Viewed: 13,358
Cập nhật lần cuối: Ngày 11/08/2026
Ngày 10/8/2026, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Là một trong những trường đại học kỹ thuật - công nghệ có quy mô đào tạo lớn nhất miền Bắc, HaUI luôn thu hút lượng lớn thí sinh đăng ký nhờ mức học phí hợp lý và danh mục ngành đào tạo đa dạng, trải rộng từ kỹ thuật, công nghệ đến kinh tế, ngoại ngữ và du lịch. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn từng ngành, so sánh với năm 2025, học phí năm học mới và hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển.
>> Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía Bắc năm học 2026 2027
HaUI đã công bố điểm chuẩn chính thức ngày 10/08/2026. Với 57 ngành/chương trình chuẩn, điểm dao động từ 17,00 đến 27,39, rộng hơn mức 18,00–26,27 của năm 2025

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 dao động từ 17 - 27,39 điểm (Nguồn: tuyensinh.haui)
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) công bố điểm chuẩn trong ngưỡng 17 - 27,39 điểm. Điểm chuẩn khối ngành kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật tăng mạnh (0,75 - 1,62 điểm) so với năm 2025; khối ngành dịch vụ (Du lịch, Khách sạn, Dệt may, Văn phòng) giữ mức sàn thấp nhất 17 điểm. Cụ thể:
|
TT |
Ngành / Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Mức tăng so với 2025 |
Ghi chú |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
27.39 |
+1,12 |
Điểm chuẩn cao nhất toàn trường |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử |
26.5 |
+1,33 |
|
|
3 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
25.65 |
+1,35 |
|
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
25.14 |
+1,21 |
|
|
5 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử Ô tô |
25.05 |
+1,12 |
|
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
24.68 |
+0,96 |
|
|
7 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
23.75 |
+1,25 |
|
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt |
23.47 |
+1,62 |
Mức tăng cao nhất so với 2025 |
|
TT |
Nhóm ngành |
Điểm chuẩn TB 2026 |
Mức tăng so với 2025 |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
23.37 |
+0,79 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử và Viễn thông |
22.87 |
+0,76 |
|
3 |
Kỹ thuật Cơ khí & Cơ kỹ thuật |
23.2 |
+1,07 |
|
TT |
Ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Du lịch |
17 |
|
2 |
Quản trị khách sạn |
17 |
|
3 |
Công nghệ Dệt may |
17 |
|
4 |
Quản trị văn phòng |
17 |
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) áp dụng phương thức xét tuyển thẳng đối với các thí sinh đáp ứng điều kiện theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các đối tượng được xét tuyển thẳng gồm:
Bên cạnh đó, HaUI ưu tiên xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT. Đối với các ngành có mức độ cạnh tranh cao như Công nghệ thông tin, Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn và Hóa dược, thí sinh phải có điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.
Đối với thí sinh là người nước ngoài hoặc công dân Việt Nam hoàn thành chương trình THPT ở nước ngoài, việc tiếp nhận sẽ được xem xét trên cơ sở tương đương về trình độ học vấn và năng lực ngôn ngữ. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt cần đạt trình độ ngoại ngữ tối thiểu Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (hoặc chứng chỉ tương đương) và trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo quy định. Với các chương trình đào tạo bằng ngoại ngữ, yêu cầu tối thiểu là năng lực ngoại ngữ đạt Bậc 3 hoặc tương đương.
Bên cạnh các nhóm đối tượng nêu trên, Hiệu trưởng Đại học Công nghiệp Hà Nội có thể xem xét tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt khác nếu thí sinh đáp ứng đầy đủ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như các yêu cầu đầu vào riêng của từng ngành hoặc chương trình đào tạo.
Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng bao gồm:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
4 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
5 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
6 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
7 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung |
|
9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
10 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
11 |
7340115 |
Marketing |
|
|
12 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
13 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
15 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
17 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
18 |
7340302 |
Kiểm toán |
|
|
19 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|
|
20 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|
|
21 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
22 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông |
|
23 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
24 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
25 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
26 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
27 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
|
28 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
29 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
|
|
30 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
31 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
32 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|
|
33 |
7480202 |
An toàn thông tin |
|
|
34 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
35 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
36 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
37 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|
|
38 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
39 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
40 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
|
41 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|
|
42 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic |
|
43 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
44 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
45 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
46 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
47 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|
|
48 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
49 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
50 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|
|
51 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
52 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|
|
53 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
54 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
55 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
56 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
57 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
58 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
59 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
60 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
61 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
62 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
|
63 |
7720203 |
Hóa dược |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
64 |
7810101 |
Du lịch |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội |
|
65 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
66 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
67 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
68 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
|
69 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
70 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
|
71 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
Đừng để việc chưa có kinh nghiệm trở thành rào cản. Ngay từ năm nhất, bạn đã có thể tham gia thực tập, làm thêm, săn học bổng hoặc thử sức ở các câu lạc bộ và cuộc thi. Hãy bắt đầu tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng cùng công cụ tạo CV Hay dành cho tân sinh viên, kèm hướng dẫn viết CV chuẩn, để sẵn sàng nắm bắt mọi cơ hội ngay khi chúng xuất hiện.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) triển khai phương thức xét tuyển dành cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc sở hữu chứng chỉ quốc tế, kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT. Phương thức này mở rộng cơ hội trúng tuyển cho những thí sinh có năng lực học tập nổi bật và đáp ứng các tiêu chí đầu vào của nhà trường.
Đối tượng đăng ký: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc có trình độ tương đương) và thuộc một trong các nhóm sau:
Điều kiện xét tuyển: Để đủ điều kiện đăng ký theo phương thức này, thí sinh cần đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
Đồng thời đáp ứng một trong hai nhóm điều kiện dưới đây.
1 - Điều kiện 1. Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
2 - Điều kiện 2: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển nếu sở hữu một trong các chứng chỉ sau và chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm kết thúc đăng ký xét tuyển:
Đối với chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây (Trung Quốc), yêu cầu về chứng chỉ được nâng cao hơn. Cụ thể, thí sinh cần đáp ứng một trong các mức sau:
**Lưu ý: Tất cả chứng chỉ quốc tế sử dụng để xét tuyển phải còn hiệu lực đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Dưới đây là danh mục các ngành/chương trình đào tạo được áp dụng phương thức xét tuyển này, kèm theo quy định về môn đạt giải học sinh giỏi, chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn THPT và các tiêu chí phụ để xét tuyển.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố |
Chứng chỉ quốc tế |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
Toán; Ngữ Văn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
||
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
||
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
8 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
9 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|||
|
13 |
7340115 |
Marketing |
|||
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
|||
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
|||
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|||
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|||
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý; Tin học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
|||
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|||
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|||
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|||
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|||
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
|||
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|||
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|||
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
|||
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|||
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|||
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|||
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|||
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|||
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|||
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|||
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|||
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|||
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|||
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|||
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|||
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|||
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|||
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|||
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|||
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Dưới đây là bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:
|
Ngoại ngữ Tiếng Anh |
Ngoại ngữ khác |
Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế |
Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố |
|||||||
|
Tiếng Anh IELTS |
Tiếng Anh TOEFL iBT |
Điểm quy đổi |
Tiếng Trung HSK |
Tiếng Nhật JLPT |
Tiếng Hàn TOPIK |
Điểm quy đổi |
SAT |
Điểm quy đổi |
Giải |
Điểm quy đổi |
|
5.0 |
50-59 (3.0)* |
8 |
HSK 3 |
N4 |
TOPIK 3 |
8 |
1000-1100 |
8 |
||
|
5.5 |
60-69 (3.5)* |
8,5 |
1101-1200 |
8,5 |
||||||
|
6.0 |
70-79 (4.0)* |
9 |
HSK 4 |
N3 |
TOPIK 4 |
9 |
1201-1300 |
9 |
Ba |
9 |
|
6.5 |
80-94 (4.5)* |
9,5 |
HSK 5 |
N2 |
TOPIK 5 |
9,5 |
1301-1400 |
9,5 |
Nhì |
9,5 |
|
7.0-9.0 |
95-120 (5.0-6.0)* |
10 |
HSK 6 |
N1 |
TOPIK 6 |
10 |
1401-1600 |
10 |
Nhất |
10 |
Đây là phương thức xét tuyển truyền thống được Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) áp dụng đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký vào các ngành đào tạo.
Dưới đây là danh sách các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển được Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
|
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
A00, A01, X06, X07 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức để tuyển sinh vào các ngành đào tạo. Phương thức này phù hợp với những thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực và muốn mở rộng cơ hội xét tuyển bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT.
Đối với phương thức xét tuyển này, Đại học Công nghiệp Hà Nội quy định cụ thể mã xét tuyển, ngành/chương trình đào tạo và các tổ hợp môn tương ứng như sau:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
|
2 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
|
3 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
5 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
6 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
7 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
|
8 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
|
10 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
|
12 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
13 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
|
14 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
|
15 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
|
16 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
|
17 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
19 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
|
20 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
|
22 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
|
24 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
25 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
|
26 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức làm căn cứ xét tuyển đối với một số ngành/chương trình đào tạo. Đây là phương thức dành cho những thí sinh có năng lực tư duy, phân tích và giải quyết vấn đề tốt, đồng thời muốn tăng thêm cơ hội trúng tuyển vào trường.
Dưới đây là danh sách các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển và điểm tối thiểu của bài thi đánh giá tư duy được Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng trong phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
3 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
4 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
5 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
|
6 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
|
7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
8 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
9 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
A00, A01, X06, X07 |
|
10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
11 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
12 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
|
13 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
|
15 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
16 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
|
17 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
18 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
19 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
20 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
21 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
23 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
24 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
|
25 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
26 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
27 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
28 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
|
29 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
30 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
|
31 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
|
32 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
|
33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
34 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
|
35 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
|
37 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
|
38 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
39 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
40 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Mỗi phương thức xét tuyển tại Đại học Công nghiệp Hà Nội đều có cách tính điểm xét tuyển riêng. Thí sinh cần nắm rõ công thức tính điểm để chủ động quy đổi kết quả, đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp.
1 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
Đối với Phương thức 2, Đại học Công nghiệp Hà Nội tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = ĐKQHT × 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
Cách tính điểm học bạ (KQHB)
Kết quả học tập của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển được tính theo công thức:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
Trong đó:
Mi = Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + (Điểm lớp 12 × 2)
Đối với hầu hết các ngành đào tạo, M1 là môn Toán. Riêng các ngành Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học, nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn - Nhà hàng, M1 được thay bằng môn Ngữ văn.
**Lưu ý: Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nhà trường không áp dụng điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển, tức mọi tổ hợp đều được xét tuyển bình đẳng.
2 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 3 - Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
**Lưu ý: Đại học Công nghiệp Hà Nội không quy đổi chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển, tức tất cả các tổ hợp đều được xét tuyển trên cùng một mặt bằng điểm. Điểm xét tuyển cuối cùng được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
.png)
Mỗi phương thức tuyển sinh tại Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ có cách tính điểm khác nhau (Nguồn:tv.haui.edu.vn)
3 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 4 - Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
4 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 5 - Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
**Lưu ý: Điểm quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy chỉ được sử dụng để xét tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện về ngưỡng đầu vào và quy định tuyển sinh do Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố trong năm 2026.
Để đảm bảo tính thống nhất giữa các phương thức tuyển sinh, Đại học Công nghiệp Hà Nội quy định điểm trúng tuyển của Phương thức 2, Phương thức 4 và Phương thức 5 được quy đổi tương đương với Phương thức 3 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) theo tỷ lệ 1:1. Nguyên tắc quy đổi này được áp dụng khi xác định điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển của nhà trường.
1 - Quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng cho phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
|
Điểm KQHB (thang điểm 10) |
Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10) |
|
7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09 |
6 |
|
7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19 |
6,1 |
|
7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29 |
6,2 |
|
7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39 |
6,3 |
|
7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49 |
6,4 |
|
7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59 |
