Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM (OU) 2026: Chi tiết từng ngành và các phương thức xét tuyển

Viewed: 13,892

điểm chuẩn đại học mở

Cập nhật lần cuối ngày 11/08/2026

Trưa ngày 9/8/2026, Trường Đại học Mở TP.HCM (OU) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Là cơ sở giáo dục đại học công lập theo định hướng giáo dục mở, OU nổi bật với sự đa dạng ngành nghề thuộc nhiều lĩnh vực như ngôn ngữ, kinh tế, quản trị, tài chính, luật, công nghệ, xã hội, xây dựng và du lịch, thu hút đông đảo thí sinh khu vực phía Nam. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn từng ngành, so sánh với mặt bằng điểm năm 2025, học phí năm học mới và hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển.

>> Thí sinh quan tâm nhóm điểm chuẩn các trường đại học có thể xem thêm tại bài viết dưới đây: 

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM (OU) năm 2026 là bao nhiêu?

Ngày 10/8/2026, Trường Đại học Mở TP.HCM (OU) công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 theo từng mã xét tuyển. Điểm chuẩn thi THPT của Trường Đại học Mở TPHCM 2026 dao động từ 15 đến 26,20 điểm; kết quả ĐGNL, V-SAT, học bạ và SAT được quy đổi về mức tương đương

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM 2026 chi tiết từng ngành - Mới cập nhật

Điểm chuẩn thi THPT của Trường Đại học Mở TPHCM 2026 dao động từ 15 đến 26,20 điểm. Ngành Truyền thông đa phương tiện dẫn đầu với 26,20 điểm, tương ứng 1.036/1.200 điểm ĐGNL. Xếp sau là Ngôn ngữ Anh với 25,50 điểm, Marketing 25 điểm, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24,90 điểm, Kinh doanh quốc tế 24,55 điểm và Ngôn ngữ Trung Quốc 24,30 điểm.
Trong nhóm chương trình chuẩn, ngành Sinh học ứng dụng có điểm thấp nhất, ở mức 15,50 điểm. Nếu tính toàn bộ các loại chương trình, mức thấp nhất là 15 điểm, thuộc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến. Các chương trình liên kết quốc tế chủ yếu lấy từ 15,75 đến 20,30 điểm; Phân hiệu Đồng Nai lấy từ 18,50 đến 21,50 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM (OU) NĂM 2026

Nguồn: tuyensinh.ou.edu.vn 

TT

Nhóm chương trình

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình

Điểm chuẩn TN THPT

Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG-HCM

1

Chương trình Chuẩn

7140103

Công nghệ giáo dục

20.50

752

2

Chương trình Chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

25.50

1004

3

Chương trình Chuẩn

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24.30

948

4

Chương trình Chuẩn

7220209

Ngôn ngữ Nhật

20.90

773

5

Chương trình Chuẩn

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21.65

816

6

Chương trình Chuẩn

7310101

Kinh tế

21.30

796

7

Chương trình Chuẩn

7310104

Kinh tế đầu tư

20.10

727

8

Chương trình Chuẩn

7310301

Xã hội học

22.25

845

9

Chương trình Chuẩn

7310401

Tâm lý học

23.90

932

10

Chương trình Chuẩn

7310620

Đông Nam Á học

20.50

752

11

Chương trình Chuẩn

7320104

Truyền thông đa phương tiện

26.20

1036

12

Chương trình Chuẩn

7340101

Quản trị kinh doanh

23.00

884

13

Chương trình Chuẩn

7340115

Marketing

25.00

978

14

Chương trình Chuẩn

7340120

Kinh doanh quốc tế

24.55

960

15

Chương trình Chuẩn

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23.75

923

16

Chương trình Chuẩn

7340204

Bảo hiểm

20.50

752

17

Chương trình Chuẩn

7340205

Công nghệ tài chính

22.50

858

18

Chương trình Chuẩn

7340301

Kế toán

24.15

940

19

Chương trình Chuẩn

7340302

Kiểm toán

23.80

926

20

Chương trình Chuẩn

7340403

Quản lý công

19.60

701

21

Chương trình Chuẩn

7340404

Quản trị nhân lực

23.90

932

22

Chương trình Chuẩn

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

21.40

802

23

Chương trình Chuẩn

7380101

Luật

23.85

929

24

Chương trình Chuẩn

7380107

Luật kinh tế

23.60

914

25

Chương trình Chuẩn

7420201

Công nghệ sinh học

20.35

743

26

Chương trình Chuẩn

7420203

Sinh học ứng dụng

15.50

489

27

Chương trình Chuẩn

7460108

Khoa học dữ liệu

21.25

793

28

Chương trình Chuẩn

7460112

Toán ứng dụng

22.50

858

29

Chương trình Chuẩn

7480101

Khoa học máy tính

20.50

752

30

Chương trình Chuẩn

7480103

Kỹ thuật phần mềm

21.70

818

31

Chương trình Chuẩn

7480107

Trí tuệ nhân tạo

22.50

858

32

Chương trình Chuẩn

7480201

Công nghệ thông tin

21.50

807

33

Chương trình Chuẩn

7480202

An toàn thông tin

21.25

793

34

Chương trình Chuẩn

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

17.00

563

35

Chương trình Chuẩn

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.90

976

36

Chương trình Chuẩn

7540101

Công nghệ thực phẩm

21.00

779

37

Chương trình Chuẩn

7580201

Kỹ thuật xây dựng

18.50

644

38

Chương trình Chuẩn

7580302

Quản lý xây dựng

17.25

576

39

Chương trình Chuẩn

7760101

Công tác xã hội

22.50

858

40

Chương trình Chuẩn

7810101

Du lịch

24.00

933

41

Chương trình Tiên tiến

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

22.15

839

42

Chương trình Tiên tiến

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

21.50

807

43

Chương trình Tiên tiến

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

20.00

720

44

Chương trình Tiên tiến

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

17.00

563

45

Chương trình Tiên tiến

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

18.50

644

46

Chương trình Tiên tiến

7340115C

Marketing Chương trình Tiên tiến

21.50

807

47

Chương trình Tiên tiến

7340120C

Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến

21.25

793

48

Chương trình Tiên tiến

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

17.75

603

49

Chương trình Tiên tiến

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

16.75

550

50

Chương trình Tiên tiến

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

17.70

601

51

Chương trình Tiên tiến

7340404C

Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến

19.70

706

52

Chương trình Tiên tiến

7340405C

Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến

17.00

563

53

Chương trình Tiên tiến

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

20.00

720

54

Chương trình Tiên tiến

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

16.50

537

55

Chương trình Tiên tiến

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

17.00

563

56

Chương trình Tiên tiến

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

17.75

603

57

Chương trình Tiên tiến

7510102C

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến

15.00

465

58

Phân hiệu Đồng Nai

7220201D

Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai

21.50

807

59

Phân hiệu Đồng Nai

7340101D

Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai

19.05

675

60

Phân hiệu Đồng Nai

7340201D

Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai

18.50

644

61

Phân hiệu Đồng Nai

7340301D

Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai

19.50

696

62

Chương trình liên kết quốc tế

7220201FL

Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders

20.30

740

63

Chương trình liên kết quốc tế

7340101FL

Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders

15.75

501

64

Chương trình liên kết quốc tế

7340101SQ

Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland

15.75

501

65

Chương trình liên kết quốc tế

7340101SW

Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học South Wales

15.75

501

66

Chương trình liên kết quốc tế

7340120RO

Kinh doanh quốc tế – CTLK Đại học Rouen

17.75

603

67

Chương trình liên kết quốc tế

7340201FL

Tài chính - Ngân hàng – CTLK Đại học Flinders

15.75

501

Việc chưa có kinh nghiệm sẽ không còn là rào cản khi tân sinh viên biết cách làm nổi bật tiềm năng của bản thân. Hãy sử dụng công cụ tạo CV Hay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn chi tiết để sẵn sàng ứng tuyển các cơ hội thực tập, làm thêm, săn học bổng hay tham gia các câu lạc bộ ngay từ năm nhất nhé!

3. Các phương thức xét tuyển của Trường Đại học Mở TPHCM năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Mở TP.HCM triển khai 4 phương thức xét tuyển đa dạng, mở rộng cơ hội trúng tuyển cho cả thí sinh xét tuyển sớm lẫn thí sinh xét theo các kỳ thi chuẩn hóa:

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (IB, A-Level, SAT).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG TP.HCM 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).
  • Phương thức 5: Xét học bạ THPT

3.1. Phương thức 1 - Xét tuyển các thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Phương thức này dành cho thí sinh sở hữu một trong các chứng chỉ quốc tế còn thời hạn theo quy định của nhà trường. Cụ thể, Trường Đại học Mở TPHCM chấp nhận:

  • Chứng chỉ IB (International Baccalaureate) đạt từ 26 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ A-Level, trong đó mỗi môn dùng để xét tuyển đạt từ điểm C trở lên.
  • Chứng chỉ SAT đạt tối thiểu 1.100 điểm, còn giá trị sử dụng trong vòng 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

3.2. Phương thức 2 - Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT

Đây là phương thức xét tuyển truyền thống được đông đảo thí sinh lựa chọn hằng năm. Trường sẽ sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành đào tạo theo tổ hợp môn tương ứng.

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, bao gồm tổng điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng điểm khuyến khích (nếu có) và điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc THPT Quốc gia của những năm trước để xét tuyển.

điểm chuẩn đại học mở tphcm

Tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp (Nguồn: Sưu tầm)

3.3. Phương thức 3 - Xét tuyển dựa theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Thí sinh có thể sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức trong năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Mở TPHCM. Khi xét tuyển, điểm bài thi Đánh giá năng lực sẽ được quy đổi sang thang điểm 30 theo quy định của trường trước khi xác định điểm xét tuyển.

3.4. Phương thức 4 - Xét tuyển dựa trên kết quả của Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)

Đối với phương thức này, Trường Đại học Mở TPHCM sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức. Thí sinh cần sử dụng kết quả của 03 môn trong cùng một đợt thi, do cùng một đơn vị tổ chức, đúng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký. Điểm từng môn V-SAT sẽ được quy đổi sang thang điểm tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT, sau đó tính điểm xét tuyển trên thang điểm 30, kết hợp với điểm khuyến khích và điểm ưu tiên (nếu có).

3.5. Phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT

Trường Đại học Mở TPHCM sử dụng điểm trung bình học bạ các môn thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng của từng ngành đào tạo. Điểm xét tuyển học bạ được tính trên thang điểm 30, bao gồm tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp (thường tính theo 3-6 học kỳ tùy quy định từng đợt) cộng với điểm ưu tiên, điểm khuyến khích (nếu có). Thí sinh cần đảm bảo đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường công bố cho từng ngành trong năm 2026.

đại học mở tphcm

Xét tuyển bằng điểm đánh giá năng lực V-SAT (Nguồn: Sưu tầm)

4. Bảng quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Mặc dù sử dụng nhiều phương thức tuyển sinh, Trường Đại học Mở TPHCM vẫn xây dựng cơ chế quy đổi điểm thống nhất để bảo đảm mọi thí sinh đều được đánh giá trên cùng một thang điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp giúp bạn dễ dàng theo dõi cách quy đổi của từng phương thức:

Phương thức xét tuyển

Thang điểm ban đầu

Cách quy đổi

Thang điểm xét tuyển cuối cùng

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Thang điểm 10 cho từng môn

Không cần quy đổi. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp, cộng điểm cộng (nếu có) và điểm ưu tiên.

30 điểm

Kỳ thi V-SAT

150 điểm/môn

Điểm từng môn V-SAT được quy đổi sang thang điểm 10 theo quy định của trường trước khi tính tổng điểm xét tuyển.

30 điểm

Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

1.200 điểm

Tổng điểm bài thi được quy đổi sang thang điểm 30 theo quy định của trường, sau đó cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có).

30 điểm

Xét học bạ THPT

Điểm trung bình 3 năm THPT của từng môn (thang điểm 10)

Điểm trung bình của từng môn được quy đổi sang mức điểm tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT, sau đó tính tổng điểm của tổ hợp xét tuyển.

30 điểm

5. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM

5.1. Thủ tục nhập Trường Đại học Mở TPHCM là khi nào?

Thí sinh thực hiện việc xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/). Nếu không thực hiện đúng thời hạn xem như thí sinh tự hủy bỏ kết quả trúng tuyển và sẽ không được nhập học vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.

Từ ngày 14/8/2026 đến 17g00 ngày 24/8/2026. Thí sinh xem hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 09h00 ngày 12/8/2026.

Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.

5.2. Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM  2026 so với 2025 tăng hay giảm?

Mặt bằng điểm chuẩn OU năm 2026 nhìn chung tăng ở phần lớn ngành. Mức cao nhất tăng từ 24 điểm năm 2025 ở ngành Tâm lý học lên 26,20 điểm năm 2026 ở ngành Truyền thông đa phương tiện mới tuyển sinh.

5.3. Học phí năm 2026 Trường Đại học Mở TPHCM là bao nhiêu?

Về học phí, theo công bố của trường, học phí Đại học Mở TPHCM hệ đại trà (chương trình chuẩn) dao động từ 465.000 đến 925.000 đồng/tín chỉ. Các hình thức đào tạo từ xa và vừa làm vừa học có mức học phí từ 3.420.000 đến 5.040.000 đồng cho học kỳ 1. Ngoài ra, theo một số nguồn tổng hợp khác, học phí chương trình chuẩn năm học 2026-2027 tính theo năm dao động khoảng 26,5 đến 32 triệu đồng/năm, còn chương trình tiên tiến khoảng 50 triệu đồng/năm.

5.4. Tra cứu kết quả trúng tuyển của Trường Đại học Mở TPHCM ở đâu?

Mỗi thí sinh được xét trúng tuyển chính thức một nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển. 

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng tuyển sinh của Trường từ 15g00 ngày 12/8/2026 tại https://tuyensinh.ou.edu.vn 

Trên đây là những thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM cùng các phương thức xét tuyển, cách quy đổi điểm và dự báo điểm chuẩn năm 2026. Hy vọng nội dung bài viết sẽ giúp thí sinh có thêm cơ sở để đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Đồng hành cùng hành trình đại học sắp tới, CareerViet sẽ là cầu nối giúp các bạn kết nối sớm với những cơ hội việc làm, thực tập trong suốt quá trình học tập đại học của bạn.

Source: tuyensinh.ou.edu.vn

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback