Viewed: 1

Cập nhật đến 19h ngày 25/07/2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (USSH) 2026 là thông tin được rất nhiều thí sinh khối ngành ngôn ngữ, xã hội và truyền thông quan tâm. Tuy nhiên, thí sinh cần phân biệt rõ hai trường cùng tên là Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (VNU-USSH) và Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG-HCM (VNUHCM-USSH). Bài viết dưới đây được CareerViet tổng hợp thông tin về điểm chuẩn USSH, ngưỡng đầu vào và phương án tuyển sinh năm 2026, giúp các thí sinh chủ động đánh giá cơ hội trúng tuyển.
>> Thí sinh quan tâm nhóm điểm chuẩn các trường đại học có thể xem thêm tại bài viết dưới đây:
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG-HCM dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 dao động từ 21 đến 28.55 điểm. Ngày 10/7/2026, nhà trường đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và học bạ là 17 điểm, còn kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM là 620 điểm. Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn USSH HCM theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để đánh giá khả năng cạnh tranh.
|
STT |
Ngành |
Điểm chuẩn năm 2026 |
Điểm chuẩn năm 2025 |
|
1 |
Giáo dục học |
Cập nhật sau |
B00: 23.00 C00: 26.30 C01: 23.95 D01: 22.20 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
Cập nhật sau |
23.65 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
23.30 |
|
4 |
Ngôn ngữ Nga |
Cập nhật sau |
D01: 20.00 D02: 20.50 D14: 21.00 |
|
5 |
Ngôn ngữ Pháp |
Cập nhật sau |
D01: 21.00 D03: 22.00 D14: 21.00 |
|
6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Cập nhật sau |
D01: 23.29 D04: 25.30 D14: 23.30 |
|
7 |
Ngôn ngữ Đức |
Cập nhật sau |
D01: 22.60 D05: 23.00 D14: 25.50 |
|
8 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
Cập nhật sau |
D01: 20.10 D03: 21.70 D05: 21.60 D14: 21.10 |
|
9 |
Ngôn ngữ Italia |
Cập nhật sau |
D01: 20.10 D03, D05, D14: 20.30 |
|
10 |
Cập nhật sau |
A01: 22.90 C00: 26.90 D01: 21.90 D14: 22.90 |
|
|
11 |
Lịch sử |
Cập nhật sau |
C00: 27.20 D01: 22.20 D14: 24.60 D15: 23.90 |
|
12 |
Ngôn ngữ học |
Cập nhật sau |
C00: 26.60 D01: 22.20 D14: 24.00 |
|
13 |
Văn học |
Cập nhật sau |
C00: 26.92 D01: 23.15 D14: 24.60 |
|
14 |
Văn hoá học |
Cập nhật sau |
C00: 27.35 D01: 23.10 D14: 24.15 D15: 24.30 |
|
15 |
Quan hệ quốc tế |
Cập nhật sau |
D01: 23.50 D14: 24.20 |
|
16 |
Quan hệ quốc tế – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
D01: 23.45 D14: 24.10 |
|
17 |
Xã hội học |
Cập nhật sau |
A00: 23.90 C00: 26.90 D01: 23.10 D14: 23.40 |
|
18 |
Nhân học |
Cập nhật sau |
C00: 26.20 D01: 22.40 D14: 22.70 D15: 23.10 |
|
19 |
Tâm lý học |
Cập nhật sau |
B00: 25.30 C00: 27.75 D01: 24.40 D14: 24.95 |
|
20 |
Địa lý học |
Cập nhật sau |
A01: 22.30 C00: 27.13 D01: 22.00 D15: 25.00 |
|
21 |
Đông phương học |
Cập nhật sau |
D01: 21.90 D04: 22.70 D14: 22.30 D15: 22.50 |
|
22 |
Nhật Bản học |
Cập nhật sau |
D01: 22.20 D06: 21.90 D14: 22.90 D63: 22.90 |
|
23 |
Nhật bản học – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
D01: 20.50 D06: 21.00 D14: 20.50 D63: 21.00 |
|
24 |
Hàn Quốc học |
Cập nhật sau |
D01, D14: 22.25 DD2, DH5: 21.90 |
|
25 |
Báo chí |
Cập nhật sau |
C00: 28.55 D01: 24.30 D14: 24.55 |
|
26 |
Báo chí – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
C00: 27.00 D01: 22.90 D14: 24.50 |
|
27 |
Truyền thông đa phương tiện |
Cập nhật sau |
D01: 25.30 D14, D15: 26.10 |
|
28 |
Thông tin – thư viện |
Cập nhật sau |
A01: 22.00 C00: 25.90 D01: 21.60 D14: 22.25 |
|
29 |
Quản lý thông tin |
Cập nhật sau |
A01: 23.80 C00: 26.70 D01: 22.40 D14: 22.60 |
|
30 |
Lưu trữ học |
Cập nhật sau |
C00: 26.30 D01: 22.00 D14: 22.60 D15: 23.10 |
|
31 |
Đô thị học |
Cập nhật sau |
A01: 21.90 C00: 25.55 D01: 21.00 D14: 21.10 |
|
32 |
Công tác xã hội |
Cập nhật sau |
C00: 26.40 D01: 22.40 D14, D15: 23.60 |
|
33 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Cập nhật sau |
C00: 27.65 D01: 23.40 D14: 24.10 D15: 24.35 |
|
34 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
C00: 26.40 D01: 22.40 D14: 23.30 D15: 24.40 |
|
35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
D01: 22.50 D04: 22.30 D14: 22.50 |
|
36 |
Tôn giáo học |
Cập nhật sau |
C00: 25.90 D01: 20.90 D14: 21.85 |
|
37 |
Quản trị văn phòng |
Cập nhật sau |
C00: 27.20 D01: 22.80 D14, D15: 23.80 |
|
38 |
Quản lý giáo dục |
Cập nhật sau |
A01: 22.40 C00: 26.80 D01: 22.60 D14: 23.60 |
|
39 |
Ngôn ngữ Đức – Chuẩn Quốc tế |
Cập nhật sau |
D01: 21.30 D05: 22.30 D14: 21.20 |
|
40 |
Việt Nam học |
Cập nhật sau |
C00: 27.20 D01: 22.00 D14: 23.40 D15: 23.50 |
|
41 |
Tâm lý học giáo dục |
Cập nhật sau |
B00: 23.60 B08: 22.30 D01: 22.80 D14: 23.50 |
|
42 |
Nghệ thuật học |
Cập nhật sau |
C00: 27.60 D01: 23.90 D14: 24.50 |
|
43 |
Quốc tế học |
Cập nhật sau |
D01: 23.30 D09, D14, D15: 24.00 |
|
44 |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc |
Cập nhật sau |
D01: 22.20 D14: 23.00 DD2, DH5: 22.50 |
|
45 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
Cập nhật sau |
C03: 23.20 D01: 21.40 D14, D15: 22.60 |
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 |
|||
|
1 |
Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (Liên kết với Đại học Deakin, Úc) |
Cập nhật sau |
A01, D01: 22.50 D14, D15: 23.10 |
|
2 |
Quan hệ quốc tế (Liên kết với Đại học Deakin, Úc) |
Cập nhật sau |
22.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) |
Cập nhật sau |
D01: 21.50 D14, D15: 22.10 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết với Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) |
Cập nhật sau |
D01: 22.20 D04, D14: 22.10 D15: 22.70 |

Điểm chuẩn USSH HCM dự kiến dao động khoảng 21 đến 28 điểm (Nguồn: Sưu tầm)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN dự kiến điểm chuẩn xét tuyển năm 2026 dao động khoảng 21.75 đến 29 điểm, vẫn giữ mức ổn định và có sự biến động nhẹ so với năm 2025. Ngày 02/7, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐHQGHN thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học chính quy năm 2026 là 19 điểm đối với tất cả phương thức xét tuyển.
Năm 2025, USSH Hà Nội điểm chuẩn theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT dao động khá cao tùy ngành và tổ hợp.
|
STT |
Ngành |
Điểm chuẩn năm 2026 |
Điểm chuẩn năm 2025 |
|
1 |
Báo chí |
Cập nhật sau |
C00: 28.20 C04: 25.70 D14, D15, D66: 25.20 D0, C03: 24.70 |
|
2 |
Chính trị học |
Cập nhật sau |
C00: 26.86 D14, D15, D66, C03, C04: 25.86 D01: 25.36 |
|
3 |
Công tác xã hội |
Cập nhật sau |
C00: 26.99 D14, D15, D66, D01, C03, C04: 24.99 |
|
4 |
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng |
Cập nhật sau |
C00: 27.30 D14, D15, D66, C03, C04: 25.30 D01: 24.80 |
|
5 |
Đông Nam Á học |
Cập nhật sau |
D14, D15, D66: 23.25 D01: 21.75 |
|
6 |
Đông phương học |
Cập nhật sau |
C00: 28.00 D14, D15, D66, C03, C04: 25.50 D01, D04: 24.50 |
|
7 |
Hàn Quốc học |
Cập nhật sau |
C00: 27.83 C03, C04: 25.33 D14, D15, D66, D01: 24.83 DD2: 24.33 |
|
8 |
Hán Nôm |
Cập nhật sau |
C00, D06: 25.76 D14, D15, D66, C03, C04: 24.76 D01: 24.26 |
|
9 |
Khoa học quản lý |
Cập nhật sau |
C00: 26.68 D14, D15, D66, C03, C04: 24.68 D01: 24.18 |
|
10 |
Lịch sử |
Cập nhật sau |
C00: 27.30 D14, D15, D66, C03, C04: 26.30 D01: 25.80 |
|
11 |
Lưu trữ học |
Cập nhật sau |
C00: 26.04 D14, D15, D66, C03, C04: 25.04 D01: 24.54 |
|
12 |
Ngôn ngữ học |
Cập nhật sau |
C00: 26.75 D14, D15, D66, C03, C04: 25.75 D01: 25.25 |
|
13 |
Nhân học |
Cập nhật sau |
C00: 25.80 D14, D15, D66, C03, C04: 24.80 D01: 24.30 |
|
14 |
Nhân bản học |
Cập nhật sau |
D01, D06: 21.75 |
|
15 |
Quan hệ công chúng |
Cập nhật sau |
C00: 28.95 C03, C04: 26.45 D14, D15, D66: 25.95 D01: 25.45 |
|
16 |
Quản lý thông tin |
Cập nhật sau |
C00: 26.99 D14, D15, D66, D01, C03, C04: 24.99 |
|
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Cập nhật sau |
C00: 27.87 C03, C04: 25.37 D14, D15, D66: 24.87 D01: 24.37 |
|
18 |
Quản trị khách sạn |
Cập nhật sau |
C00: 27.49 D14, D15, D66, C03, C04: 24.49 D01: 23.99 |
|
19 |
Cập nhật sau |
C00: 27.43 D14, D15,D66, C03, C04: 25.43 D01: 24.93 |
|
|
20 |
Quốc tế học |
Cập nhật sau |
C00: 26.50 C03, C04: 24.00 D14, D15, D66, D01: 23.50 |
|
21 |
Tâm lý học |
Cập nhật sau |
C00: 29.00 C03, C04: 26.50 D14, D15, D66: 26.00 D01: 25.50 |
|
22 |
Thông tin - Thư viện |
Cập nhật sau |
C00: 25.41 D14, D15, D66, C03, C04: 24.41 D01: 23.91 |
|
23 |
Tôn giáo học |
Cập nhật sau |
C00: 25.00 D14, D15, D66, C03, C04: 24.00 D01: 23.50 |
|
24 |
Triết học |
Cập nhật sau |
C00: 25.89 D14, D15, D66, C03, C04: 24.89 D01: 24.39 |
|
25 |
Văn hóa học |
Cập nhật sau |
C00: 27.22 D14, D15, D66, C03, C04: 25.22 D01: 24.72 |
|
26 |
Văn học |
Cập nhật sau |
C00: 27.50 D14, D15, D66, C03, C04: 25.50 D01: 25.00 |
|
27 |
Việt Nam học |
Cập nhật sau |
C00: 26.62 D14, D15, D66, C03, C04: 24.62 D01: 24.12 |
|
28 |
Xã hội học |
Cập nhật sau |
C00: 27.00 D14, D15, D66, C03, C04: 25.00 D01: 24.50 |

Điểm chuẩn USSH Hà Nội dự kiến dao động khoảng 21.75 đến 29 điểm (Nguồn: Sưu tầm)
Năm 2026, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM tuyển gần 4.200 sinh viên bằng hai phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định Bộ GD&ĐT và Xét tuyển tổng hợp.
Phương thức xét tuyển thẳng VNUHCM-USSH ưu tiên thí sinh giỏi nhất trường THPT, đạt giải HSG cấp tỉnh/quốc gia, nổi bật về hoạt động xã hội hoặc sở hữu chứng chỉ quốc tế.
Đối tượng xét tuyển bao gồm:
Cuối tháng 02/2026, VNUHCM-USSH chính thức triển khai phương thức xét tuyển tổng hợp thống nhất trong toàn hệ thống, cho phép thí sinh có thể kết hợp kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức, kết quả học bạ 3 năm THPT cùng các tiêu chí phù hợp khác theo quy định. Phương thức xét tuyển này nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển, đồng thời tạo thuận lợi cho thí sinh trong quá trình đăng ký nguyện vọng.
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT năm 2026. Những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng). Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đăng ký quy đổi phải còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi), không quy đổi với các chứng chỉ có hình thức thi online/thi tại nhà.

Đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Nguồn: Sưu tầm)
Nếu bạn đang chuẩn bị hồ sơ xin việc, thực tập hoặc muốn xây dựng CV chuyên nghiệp ngay từ thời sinh viên, có thể tham khảo CV Hay để tạo mẫu hồ sơ chỉn chu hoàn toàn miễn phí, giúp bạn sở hữu một bản CV chuyên nghiệp, nhằm chinh phục và thu hút nhà tuyển dụng.
|
Hạng mục |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh |
|
Điểm xét tuyển |
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT: Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + điểm khuyến khích |
Xét tuyển kết hợp: Điểm xét tuyển = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên] Trong đó: w1 = 45%, w2 = 45% và w3 = 10% |
|
Điểm cộng, điểm thưởng |
Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được/7,5] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng |
Tổng điểm cộng, điểm thưởng (ĐC) không vượt quá 10% điểm tối đa của điểm xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Nếu ĐHL + ĐC < 100, ĐC = [điểm thành tích] - Nếu ĐHL + ĐC ≥ 100, ĐC = 100 – [điểm thành tích] |
Thời gian công bố điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (USSH) trước 17h ngày 13/8/2026, theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn USSH 2026 tăng hay giảm so với năm 2025 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như phổ điểm thi tốt nghiệp THPT, số lượng thí sinh đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển.
Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (USSH) nhanh và chính xác nhất trên các trang web chính thức của trường tùy theo cơ sở miền Nam hay miền Bắc, hoặc qua Cổng tuyển sinh chung: https://tuyensinhdh.hcmussh.edu.vn/
Điểm chuẩn USSH năm 2026 sẽ công bố trước 17h ngày 13/8. Trong thời gian này, thí sinh nên chủ động đối chiếu điểm thi tốt nghiệp THPT, kết quả HSA hoặc ĐGNL, học bạ THPT và điểm ưu tiên với phương án tuyển sinh của đúng trường mình đăng ký. Việc tham khảo điểm chuẩn 2025 chỉ để đánh giá khả năng cạnh tranh, không nên xem đó là mức điểm chắc chắn của mùa tuyển sinh 2026.
Source: CareerViet