6,55 |
|
7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69 |
6,7 |
|
7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79 |
6,85 |
|
7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89 |
7 |
|
7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99 |
7,15 |
|
8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09 |
7,3 |
|
8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19 |
7,45 |
|
8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29 |
7,6 |
|
8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39 |
7,75 |
|
8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49 |
7,9 |
|
8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59 |
8,05 |
|
8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69 |
8,25 |
|
8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79 |
8,4 |
|
8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89 |
8,55 |
|
8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99 |
8,7 |
|
9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09 |
8,85 |
|
9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19 |
9,05 |
|
9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29 |
9,15 |
|
9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39 |
9,25 |
|
9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49 |
9,35 |
|
9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59 |
9,45 |
|
9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69 |
9,55 |
|
9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79 |
9,65 |
|
9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89 |
9,75 |
|
9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99 |
9,85 |
|
KQHB = 10,00 |
10 |
2 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2026, áp dụng cho phương thức 4 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do đại học quốc gia Hà Nội tổ chức
|
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
75 |
20,48 |
103 |
24,75 |
|
76 |
20,52 |
104 |
24,98 |
|
77 |
20,75 |
105 |
25,01 |
|
78 |
20,99 |
106 |
25,24 |
|
79 |
21,02 |
107 |
25,27 |
|
80 |
21,25 |
108 |
25,5 |
|
81 |
21,49 |
109 |
25,52 |
|
82 |
21,52 |
110 |
25,76 |
|
83 |
21,76 |
111 |
25,99 |
|
84 |
21,99 |
112 |
26,01 |
|
85 |
22,02 |
113 |
26,24 |
|
86 |
22,25 |
114 |
26,27 |
|
87 |
22,48 |
115 |
26,5 |
|
88 |
22,51 |
116 |
26,52 |
|
89 |
22,74 |
117 |
26,75 |
|
90 |
22,77 |
118 |
26,98 |
|
91 |
23 |
119 |
27 |
|
92 |
23,23 |
120 |
27,23 |
|
93 |
23,26 |
121 |
27,27 |
|
94 |
23,49 |
122 |
27,49 |
|
95 |
23,52 |
123 |
27,51 |
|
96 |
23,75 |
124 |
27,74 |
|
97 |
23,98 |
125 |
27,76 |
|
98 |
24,01 |
126 |
27,77 |
|
99 |
24,24 |
127 |
28,01 |
|
100 |
24,27 |
128 |
28,24 |
|
101 |
24,5 |
129 |
28,26 |
|
102 |
24,52 |
≥ 130 |
30 |
3 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng cho phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
|
Điểm TSA (thang điểm 100) |
Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
50,00 ≤ TSA ≤ 50,99 |
22 |
|
51,00 ≤ TSA ≤ 51,99 |
22,5 |
|
52,00 ≤ TSA ≤ 52,99 |
22,9 |
|
53,00 ≤ TSA ≤ 53,99 |
23,3 |
|
54,00 ≤ TSA ≤ 54,99 |
23,8 |
|
55,00 ≤ TSA ≤ 55,99 |
24,2 |
|
56,00 ≤ TSA ≤ 56,99 |
24,5 |
|
57,00 ≤ TSA ≤ 57,99 |
24,6 |
|
58,00 ≤ TSA ≤ 58,99 |
25,1 |
|
59,00 ≤ TSA ≤ 59,99 |
25,5 |
|
60,00 ≤ TSA ≤ 60,99 |
25,6 |
|
61,00 ≤ TSA ≤ 61,99 |
26 |
|
62,00 ≤ TSA ≤ 62,99 |
26,25 |
|
63,00 ≤ TSA ≤ 63,99 |
26,5 |
|
64,00 ≤ TSA ≤ 64,99 |
26,75 |
|
65,00 ≤ TSA ≤ 65,99 |
27 |
|
66,00 ≤ TSA ≤ 66,99 |
27,25 |
|
67,00 ≤ TSA ≤ 67,99 |
27,5 |
|
68,00 ≤ TSA ≤ 68,99 |
27,6 |
|
69,00 ≤ TSA ≤ 69,99 |
27,75 |
|
70,00 ≤ TSA ≤ 70,99 |
28 |
|
71,00 ≤ TSA ≤ 71,99 |
28,25 |
|
72,00 ≤ TSA ≤ 72,99 |
28,35 |
|
73,00 ≤ TSA ≤ 73,99 |
28,5 |
|
74,00 ≤ TSA ≤ 74,99 |
28,6 |
|
75,00 ≤ TSA ≤ 75,99 |
28,7 |
|
76,00 ≤ TSA ≤ 76,99 |
28,75 |
|
77,00 ≤ TSA ≤ 77,99 |
29 |
|
78,00 ≤ TSA ≤ 78,99 |
29,1 |
|
79,00 ≤ TSA ≤ 79,99 |
29,25 |
|
80,00 ≤ TSA ≤ 80,99 |
29,35 |
|
81,00 ≤ TSA ≤ 81,99 |
29,4 |
|
82,00 ≤ TSA ≤ 82,99 |
29,5 |
|
83,00 ≤ TSA ≤ 83,99 |
29,6 |
|
84,00 ≤ TSA ≤ 84,99 |
29,7 |
|
TSA ≥ 85,00 |
30 |
Trong 3 năm gần đây, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) duy trì ở mức ổn định từ 18 đến 26,27 điểm tùy ngành.
Về học phí, theo công bố chính thức của trường, học phí năm học 2026-2027 với tân sinh viên như sau:
(Mức trên chưa bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng - An ninh.)
Ngoài ra, trường có chính sách học bổng đáng chú ý: học bổng 100% học phí toàn khóa cho 15 chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, áp dụng cho thí sinh nhập học ngành/chương trình chuẩn đáp ứng tiêu chí của trường, cùng các mức học bổng khác dành cho thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, học sinh giỏi quốc gia, hoặc có tổng điểm xét tuyển cao nhất sau thủ khoa.
Tra cứu kết quả xét tuyển chính thức HaUI tại cổng kết quả xét tuyển chính thức trên haui.edu.vn, hoặc Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026.
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội là căn cứ quan trọng giúp thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực của bản thân. Việc theo dõi điểm chuẩn qua từng năm, nắm rõ các phương thức xét tuyển và điều kiện đăng ký sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn trong mùa tuyển sinh 2026. Đừng quên cập nhật thường xuyên thông tin tuyển sinh mới nhất và khám phá cơ hội nghề nghiệp của từng ngành học trên CareerViet để có định hướng học tập và phát triển sự nghiệp phù hợp ngay từ hôm nay.
Source: CareerViet