Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026 theo ngành - Mới cập nhật

Viewed: 0

điểm chuẩn HaIU

Cập nhật lần cuối: 20h ngày 25/07/2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội luôn là một trong những thông tin được đông đảo thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Với lợi thế là trường đại học kỹ thuật - công nghệ có quy mô lớn, chất lượng đào tạo uy tín và tỷ lệ sinh viên có việc làm cao, mức điểm trúng tuyển của trường thường phản ánh sức hút của từng ngành học cũng như xu hướng lựa chọn nghề nghiệp qua từng năm.

Bài viết dưới đây, CareerViet sẽ cập nhật điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất theo từng ngành, từng phương thức xét tuyển, đồng thời tổng hợp điểm chuẩn các năm gần đây, phân tích xu hướng biến động và chia sẻ những lưu ý quan trọng giúp thí sinh lựa chọn nguyện vọng phù hợp, nâng cao cơ hội trúng tuyển.

>> Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía Bắc năm học 2026 2027

1. Điểm chuẩn 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến là bao nhiêu?

Dựa trên điểm chuẩn và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 được dự đoán sẽ dao động khoảng 18 - 26,5 điểm (thang điểm 30), tương đương với mặt bằng điểm chuẩn của năm trước. Trong đó, điểm sàn dự kiến ở mức 17 - 20 điểm, tùy theo từng ngành, phương thức và tổ hợp xét tuyển. Mức điểm trúng tuyển phổ biến nhiều khả năng vẫn sẽ tập trung trong khoảng 20 - 23 điểm, trong khi Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa được dự báo tiếp tục là nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất, khoảng 26 điểm trở lên.

điểm chuẩn haiu

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 dự kiến dao động từ 18 - 26.5 điểm (Nguồn:  tuyensinh.haui)

2. Bảng điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) 2026 - Tra cứu theo ngành

Dựa trên điểm chuẩn được công bố năm 2025, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT được dự báo tiếp tục có sự phân hóa giữa các nhóm ngành. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 26,27 điểm, phản ánh sức hút lớn của nhóm ngành kỹ thuật - công nghệ. Ở chiều ngược lại, một số ngành như Công nghệ dệt, may và Du lịch (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) có điểm chuẩn thấp nhất, ở mức 18,00 điểm. Mức điểm chuẩn phổ biến của phần lớn các ngành dao động từ 20 - 23 điểm.

Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 theo từng ngành và từng phương thức xét tuyển, đồng thời cập nhật điểm chuẩn năm 2025 để thí sinh thuận tiện tra cứu, so sánh và đánh giá cơ hội trúng tuyển.

2.1. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

STT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

Thiết kế thời trang

20.75

Đang cập nhật

2

Ngôn ngữ Anh

21.35

Đang cập nhật

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

23

Đang cập nhật

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

22.5

Đang cập nhật

5

Ngôn ngữ Nhật

20

Đang cập nhật

6

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21.5

Đang cập nhật

7

Ngôn ngữ học

20

Đang cập nhật

8

Kinh tế đầu tư

21.25

Đang cập nhật

9

Trung Quốc học

21.55

Đang cập nhật

10

Quản trị kinh doanh

21.25

Đang cập nhật

11

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20

Đang cập nhật

12

Marketing

22.5

Đang cập nhật

13

Tài chính - Ngân hàng

20.75

Đang cập nhật

14

Kế toán

20

Đang cập nhật

15

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.25

Đang cập nhật

16

Kiểm toán

20

Đang cập nhật

17

Quản trị nhân lực

21.25

Đang cập nhật

18

Quản trị văn phòng

20

Đang cập nhật

19

Khoa học máy tính

23.72

Đang cập nhật

20

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.45

Đang cập nhật

21

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21.7

Đang cập nhật

22

Kỹ thuật phần mềm

21.75

Đang cập nhật

23

Hệ thống thông tin

21.1

Đang cập nhật

24

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21.85

Đang cập nhật

25

Công nghệ thông tin

23.09

Đang cập nhật

26

Công nghệ đa phương tiện

22.25

Đang cập nhật

27

An toàn thông tin

23.43

Đang cập nhật

28

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23.72

Đang cập nhật

29

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

22.5

Đang cập nhật

30

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

21.35

Đang cập nhật

31

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.45

Đang cập nhật

32

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.17

Đang cập nhật

33

Robot và trí tuệ nhân tạo

24.3

Đang cập nhật

34

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

23.93

Đang cập nhật

35

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22.5

Đang cập nhật

36

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

Đang cập nhật

37

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

21.85

Đang cập nhật

38

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23.93

Đang cập nhật

39

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.1

Đang cập nhật

40

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22.75

Đang cập nhật

41

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20.6

Đang cập nhật

42

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

Đang cập nhật

43

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26.27

Đang cập nhật

44

Kỹ thuật sản xuất thông minh

22.5

Đang cập nhật

45

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20.25

Đang cập nhật

46

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.75

Đang cập nhật

47

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.76

Đang cập nhật

48

Năng lượng tái tạo

20.75

Đang cập nhật

49

Kỹ thuật cơ khí động lực

22.5

Đang cập nhật

50

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21.75

Đang cập nhật

51

Công nghệ thực phẩm

20.6

Đang cập nhật

52

Công nghệ vật liệu dệt, may

18.25

Đang cập nhật

53

Công nghệ dệt, may

18

Đang cập nhật

54

Hóa dược

21.35

Đang cập nhật

55

Du lịch

21.85

Đang cập nhật

56

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

Đang cập nhật

57

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.25

Đang cập nhật

58

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.1

Đang cập nhật

59

Quản trị khách sạn

21.75

Đang cập nhật

60

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.25

Đang cập nhật

61

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20.85

Đang cập nhật

62

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.6

Đang cập nhật

2.2. Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN

STT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn 2026

1

Ngôn ngữ học

20

Đang cập nhật

2

Kinh tế đầu tư

21.25

Đang cập nhật

3

Quản trị kinh doanh

20.25

Đang cập nhật

4

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20

Đang cập nhật

5

Marketing

22.5

Đang cập nhật

6

Tài chính - Ngân hàng

20.75

Đang cập nhật

7

Kế toán

20

Đang cập nhật

8

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.25

Đang cập nhật

9

Kiểm toán

20

Đang cập nhật

10

Quản trị nhân lực

21.25

Đang cập nhật

11

Quản trị văn phòng

20

Đang cập nhật

12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.76

Đang cập nhật

13

Công nghệ vật liệu dệt, may

18.25

Đang cập nhật

14

Công nghệ dệt, may

18

Đang cập nhật

15

Du lịch

21.85

Đang cập nhật

16

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

Đang cập nhật

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.25

Đang cập nhật

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.1

Đang cập nhật

19

Quản trị khách sạn

21.75

Đang cập nhật

20

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.25

Đang cập nhật

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20.85

Đang cập nhật

22

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.6

Đang cập nhật

2.3. Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT

STT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn 2026

1

Thiết kế thời trang

20.75

Đang cập nhật

2

Ngôn ngữ Anh

21.35

Đang cập nhật

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

23

Đang cập nhật

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

22.5

Đang cập nhật

5

Ngôn ngữ Nhật

20

Đang cập nhật

6

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21.5

Đang cập nhật

7

Ngôn ngữ học

20

Đang cập nhật

8

Kinh tế đầu tư

21.25

Đang cập nhật

9

Trung Quốc học

21.55

Đang cập nhật

10

Quản trị kinh doanh

20.25

Đang cập nhật

11

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20

Đang cập nhật

12

Marketing

22.5

Đang cập nhật

13

Tài chính - Ngân hàng

20.75

Đang cập nhật

14

Kế toán

20

Đang cập nhật

15

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.25

Đang cập nhật

16

Kiểm toán

20

Đang cập nhật

17

Quản trị nhân lực

21.25

Đang cập nhật

18

Quản trị văn phòng

20

Đang cập nhật

19

Khoa học máy tính

23.72

Đang cập nhật

20

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.45

Đang cập nhật

21

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21.7

Đang cập nhật

22

Kỹ thuật phần mềm

21.75

Đang cập nhật

23

Hệ thống thông tin

21.1

Đang cập nhật

24

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21.85

Đang cập nhật

25

Công nghệ thông tin

23.09

Đang cập nhật

26

Công nghệ đa phương tiện

22.25

Đang cập nhật

27

An toàn thông tin

23.43

Đang cập nhật

28

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23.72

Đang cập nhật

29

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

22.5

Đang cập nhật

30

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

21.35

Đang cập nhật

31

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.45

Đang cập nhật

32

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.17

Đang cập nhật

33

Robot và trí tuệ nhân tạo

24.3

Đang cập nhật

34

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

23.93

Đang cập nhật

35

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22.5

Đang cập nhật

36

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

Đang cập nhật

37

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

21.85

Đang cập nhật

38

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23.93

Đang cập nhật

39

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.1

Đang cập nhật

40

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22.75

Đang cập nhật

41

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20.6

Đang cập nhật

42

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

Đang cập nhật

43

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26.27

Đang cập nhật

44

Kỹ thuật sản xuất thông minh

22.5

Đang cập nhật

45

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20.25

Đang cập nhật

46

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.75

Đang cập nhật

47

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.76

Đang cập nhật

48

Năng lượng tái tạo

20.75

Đang cập nhật

49

Kỹ thuật cơ khí động lực

22.5

Đang cập nhật

50

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21.75

Đang cập nhật

51

Công nghệ thực phẩm

20.6

Đang cập nhật

52

Công nghệ vật liệu dệt, may

18.25

Đang cập nhật

53

Công nghệ dệt, may

18

Đang cập nhật

54

Hóa dược

21.35

Đang cập nhật

55

Du lịch

21.85

Đang cập nhật

56

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

Đang cập nhật

57

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.25

Đang cập nhật

58

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.1

Đang cập nhật

59

Quản trị khách sạn

21.75

Đang cập nhật

60

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.25

Đang cập nhật

61

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20.85

Đang cập nhật

62

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

18.6

Đang cập nhật

2.4. Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN

STT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn 2026

1

Khoa học máy tính

23.72

Đang cập nhật

2

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.45

Đang cập nhật

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21.7

Đang cập nhật

4

Kỹ thuật phần mềm

21.75

Đang cập nhật

5

Hệ thống thông tin

21.1

Đang cập nhật

6

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21.85

Đang cập nhật

7

Công nghệ thông tin

23.09

Đang cập nhật

8

Công nghệ đa phương tiện

22.25

Đang cập nhật

9

An toàn thông tin

23.43

Đang cập nhật

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23.72

Đang cập nhật

11

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

22.5

Đang cập nhật

12

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

21.35

Đang cập nhật

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.45

Đang cập nhật

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.17

Đang cập nhật

15

Robot và trí tuệ nhân tạo

24.3

Đang cập nhật

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

23.93

Đang cập nhật

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22.5

Đang cập nhật

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

Đang cập nhật

19

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

21.85

Đang cập nhật

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23.93

Đang cập nhật

21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

20.1

Đang cập nhật

22

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22.75

Đang cập nhật

23

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20.6

Đang cập nhật

24

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

Đang cập nhật

25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26.27

Đang cập nhật

26

Kỹ thuật sản xuất thông minh

22.5

Đang cập nhật

27

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20.25

Đang cập nhật

28

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.75

Đang cập nhật

29

Năng lượng tái tạo

20.75

Đang cập nhật

30

Kỹ thuật cơ khí động lực

22.5

Đang cập nhật

31

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21.75

Đang cập nhật

32

Công nghệ thực phẩm

20.6

Đang cập nhật

33

Hóa dược

21.35

Đang cập nhật

3. Các phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

3.1. Phương thức 1 - Xét tuyển thẳng dựa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) áp dụng phương thức xét tuyển thẳng đối với các thí sinh đáp ứng điều kiện theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các đối tượng được xét tuyển thẳng gồm:

  • Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc cử tham gia.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hoặc kỳ thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (trước đây) cử tham gia. Thành tích đạt được phải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc cử tham gia, đồng thời có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển từ 15,00 điểm trở lên (thang điểm 30), đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành hoặc chương trình đào tạo. Thành tích đạt giải cũng phải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

Bên cạnh đó, HaUI ưu tiên xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT. Đối với các ngành có mức độ cạnh tranh cao như Công nghệ thông tin, Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn và Hóa dược, thí sinh phải có điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.

Đối với thí sinh là người nước ngoài hoặc công dân Việt Nam hoàn thành chương trình THPT ở nước ngoài, việc tiếp nhận sẽ được xem xét trên cơ sở tương đương về trình độ học vấn và năng lực ngôn ngữ. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt cần đạt trình độ ngoại ngữ tối thiểu Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (hoặc chứng chỉ tương đương) và trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo quy định. Với các chương trình đào tạo bằng ngoại ngữ, yêu cầu tối thiểu là năng lực ngoại ngữ đạt Bậc 3 hoặc tương đương.

Bên cạnh các nhóm đối tượng nêu trên, Hiệu trưởng Đại học Công nghiệp Hà Nội có thể xem xét tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt khác nếu thí sinh đáp ứng đầy đủ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như các yêu cầu đầu vào riêng của từng ngành hoặc chương trình đào tạo.

Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng bao gồm: 

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải

1

7210404

Thiết kế thời trang

Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

6

7229020

Ngôn ngữ học

Ngữ văn; Tiếng Anh

7

7310104

Kinh tế đầu tư

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

8

7310612

Trung Quốc học

Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung

9

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

10

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

11

7340115

Marketing

12

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

13

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

16

7340301

Kế toán

17

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

7340302

Kiểm toán

19

7340404

Quản trị nhân lực

20

7340406

Quản trị văn phòng

21

7420201

Công nghệ sinh học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

22

7480101

Khoa học máy tính

Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông

23

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

24

74801012

Trí tuệ nhân tạo

25

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26

7480103

Kỹ thuật phần mềm

27

7480104

Hệ thống thông tin

28

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

29

74801081

Vi mạch bán dẫn

30

7480201

Công nghệ thông tin

31

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

32

74802012

Công nghệ đa phương tiện

33

7480202

An toàn thông tin

34

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

35

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

36

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

37

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

38

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

39

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

41

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

42

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic

43

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

44

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

45

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

46

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

47

75190071

Năng lượng tái tạo

48

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

49

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

50

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

51

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

53

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

54

7510402

Công nghệ vật liệu

55

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

57

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

58

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

59

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

60

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán; Hóa học; Sinh học

61

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

62

7540204

Công nghệ dệt, may

63

7720203

Hóa dược

Toán; Hóa học; Sinh học

64

7810101

Du lịch

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội

65

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

66

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

67

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

68

7810201

Quản trị khách sạn

69

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

70

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

71

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Đừng để việc chưa có kinh nghiệm trở thành rào cản. Ngay từ năm nhất, bạn đã có thể tham gia thực tập, làm thêm, săn học bổng hoặc thử sức ở các câu lạc bộ và cuộc thi. Hãy bắt đầu tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng  cùng công cụ tạo CV Hay dành cho tân sinh viên, kèm hướng dẫn viết CV chuẩn, để sẵn sàng nắm bắt mọi cơ hội ngay khi chúng xuất hiện.

 

3.2. Phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) triển khai phương thức xét tuyển dành cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc sở hữu chứng chỉ quốc tế, kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT. Phương thức này mở rộng cơ hội trúng tuyển cho những thí sinh có năng lực học tập nổi bật và đáp ứng các tiêu chí đầu vào của nhà trường.

Đối tượng đăng ký: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc có trình độ tương đương) và thuộc một trong các nhóm sau:

  • Đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố đối với các môn văn hóa cấp THPT.
  • Có chứng chỉ quốc tế còn thời hạn theo quy định của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

Điều kiện xét tuyển: Để đủ điều kiện đăng ký theo phương thức này, thí sinh cần đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:

  • Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 trở lên.
  • Tổng điểm 3 môn của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm (thang điểm 30).

Đồng thời đáp ứng một trong hai nhóm điều kiện dưới đây.

1 - Điều kiện 1. Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố

  • Đạt giải Nhất, Nhì hoặc Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố ở một trong các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật hoặc Tiếng Hàn.
  • Thành tích đạt giải được công nhận trong thời hạn không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển. 

2 - Điều kiện 2: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển nếu sở hữu một trong các chứng chỉ sau và chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm kết thúc đăng ký xét tuyển:

  • SAT từ 1.000 điểm trở lên.
  • IELTS Academic từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 50 điểm trở lên (tương đương từ 3.0 theo thang điểm TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026).
  • TOPIK từ cấp độ 3 trở lên.
  • HSK từ cấp độ 3 trở lên.
  • JLPT từ N4 trở lên.

Đối với chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây (Trung Quốc), yêu cầu về chứng chỉ được nâng cao hơn. Cụ thể, thí sinh cần đáp ứng một trong các mức sau:

  • SAT từ 1.000 điểm trở lên.
  • IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (tương đương từ 3.5 theo thang điểm mới).
  • TOPIK từ cấp độ 4 trở lên.
  • HSK từ cấp độ 4 trở lên.
  • JLPT từ N3 trở lên.

**Lưu ý: Tất cả chứng chỉ quốc tế sử dụng để xét tuyển phải còn hiệu lực đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Dưới đây là danh mục các ngành/chương trình đào tạo được áp dụng phương thức xét tuyển này, kèm theo quy định về môn đạt giải học sinh giỏi, chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn THPT và các tiêu chí phụ để xét tuyển.

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố

Chứng chỉ quốc tế

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

Toán; Ngữ Văn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

Ngữ văn; Tiếng Anh

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

8

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

9

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung;

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25













 

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh













 

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*












 

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

7340115

Marketing

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

17

7340301

Kế toán

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

19

7340302

Kiểm toán

20

7340404

Quản trị nhân lực

21

7340406

Quản trị văn phòng

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01,

X06,

X07

Toán; Vật lý; Tin học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28

7480104

Hệ thống thông tin

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

31

7480201

Công nghệ thông tin

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

34

7480202

An toàn thông tin

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

48

75190071

Năng lượng tái tạo

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

69

7810201

Quản trị khách sạn

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Dưới đây là bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:

Ngoại ngữ Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế

Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố

Tiếng Anh IELTS

Tiếng Anh TOEFL iBT

Điểm quy đổi

Tiếng Trung

HSK

Tiếng Nhật JLPT

Tiếng Hàn

TOPIK

Điểm quy đổi

SAT

Điểm quy đổi

Giải

Điểm quy đổi

5.0

50-59

(3.0)*

8

HSK 3

N4

TOPIK 3

8

1000-1100

8

   

5.5

60-69

(3.5)*

8,5

       

1101-1200

8,5

   

6.0

70-79

(4.0)*

9

HSK 4

N3

TOPIK 4

9

1201-1300

9

Ba

9

6.5

80-94

(4.5)*

9,5

HSK 5

N2

TOPIK 5

9,5

1301-1400

9,5

Nhì

9,5

7.0-9.0

95-120

(5.0-6.0)*

10

HSK 6

N1

TOPIK 6

10

1401-1600

10

Nhất

10

3.3. Phương thức 3 - Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Đây là phương thức xét tuyển truyền thống được Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) áp dụng đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký vào các ngành đào tạo.

  • Đối tượng đăng ký: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương theo quy định.
  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

Dưới đây là danh sách các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển được Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

8

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

9

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

13

7340115

Marketing

A01, D01, X25

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

17

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

19

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

20

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

21

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

28

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

A00, A01, X06, X07

31

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

34

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

48

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

69

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.4. Phương thức 4 - Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức để tuyển sinh vào các ngành đào tạo. Phương thức này phù hợp với những thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực và muốn mở rộng cơ hội xét tuyển bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT.

  • Đối tượng đăng ký: Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương.
  • Điều kiện xét tuyển: Để đăng ký theo phương thức này, thí sinh cần đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
    • Đạt từ 75 điểm trở lên trong kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
    • Có tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 15,00 điểm trở lên (thang điểm 30).

Đối với phương thức xét tuyển này, Đại học Công nghiệp Hà Nội quy định cụ thể mã xét tuyển, ngành/chương trình đào tạo và các tổ hợp môn tương ứng như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

2

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

3

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

4

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

5

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

6

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

7

7340115

Marketing

A01, D01, X25

8

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

10

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

11

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

12

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

13

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

14

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

15

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

16

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

17

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

18

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

19

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

20

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

21

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

22

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

23

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

24

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

25

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

26

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.5. Phương thức 5 - Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức làm căn cứ xét tuyển đối với một số ngành/chương trình đào tạo. Đây là phương thức dành cho những thí sinh có năng lực tư duy, phân tích và giải quyết vấn đề tốt, đồng thời muốn tăng thêm cơ hội trúng tuyển vào trường.

  • Đối tượng đăng ký: Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức và đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương.
  • Điều kiện xét tuyển: Để đăng ký theo phương thức này, thí sinh cần đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
    • Đạt từ 50 điểm trở lên trong kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
    • Có tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 15,00 điểm trở lên (thang điểm 30).

Dưới đây là danh sách các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển và điểm tối thiểu của bài thi đánh giá tư duy được Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng trong phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển

1

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

2

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

3

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

4

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

5

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

6

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

7

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

8

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

9

74801081

Vi mạch bán dẫn

A00, A01, X06, X07

10

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

11

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

12

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

13

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

14

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

15

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

16

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

17

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

18

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

19

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

20

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

21

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

23

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

24

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

25

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

26

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

27

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

28

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

29

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

30

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

31

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

32

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

33

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

34

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

35

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

36

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

37

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

38

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

39

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

40

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Hướng dẫn cách tính điểm xét tuyển và bảng quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

4.1. Công thức tính điểm xét tuyển

Mỗi phương thức xét tuyển tại Đại học Công nghiệp Hà Nội đều có cách tính điểm xét tuyển riêng. Thí sinh cần nắm rõ công thức tính điểm để chủ động quy đổi kết quả, đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp.

1 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT

Đối với Phương thức 2, Đại học Công nghiệp Hà Nội tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức:

ĐXT = ĐKQHT × 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐKQHT: Điểm quy đổi từ kết quả học tập THPT sang thang điểm 10 theo quy định của Đại học Công nghiệp Hà Nội. Quy tắc quy đổi sẽ được nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • ĐQĐCC: Điểm quy đổi từ giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc chứng chỉ quốc tế theo bảng quy đổi do Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành.
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

Cách tính điểm học bạ (KQHB)

Kết quả học tập của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển được tính theo công thức:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

Trong đó:

  • M1, M2, M3 là điểm của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Điểm của mỗi môn (Mi) được tính bằng tổng điểm cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12, trong đó điểm lớp 12 được nhân hệ số 2:

Mi = Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + (Điểm lớp 12 × 2)

Đối với hầu hết các ngành đào tạo, M1 là môn Toán. Riêng các ngành Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học, nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn - Nhà hàng, M1 được thay bằng môn Ngữ văn.

**Lưu ý: Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nhà trường không áp dụng điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển, tức mọi tổ hợp đều được xét tuyển bình đẳng.

2 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 3 - Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân theo công thức:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • M1, M2, M3 là điểm của ba môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như quy định của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

**Lưu ý: Đại học Công nghiệp Hà Nội không quy đổi chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển, tức tất cả các tổ hợp đều được xét tuyển trên cùng một mặt bằng điểm. Điểm xét tuyển cuối cùng được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

công thức tính diểm tại HAUI

Mỗi phương thức tuyển sinh tại Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ có cách tính điểm khác nhau (Nguồn:tv.haui.edu.vn)

3 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 4 - Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội

Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân theo công thức:

ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐQĐNL là điểm quy đổi từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội sang thang điểm 30. Quy tắc quy đổi sẽ được Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

4 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 5 - Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

 Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân theo công thức:

ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐQĐTD là điểm quy đổi từ kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội sang thang điểm 30. Quy tắc quy đổi sẽ được Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

**Lưu ý: Điểm quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy chỉ được sử dụng để xét tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện về ngưỡng đầu vào và quy định tuyển sinh do Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố trong năm 2026.

4.2. Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển

Để đảm bảo tính thống nhất giữa các phương thức tuyển sinh, Đại học Công nghiệp Hà Nội quy định điểm trúng tuyển của Phương thức 2, Phương thức 4 và Phương thức 5 được quy đổi tương đương với Phương thức 3 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) theo tỷ lệ 1:1. Nguyên tắc quy đổi này được áp dụng khi xác định điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển của nhà trường.

1 - Quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng cho phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT

Điểm KQHB (thang điểm 10)

Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10)

7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09

6

7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19

6,1

7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29

6,2

7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39

6,3

7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49

6,4

7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59

6,55

7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69

6,7

7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79

6,85

7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89

7

7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99

7,15

8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09

7,3

8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19

7,45

8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29

7,6

8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39

7,75

8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49

7,9

8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59

8,05

8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69

8,25

8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79

8,4

8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89

8,55

8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99

8,7

9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09

8,85

9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19

9,05

9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29

9,15

9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39

9,25

9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49

9,35

9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59

9,45

9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69

9,55

9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79

9,65

9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89

9,75

9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99

9,85

KQHB = 10,00

10

2 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2026, áp dụng cho phương thức 4 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do đại học quốc gia Hà Nội tổ chức

Điểm HSA (thang điểm 150)

Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)

Điểm HSA (thang điểm 150)

Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)

75

20,48

103

24,75

76

20,52

104

24,98

77

20,75

105

25,01

78

20,99

106

25,24

79

21,02

107

25,27

80

21,25

108

25,5

81

21,49

109

25,52

82

21,52

110

25,76

83

21,76

111

25,99

84

21,99

112

26,01

85

22,02

113

26,24

86

22,25

114

26,27

87

22,48

115

26,5

88

22,51

116

26,52

89

22,74

117

26,75

90

22,77

118

26,98

91

23

119

27

92

23,23

120

27,23

93

23,26

121

27,27

94

23,49

122

27,49

95

23,52

123

27,51

96

23,75

124

27,74

97

23,98

125

27,76

98

24,01

126

27,77

99

24,24

127

28,01

100

24,27

128

28,24

101

24,5

129

28,26

102

24,52

≥ 130

30

3 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng cho phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Điểm TSA (thang điểm 100)

Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)

50,00 ≤ TSA ≤ 50,99

22

51,00 ≤ TSA ≤ 51,99

22,5

52,00 ≤ TSA ≤ 52,99

22,9

53,00 ≤ TSA ≤ 53,99

23,3

54,00 ≤ TSA ≤ 54,99

23,8

55,00 ≤ TSA ≤ 55,99

24,2

56,00 ≤ TSA ≤ 56,99

24,5

57,00 ≤ TSA ≤ 57,99

24,6

58,00 ≤ TSA ≤ 58,99

25,1

59,00 ≤ TSA ≤ 59,99

25,5

60,00 ≤ TSA ≤ 60,99

25,6

61,00 ≤ TSA ≤ 61,99

26

62,00 ≤ TSA ≤ 62,99

26,25

63,00 ≤ TSA ≤ 63,99

26,5

64,00 ≤ TSA ≤ 64,99

26,75

65,00 ≤ TSA ≤ 65,99

27

66,00 ≤ TSA ≤ 66,99

27,25

67,00 ≤ TSA ≤ 67,99

27,5

68,00 ≤ TSA ≤ 68,99

27,6

69,00 ≤ TSA ≤ 69,99

27,75

70,00 ≤ TSA ≤ 70,99

28

71,00 ≤ TSA ≤ 71,99

28,25

72,00 ≤ TSA ≤ 72,99

28,35

73,00 ≤ TSA ≤ 73,99

28,5

74,00 ≤ TSA ≤ 74,99

28,6

75,00 ≤ TSA ≤ 75,99

28,7

76,00 ≤ TSA ≤ 76,99

28,75

77,00 ≤ TSA ≤ 77,99

29

78,00 ≤ TSA ≤ 78,99

29,1

79,00 ≤ TSA ≤ 79,99

29,25

80,00 ≤ TSA ≤ 80,99

29,35

81,00 ≤ TSA ≤ 81,99

29,4

82,00 ≤ TSA ≤ 82,99

29,5

83,00 ≤ TSA ≤ 83,99

29,6

84,00 ≤ TSA ≤ 84,99

29,7

TSA ≥ 85,00

30

5. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn HaUI

5.1. Trong 3 năm gần đây điểm chuẩn của Đại học Công nghiệp Hà Nội tăng giảm thế nào?

Trong 3 năm gần đây, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) duy trì ở mức ổn định từ 18 đến 26,27 điểm tùy ngành.

5.2. Khi nào HaUI công bố điểm chuẩn 2026?

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) sẽ công bố điểm chuẩn năm 2026 trước 17h00 ngày 13/08/2026.

5.3. Tra cứu điểm chuẩn của HaUI ở đâu là chính xác?

Để tra cứu điểm chuẩn của Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) chính xác nhất, bạn nên truy cập các cổng thông tin chính thức của trường tại website Tuyển sinh HaUI hoặc trang thông tin được cập nhật liên tục của CareerViet.  

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội là căn cứ quan trọng giúp thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực của bản thân. Việc theo dõi điểm chuẩn qua từng năm, nắm rõ các phương thức xét tuyển và điều kiện đăng ký sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn trong mùa tuyển sinh 2026. Đừng quên cập nhật thường xuyên thông tin tuyển sinh mới nhất và khám phá cơ hội nghề nghiệp của từng ngành học trên CareerViet để có định hướng học tập và phát triển sự nghiệp phù hợp ngay từ hôm nay.

Source: CareerViet

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback