1. Quản trị pháp lý tổng thể
- Xây dựng chiến lược kiểm soát pháp lý toàn hệ thống
- Phân bổ công việc theo 2 trụ cột:
+ Pháp lý kinh doanh – đối ngoại
+ Pháp chế nội bộ – tuân thủ
- Thiết lập cơ chế kiểm soát rủi ro pháp lý
2. Kiểm soát văn bản & quyết định điều hành
- Phê duyệt cuối cùng về pháp lý đối với:
- Quy chế, quy trình, quyết định
- Hợp đồng giá trị lớn / rủi ro cao
- Kiểm soát: Thẩm quyền ký; Căn cứ pháp lý; Tính khả thi
3. Quản trị rủi ro & tranh chấp
- Chỉ đạo xử lý: Tranh chấp hợp đồng; Khiếu nại đối tác; Rủi ro pháp lý hệ thống
- Quyết định phương án:Tự xử lý / thuê luật sư / tố tụng
4. Pháp chế nội bộ & tuân thủ
- Thiết lập hệ thống: Kiểm soát văn bản nội bộ; Kiểm soát tuân thủ toàn hệ thống
- Báo cáo trực tiếp Ban Lãnh đạo về: Rủi ro; Vi phạm; Đề xuất xử lý
5. Làm việc với cơ quan Nhà nước
- Đại diện pháp lý cấp cao.
- Xử lý các vấn đề: Thanh tra, kiểm tra PCCC, ANTT, môi trường, du lịch