thuật điện

30

24

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

90

25

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

120

26

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

3.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026

Năm 2026, Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính (V-SAT) để xét tuyển vào một số ngành đào tạo không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách ngành áp dụng phương thức này và các tổ hợp môn (THM) được sử dụng để xét tuyển được tổng hợp trong bảng dưới đây.

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng tuyển sinh

Tổ hợp môn

Tổ hợp gốc

1

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

40

Ngữ văn + Toán + Môn còn lại

D01

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

260

Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại

D01

3

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại

D01

4

7229010

Lịch sử

7229010

Lịch sử

30

Ngữ văn + Lịch sử + Môn còn lại

C00

5

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

100

Toán + Ngữ văn + môn còn lại

D01

6

7310501

Địa lý học

7310501

Địa lý học

30

Toán + Địa lý + Môn còn lại

C00

7

Ngữ văn + Địa lý + Môn còn lại (không có môn Toán)

8

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

80

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

9

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

140

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

10

7320201

Thông tin - Thư viện

7320201

Thông tin - Thư viện

30

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

C00

11

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

350

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

12

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340101

Quản trị kinh doanh

150

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

13

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

200

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

500

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

15

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

310

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

16

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340301

Kế toán

100

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

17

7340302

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

80

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

18

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

70

Toán + Ngữ văn + Môn còn lại

D01

19

7380101

Luật

7380101

Luật

210

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

20

7440301

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học môi trường

30

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

B00

21

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

80

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A00

22

7460112

Toán ứng dụng

7460112

Toán ứng dụng

90

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A00

23

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

110

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

24

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

80

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

25

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

400

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

26

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201

Công nghệ thông tin

350

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

27

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

45

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

28

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

45

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

29

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

B00

30

7520201

Kỹ thuật điện

7520201

Kỹ thuật điện

30

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

31

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

90

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

A01

32

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

120

Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

33

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

Toán + Môn còn lại + Môn còn lại

D01

**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.

3.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường. Các tổ hợp môn (THM) được sử dụng trong xét tuyển theo phương thức này được tổng hợp cụ thể tại Phụ lục 2 ngay sau đây.

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Tên môn 1

Hệ số môn 1

Tên môn 2

Hệ số môn 2

Tên môn 3 (một trong các môn)

Hệ số môn 3

Tổ hợp gốc

1

7140114

Quản lý giáo dục

Ngữ văn

2

Toán

1

Môn còn lại

1

D01

2

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán

1

Kể chuyện

1

Hát

1

M01

3

7140201

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn

1

Kể chuyện

1

Hát

1

 

4

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán

1

Ngữ văn

1

Môn còn lại

1

C01

5

7140205

Giáo dục chính trị

Ngữ văn

1

Toán

1

Môn còn lại

1

C01

6

7140205

Giáo dục chính trị

Ngữ văn

1

GDKT&PL

1

Môn còn lại

1

 

7

7140209

Sư phạm Toán học

Toán

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A00

8

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán

2

Vật lý

2

Môn còn lại

1

A00

9

7140212

Sư phạm Hóa học

Toán

2

Hóa học

2

Môn còn lại

1

A00

10

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán

2

Sinh học

2

Môn còn lại

1

B00

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

C01

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn

2

Lịch sử

2

Môn còn lại

1

C00

13

7140219

Sư phạm Địa lý

Toán

2

Địa lý

2

Môn còn lại

1

C00

14

7140219

Sư phạm Địa lý

Ngữ văn

2

Địa lý

2

Môn còn lại (không có môn Toán)

1

 

15

7140221

Sư phạm Âm nhạc

Ngữ văn

1

Hát - Nhạc cụ

1

Xướng âm - Thẩm âm

1

N01

16

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

Ngữ văn

1

Hình họa

1

Trang trí

1

H00

17

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn

2

Tiếng Anh

2

Môn còn lại

1

D01

18

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Toán

2

Sinh học

2

Môn còn lại

1

A00

19

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Toán

2

Vật lý

2

Môn còn lại (không có môn Sinh học)

1

 

20

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Toán

2

Hóa học

2

Môn còn lại (không có môn Sinh học và môn Vật lý)

1

 

21

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Ngữ văn

1

Lịch sử

1

Môn còn lại

1

C00

22

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Ngữ văn

1

Địa lý

1

Môn còn lại

1

 

23

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn

2

Tiếng Anh

2

Môn còn lại

1

D01

24

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Ngữ văn

2

Tiếng Anh

2

Môn còn lại

1

D01

25

7229010

Lịch sử

Ngữ văn

2

Lịch sử

2

Môn còn lại

1

C00

26

7310401

Tâm lí học

Toán

1

Ngữ văn

1

Môn còn lại

1

D01

27

7310501

Địa lý học

Toán

2

Địa lý

2

Môn còn lại

1

C00

28

7310501

Địa lý học

Ngữ văn

2

Địa lý

2

Môn còn lại (không có môn Toán)

1

 

29

7310601

Quốc tế học

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

30

7310630

Việt Nam học

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

31

7320201

Thông tin - Thư viện

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

C00

32

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

33

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

35

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

36

7340301

Kế toán

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

37

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

38

7340302

Kiểm toán

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

39

7340406

Quản trị văn phòng

Toán

1

Ngữ văn

1

Môn còn lại

1

D01

40

7380101

Luật

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

41

7440301

Khoa học môi trường

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

B00

42

7460108

Khoa học dữ liệu

Toán

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A00

43

7460112

Toán ứng dụng

Toán

3

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A00

44

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

45

7480107

Trí tuệ nhân tạo

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

46

7480201

Công nghệ thông tin

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

47

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

48

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

50

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

B00

51

7520201

Kỹ thuật điện

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

52

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

A01

53

7810101

Du lịch

Ngữ văn

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

54

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Toán

2

Môn còn lại

1

Môn còn lại

1

D01

**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi tốt nghiệp THPT (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.

4. Hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn và xác nhận nhập học

Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026, điểm chuẩn Đại học Sài Gòn dự kiến được công bố trước 17h00 ngày 13/8/2026. Sau thời điểm này, thí sinh có thể truy cập cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường để kiểm tra điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần hoàn tất xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Để tra cứu kết quả và hoàn thành thủ tục nhập học đúng thời hạn, thí sinh có thể thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1 - Kiểm tra điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển: Thí sinh truy cập trang thông tin tuyển sinh chính thức của Đại học Sài Gòn để cập nhật thông báo điểm chuẩn năm 2026. Khi kết quả được công bố, thí sinh tra cứu theo hướng dẫn của trường và kiểm tra tình trạng trúng tuyển theo ngành đã đăng ký.
  • Bước 2 - Xác nhận nhập học trực tuyến: Thí sinh có kết quả trúng tuyển cần thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định. Việc xác nhận đúng hạn là điều kiện cần thiết để hoàn tất thủ tục nhập học theo quy định tuyển sinh.
  • Bước 3 - Hoàn thiện thủ tục nhập học tại trường: Sau khi xác nhận nhập học trực tuyến thành công, thí sinh tiếp tục theo dõi thông báo từ Đại học Sài Gòn để biết thời gian, địa điểm và hồ sơ cần chuẩn bị. Thí sinh thực hiện các thủ tục nhập học theo hướng dẫn của trường để chính thức trở thành sinh viên.

Một bản CV chỉn chu không chỉ dành cho người đã có kinh nghiệm. Đây còn là "tấm vé" giúp tân sinh viên tiếp cận nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, thực tập, học bổng và các hoạt động ngoại khóa. Khám phá ngay công cụ tạo CVhay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chi tiết để tạo dấu ấn với nhà tuyển dụng ngay từ những bước đầu tiên.

Trên đây là những thông tin cập nhật về điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026, các phương thức xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cũng như cách tra cứu kết quả và xác nhận nhập học. Thí sinh nên thường xuyên theo dõi thông báo từ nhà trường và Bộ Giáo dục và Đào tạo để kịp thời nắm bắt các mốc thời gian quan trọng trong mùa tuyển sinh. Đồng thời, việc tham khảo điểm chuẩn các năm trước và đối chiếu với năng lực học tập sẽ giúp thí sinh chủ động hơn trong quá trình lựa chọn ngành học, sắp xếp nguyện vọng và nâng cao cơ hội trúng tuyển vào Đại học Sài Gòn.

Source: CareerViet

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân (PPPA) 2026 - Mới cập nhật
Điểm chuẩn Học viện Chính trị CAND (PPPA) 2026 xác định dao động từ 22 đến 26 điểm, hình thức quy đổi giữa các PTXT theo tỉ lệ 1 : 1 cho tất cả các ngành đào tạo. Xem ngay!
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DUE) 2026
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng dự báo điểm chuẩn xét tuyển các chương trình đại học chính quy năm 2026 dao động từ 20 đến 27 điểm, và công bố chính thức điểm chuẩn trước 17h 13/08/2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM (OU) 2026: Chi tiết từng ngành và các phương thức xét tuyển
Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM 2026 dự kiến dao động từ 15 đến 24 điểm tùy chuyên ngành và công bố điểm chính thức trước 13/8/2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng (UFLS) 2026 - Mới cập nhật
Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2026 vừa đưa ra mức điểm chuẩn dao động 17.25 – 27.25 điểm và công bố chính thức trước 17h00 ngày 13/8/2026
Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) 2026 - Mới cập nhật
Điểm chuẩn 2026 của Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) dao động khoảng 15 - 26 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự (MTA) 2026: Hệ quân sự thí sinh nam, nữ
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2026 xét theo kết quả thi THPTQG dao động tự 26,4 đến 29,25 điểm với các tổ hợp A00, A01, A0T,... Nhấn xem ngay thông tin chi tiết
View more

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback