Viewed: 0
.png)
Cập nhật lần cuối 20h ngày 25/07/2026
Học viện Ngân hàng là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng, kinh tế và quản trị tại Việt Nam. Với chất lượng giảng dạy cùng môi trường học tập được đánh giá cao, điểm chuẩn Học viện Ngân hàng luôn nhận được sự quan tâm từ đông đảo thí sinh trong mỗi mùa tuyển sinh. Nội dung dưới đây từ CareerViet sẽ tổng hợp chi tiết mức điểm chuẩn theo từng ngành, phương thức xét tuyển để bạn đọc thuận tiện tham khảo hơn.

Học viện Ngân hàng (NHH) (Nguồn: Tham khảo)
>> Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía Bắc năm học 2026 2027
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 của Học viện Ngân hàng dao động từ 19 đến 21,5 điểm tùy theo từng chương trình đào tạo. Trong đó, mức 21,5 điểm áp dụng cho các ngành thuộc chương trình đào tạo chuẩn và chương trình chất lượng cao, còn mức 19 điểm được áp dụng đối với các chương trình liên kết quốc tế.
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2026 dao động khoảng 21,0 - 28,5 điểm và hiện đang được cập nhật theo từng ngành, chương trình đào tạo. Dựa trên danh sách tuyển sinh của học viện, bảng dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ 37 chương trình, bao gồm hệ đào tạo chuẩn, chương trình chất lượng cao cùng các chương trình liên kết quốc tế để thí sinh thuận tiện theo dõi:
|
STT |
Ngành/chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Chất lượng cao Kế toán |
Đang cập nhật |
|
2 |
Kế toán |
Đang cập nhật |
|
3 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
|
4 |
Kiểm toán |
Đang cập nhật |
|
5 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
Đang cập nhật |
|
6 |
Ngân hàng |
Đang cập nhật |
|
7 |
Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
|
8 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
|
9 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
Đang cập nhật |
|
10 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
|
11 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
|
13 |
Quản trị du lịch |
Đang cập nhật |
|
14 |
Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
|
15 |
Kinh tế (cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
|
16 |
Marketing |
Đang cập nhật |
|
17 |
Chất lượng cao Marketing |
Đang cập nhật |
|
18 |
Marketing Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
|
19 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
Đang cập nhật |
|
20 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
|
21 |
Chất lượng cao Tài chính |
Đang cập nhật |
|
22 |
Tài chính |
Đang cập nhật |
|
23 |
Công nghệ tài chính |
Đang cập nhật |
|
24 |
Chất lượng cao Công nghệ tài chính |
Đang cập nhật |
|
25 |
Ngôn ngữ Anh (Anh - Nhật) |
Đang cập nhật |
|
26 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh |
Đang cập nhật |
|
27 |
Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
|
28 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Đang cập nhật |
|
29 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
|
30 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
|
31 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
Đang cập nhật |
|
32 |
Công nghệ thông tin |
Đang cập nhật |
|
33 |
Luật kinh tế |
Đang cập nhật |
|
34 |
Luật kinh tế (chất lượng cao) |
Đang cập nhật |
|
35 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
|
36 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
|
37 |
Các chương trình liên kết quốc tế khác |
Đang cập nhật |
Để tăng cơ hội trúng tuyển vào Học viện Ngân hàng, thí sinh cần nắm rõ các phương thức xét tuyển được nhà trường áp dụng trong năm 2026. Mỗi hình thức tuyển sinh sẽ có những yêu cầu riêng về điều kiện, tiêu chí đánh giá cũng như cách thức đăng ký để thí sinh lựa chọn phương án phù hợp với định hướng cá nhân. Dưới đây là các phương thức xét tuyển chính thức để thí sinh tham khảo:
Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển tại Học viện Ngân hàng năm 2026 áp dụng cho những thí sinh thuộc nhóm đối tượng được hưởng chính sách tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời đáp ứng các tiêu chí riêng của học viện. Thí sinh sẽ được xem xét tuyển thẳng vào Học viện Ngân hàng năm 2026 nếu thuộc một trong các nhóm đối tượng sau:
Bên cạnh xét tuyển thẳng, Học viện Ngân hàng cũng áp dụng chính sách ưu tiên xét tuyển dành cho những thí sinh có thành tích học tập hoặc thành tích thi đấu nổi bật nhưng chưa thuộc diện tuyển thẳng. Các nhóm thí sinh có thể được ưu tiên xét tuyển gồm:
Thí sinh đăng ký theo phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển cần chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn của Học viện Ngân hàng, bao gồm các giấy tờ chứng minh đối tượng, thành tích đạt được và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của từng nhóm xét tuyển. Học viện Ngân hàng sẽ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026.

Các hình thức xét tuyển vào Học viện Ngân hàng (Nguồn: Tham khảo)
Phương thức xét tuyển kết hợp của Học viện Ngân hàng năm 2026 được triển khai nhằm đánh giá thí sinh dựa trên nhiều tiêu chí, kết hợp giữa kết quả học tập THPT với các chứng chỉ hoặc bài thi đánh giá năng lực Hình thức này tạo thêm cơ hội trúng tuyển cho những thí sinh có nền tảng học tập ổn định, sở hữu chứng chỉ quốc tế hoặc đạt kết quả tốt trong các kỳ thi năng lực. Theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026, Học viện Ngân hàng áp dụng 03 hình thức xét tuyển kết hợp gồm:
Thí sinh đăng ký phương thức xét tuyển kết hợp giữa học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế năm 2026 cần đáp ứng các yêu cầu sau:
Một số chứng chỉ quốc tế được sử dụng trong phương thức này gồm:
Bảng dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn theo từng ngành của Học viện Ngân hàng trong năm 2025 và cập nhật điểm chuẩn năm 2026 khi có thông báo chính thức từ nhà trường theo phương thức xét tuyển kết hợp giữa học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
Đang cập nhật |
22,85 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
Đang cập nhật |
27,35 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
20,00 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
Đang cập nhật |
27,44 |
|
5 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
Đang cập nhật |
24,90 |
|
6 |
BANK02 |
Ngân hàng |
Đang cập nhật |
27,47 |
|
7 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
Đang cập nhật |
27,41 |
|
8 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
20,00 |
|
9 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
20,00 |
|
10 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
Đang cập nhật |
25,94 |
|
11 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng Trung ương và Chính sách công |
Đang cập nhật |
21,00 |
|
12 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
25,10 |
|
13 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
27,19 |
|
14 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
Đang cập nhật |
26,53 |
|
15 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
20,65 |
|
16 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) |
Đang cập nhật |
22,20 |
|
17 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
Đang cập nhật |
26,10 |
|
18 |
BUS07 |
Marketing |
Đang cập nhật |
27,36 |
|
19 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
Đang cập nhật |
26,84 |
|
20 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
27,19 |
|
21 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
25,13 |
|
22 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
Đang cập nhật |
23,00 |
|
23 |
FIN02 |
Tài chính |
Đang cập nhật |
27,58 |
|
24 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính |
Đang cập nhật |
27,20 |
|
25 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
Đang cập nhật |
20,25 |
|
26 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
Đang cập nhật |
26,41 |
|
27 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
Đang cập nhật |
24,10 |
|
28 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
27,63 |
|
29 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Đang cập nhật |
27,56 |
|
30 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
20,00 |
|
31 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
26,40 |
|
32 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
Đang cập nhật |
26,48 |
|
33 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
Đang cập nhật |
26,53 |
|
34 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
Đang cập nhật |
27,24 |
|
35 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
27,38 |
|
36 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
24,75 |
Điểm xét tuyển của phương thức này được xác định dựa trên sự kết hợp giữa kết quả học tập THPT và điểm bài thi Đánh giá năng lực HSA. Học viện Ngân hàng sẽ thực hiện quy đổi, tính toán điểm theo công thức riêng trong đề án tuyển sinh để đảm bảo sự phù hợp giữa các nhóm thí sinh. Lưu ý rằng, thí sinh cần kiểm tra kỹ thời hạn của kết quả bài thi HSA, điều kiện về học bạ và các yêu cầu riêng của từng ngành trước khi nộp hồ sơ. Dưới đây là phần điểm chuẩn 2025 và 2026 đối với hình thức xét tuyển này để thí sinh tiện theo dõi:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
Đang cập nhật |
88 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
Đang cập nhật |
99 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
85 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
Đang cập nhật |
100 |
|
5 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
Đang cập nhật |
90 |
|
6 |
BANK02 |
Ngân hàng |
Đang cập nhật |
100 |
|
7 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
Đang cập nhật |
100 |
|
8 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
85 |
|
9 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
85 |
|
10 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
Đang cập nhật |
93 |
|
11 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công |
Đang cập nhật |
86 |
|
12 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
91 |
|
13 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
97 |
|
14 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
Đang cập nhật |
94 |
|
15 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
86 |
|
16 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) |
Đang cập nhật |
88 |
|
17 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
Đang cập nhật |
93 |
|
18 |
BUS07 |
Marketing |
Đang cập nhật |
99 |
|
19 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
Đang cập nhật |
95 |
|
20 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
97 |
|
21 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
91 |
|
22 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
Đang cập nhật |
88 |
|
23 |
FIN02 |
Tài chính |
Đang cập nhật |
101 |
|
24 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính |
Đang cập nhật |
97 |
|
25 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
Đang cập nhật |
86 |
|
26 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
Đang cập nhật |
94 |
|
27 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
Đang cập nhật |
90 |
|
28 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
102 |
|
29 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Đang cập nhật |
101 |
|
30 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
85 |
|
31 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
94 |
|
32 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
Đang cập nhật |
94 |
|
33 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
Đang cập nhật |
94 |
|
34 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
Đang cập nhật |
98 |
|
35 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
99 |
|
36 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
90 |
Bên cạnh các phương thức xét tuyển truyền thống, Học viện Ngân hàng còn mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh thông qua hình thức kết hợp giữa kết quả học tập THPT và bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT). Học viện Ngân hàng sẽ áp dụng công thức tính điểm, tiêu chí quy đổi cũng như ngưỡng nhận hồ sơ theo đề án tuyển sinh từng năm. Thí sinh cần kiểm tra kỹ điều kiện về điểm học bạ, thời hạn sử dụng kết quả V-SAT và yêu cầu riêng của từng chương trình đào tạo trước khi đăng ký.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
Đang cập nhật |
315 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
Đang cập nhật |
359 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
300 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
Đang cập nhật |
361 |
|
5 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
Đang cập nhật |
325 |
|
6 |
BANK02 |
Ngân hàng |
Đang cập nhật |
362 |
|
7 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
Đang cập nhật |
361 |
|
8 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
300 |
|
9 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
300 |
|
10 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
Đang cập nhật |
337 |
|
11 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công |
Đang cập nhật |
305 |
|
12 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
327 |
|
13 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
Đang cập nhật |
355 |
|
14 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
Đang cập nhật |
345 |
|
15 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
304 |
|
16 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) |
Đang cập nhật |
311 |
|
17 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
Đang cập nhật |
339 |
|
18 |
BUS07 |
Marketing |
Đang cập nhật |
359 |
|
19 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
Đang cập nhật |
348 |
|
20 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
355 |
|
21 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
Đang cập nhật |
327 |
|
22 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
Đang cập nhật |
315 |
|
23 |
FIN02 |
Tài chính |
Đang cập nhật |
365 |
|
24 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính |
Đang cập nhật |
355 |
|
25 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
Đang cập nhật |
302 |
|
26 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
Đang cập nhật |
343 |
|
27 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
Đang cập nhật |
321 |
|
28 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
366 |
|
29 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Đang cập nhật |
364 |
|
30 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
Đang cập nhật |
300 |
|
31 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
Đang cập nhật |
343 |
|
32 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
Đang cập nhật |
344 |
|
33 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
Đang cập nhật |
345 |
|
34 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
Đang cập nhật |
356 |
|
35 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
360 |
|
36 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
Đang cập nhật |
324 |
Phương thức xét tuyển học bạ được Học viện Ngân hàng tính dựa trên kết quả học bạ THPT của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký. Điểm trung bình của các môn được lấy trong cả 03 năm học THPT, sau đó áp dụng công thức quy đổi theo quy định của học viện.
Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập THPT, thí sinh cần đạt tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 16,0 điểm trở lên. Đây là mức điểm sàn tối thiểu để hồ sơ được xem xét trong quá trình tuyển sinh. Thí sinh có thể tham khảo mức điểm từng ngành để đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,14 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,35 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,00 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,44 |
|
5 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,96 |
|
6 |
BANK02 |
Ngân hàng |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,47 |
|
7 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,41 |
|
8 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,00 |
|
9 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,00 |
|
10 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
26,94 |
|
11 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
24,40 |
|
12 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
26,10 |
|
13 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,19 |
|
14 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
27,53 |
|
15 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,26 |
|
16 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,88 |
|
17 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
27,10 |
|
18 |
BUS07 |
Marketing |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,36 |
|
19 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
27,84 |
|
20 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
28,19 |
|
21 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
26,13 |
|
22 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,20 |
|
23 |
FIN02 |
Tài chính |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,58 |
|
24 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,20 |
|
25 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
24,10 |
|
26 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
27,41 |
|
27 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,64 |
|
28 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
28,63 |
|
29 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
28,56 |
|
30 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,00 |
|
31 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
27,40 |
|
32 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
27,48 |
|
33 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
27,53 |
|
34 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
C00, C03, D01, D14 |
Đang cập nhật |
28,24 |
|
35 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
28,38 |
|
36 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,90 |
Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT là phương thức tuyển sinh quen thuộc nhất, được đông đảo thí sinh lựa chọn khi đăng ký vào Học viện Ngân hàng. So với các phương thức xét tuyển khác, điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT có tính cạnh tranh cao do phụ thuộc vào phổ điểm chung của kỳ thi, số lượng nguyện vọng đăng ký và chỉ tiêu tuyển sinh của từng chương trình. Vì vậy, thí sinh cần theo dõi sát mức điểm các năm trước để có cơ sở lựa chọn ngành học phù hợp.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,57 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,69 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
21,00 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,88 |
|
5 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,98 |
|
6 |
BANK02 |
Ngân hàng |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,93 |
|
7 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,82 |
|
8 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
21,00 |
|
9 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
21,00 |
|
10 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
22,94 |
|
11 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,20 |
|
12 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
22,10 |
|
13 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,38 |
|
14 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
23,53 |
|
15 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
21,13 |
|
16 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
21,44 |
|
17 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
23,10 |
|
18 |
BUS07 |
Marketing |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,72 |
|
19 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
23,84 |
|
20 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
24,38 |
|
21 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
22,13 |
|
22 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,60 |
|
23 |
FIN02 |
Tài chính |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
25,16 |
|
24 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,40 |
|
25 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,05 |
|
26 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
23,41 |
|
27 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,82 |
|
28 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,25 |
|
29 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
25,11 |
|
30 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
21,00 |
|
31 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
23,40 |
|
32 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
23,48 |
|
33 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
23,53 |
|
34 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
C00, C03, D01, D14 |
Đang cập nhật |
26,97 |
|
35 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00, A01, D01, D07 |
Đang cập nhật |
24,75 |
|
36 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
A01, D01, D07, D09 |
Đang cập nhật |
21,95 |
Mỗi phương thức xét tuyển tại Học viện Ngân hàng đều áp dụng cách tính điểm riêng nhằm đánh giá chính xác năng lực của thí sinh. Vì vậy, việc nắm rõ công thức tính điểm và quy đổi tương ứng sẽ giúp thí sinh chủ động so sánh kết quả, xác định mức điểm phù hợp với ngành đăng ký cũng như tăng khả năng trúng tuyển.

Hướng dẫn tính điểm xét tuyển Học viện Ngân hàng (Nguồn: Tham khảo)
Đối với phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm xét tuyển được tính dựa trên tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển của từng ngành. Công thức:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)
Phương thức xét tuyển học bạ của Học viện Ngân hàng sử dụng điểm trung bình của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong cả 3 năm học THPT. Công thức cụ thể là:
Điểm xét tuyển = [(Môn chính x 2 + Môn 2 + Môn 3) / 4] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Cách tính điểm xét tuyển kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế có công thức tính như sau:
Điểm xét tuyển = Điểm học bạ THPT × 50% + Điểm chứng chỉ quốc tế quy đổi × 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó điểm học bạ được tính theo công thức: Điểm học bạ THPT = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3 / 4]
Đối với phương thức kết hợp với bài thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA), điểm xét tuyển được tính dựa trên điểm học bạ và điểm HSA quy đổi. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = Điểm học bạ THPT × 50% + Điểm HSA quy đổi × 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Với phương thức sử dụng kết quả bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT), Học viện Ngân hàng áp dụng công thức:
Điểm xét tuyển = Điểm học bạ THPT × 50% + Điểm V-SAT quy đổi × 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Sau khi lựa chọn được ngành học phù hợp, việc xây dựng hồ sơ cá nhân chuyên nghiệp cũng là bước quan trọng giúp bạn sẵn sàng cho hành trình nghề nghiệp phía trước. Truy cập ngay chuyên mục CV Hay của CareerViet để tìm hiểu cách tạo CV nổi bật cùng những mẹo phát triển sự nghiệp hiệu quả!
Học viện Ngân hàng (BAV) dự kiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 vào thời điểm trước 17h00 ngày 13/08/2026 theo kế hoạch tuyển sinh chung. Thí sinh có thể theo dõi thông báo chính thức từ nhà trường để nhanh chóng cập nhật kết quả xét tuyển.
Hiện tại, nhà trường chưa đưa ra thông báo chính thức về kế hoạch xét tuyển bổ sung cho mùa tuyển sinh năm 2026. Khả năng Học viện Ngân hàng tổ chức xét tuyển bổ sung năm 2026 sẽ được quyết định dựa trên tình hình tuyển sinh sau đợt xét tuyển chính thức, bao gồm số lượng thí sinh trúng tuyển và chỉ tiêu còn thiếu của từng ngành.
IELTS 6.5 chưa thể đảm bảo thí sinh chắc chắn trúng tuyển vào Học viện Ngân hàng, bởi kết quả xét tuyển còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Mức điểm này giúp hồ sơ của thí sinh có thêm lợi thế khi đăng ký, tuy nhiên khả năng trúng tuyển vẫn được quyết định bởi ngành lựa chọn, chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển áp dụng.
Trong năm học 2026 - 2027, mức học phí áp dụng cho các chương trình đào tạo Chất lượng cao của Học viện Ngân hàng (NHH) là 1.252.000 đồng/tín chỉ. Với khối lượng học tập theo tiến độ đào tạo thông thường, tổng chi phí dự kiến của sinh viên vào khoảng 45.000.000 đồng mỗi năm học.
Bài viết trên đã tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Học viện Ngân hàng qua từng ngành, phương thức xét tuyển cùng các thông tin tuyển sinh quan trọng giúp thí sinh dễ dàng tham khảo trước khi đăng ký nguyện vọng. Hy vọng những cập nhật này sẽ hỗ trợ thí sinh có thêm cơ sở lựa chọn ngành học phù hợp và chuẩn bị tốt cho quá trình đăng ký xét tuyển đại học.
Source: CareerViet