Lượt xem: 10

Cập nhật đến 21h ngày 25/07/2026
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn 2026 là thông tin mà nhiều sĩ tử quan tâm sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết điểm chuẩn và các phương thức xét tuyển của DUE năm 2026 giúp bạn đánh giá cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường đào tạo khối ngành kinh tế hàng đầu miền Trung.
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng dự báo điểm chuẩn xét tuyển các chương trình đại học chính quy năm 2026 dao động từ 20 đến 27 điểm, vẫn giữ mức ổn định và có sự biến động nhẹ ở một số ngành so với năm 2025. Trường đã thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các phương thức xét tuyển 2026 như sau:
|
STT |
Phương thức xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|
1 |
Xét tuyển kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập |
18.00 |
|
2 |
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
17.00 |
|
3 |
Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2026 |
17.00 |
*Lưu ý: Ngưỡng ĐBCL đầu vào của chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE - ELITE) là 24.00 (Phương thức xét tuyển kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập).

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng dự báo điểm chuẩn xét tuyển các chương trình đại học chính quy năm 2026 dao động từ 20 đến 27 điểm (Nguồn: Sưu tầm)
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn 2026 chưa được công bố. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay khi trường công bố chính thức, vì vậy bạn hãy theo dõi trang này mỗi ngày để biết điểm chuẩn sớm nhất.
|
STT |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn năm 2026 |
Điểm chuẩn năm 2025 |
|
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO TOÀN PHẦN TIẾNG ANH |
||||
|
1 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE - ELITE) |
100 |
Cập nhật sau |
27.00 |
|
2 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình ngoại thương* |
100 |
Cập nhật sau |
|
|
3 |
Marketing - Chương trình marketing số* |
80 |
Cập nhật sau |
|
|
4 |
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử* |
80 |
Cập nhật sau |
|
|
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO BÁN PHẦN TIẾNG ANH |
||||
|
5 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế |
100 |
Cập nhật sau |
26.00 |
|
6 |
Marketing |
100 |
Cập nhật sau |
24.50 |
|
7 |
Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW |
80 |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
8 |
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA |
80 |
Cập nhật sau |
25.00 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
250 |
Cập nhật sau |
24.0 |
|
10 |
Tài chính - ngân hàng |
200 |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
11 |
Quản trị nhân lực |
50 |
Cập nhật sau |
23.50 |
|
12 |
Công nghệ tài chính |
50 |
Cập nhật sau |
24.00 |
|
13 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
50 |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
14 |
Quản trị khách sạn |
50 |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
15 |
Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế |
100 |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
16 |
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh |
80 |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
17 |
Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế |
80 |
Cập nhật sau |
27.0 |
|
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN |
||||
|
18 |
Kinh doanh quốc tế |
100 |
Cập nhật sau |
24.00 |
|
19 |
Marketing |
100 |
Cập nhật sau |
22.50 |
|
20 |
Thương mại điện tử |
85 |
Cập nhật sau |
22.00 |
|
21 |
Kinh doanh thương mại |
115 |
Cập nhật sau |
21.00 |
|
22 |
Khoa học dữ liệu |
90 |
Cập nhật sau |
21.00 |
|
23 |
Kế toán |
215 |
Cập nhật sau |
20.25 |
|
24 |
Kiểm toán |
85 |
Cập nhật sau |
20.25 |
|
25 |
Quản trị kinh doanh |
160 |
Cập nhật sau |
21.00 |
|
26 |
Quản trị nhân lực |
45 |
Cập nhật sau |
20.50 |
|
27 |
Tài chính - Ngân hàng |
110 |
Cập nhật sau |
20.25 |
|
28 |
Công nghệ tài chính |
40 |
Cập nhật sau |
21.50 |
|
29 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
120 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
30 |
Quản trị khách sạn |
105 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
31 |
Kinh tế |
140 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
32 |
Hệ thống thông tin quản lý |
150 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
33 |
Thống kê kinh tế |
50 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
34 |
Luật kinh tế |
85 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
35 |
Luật |
85 |
Cập nhật sau |
20.00 |
|
36 |
Quản lý nhà nước |
80 |
Cập nhật sau |
20.00 |
Ghi chú: (*) chương trình đào tạo mới năm 2026
Phương thức này áp dụng cho các chương trình thuộc loại hình đào tạo tiêu chuẩn. Thí sinh sử dụng tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp để xét tuyển.
Nguồn xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển của trường hoặc tổng điểm 03 môn gồm Ngữ văn, Toán và 01 môn thi bất kỳ) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30. Quy định này áp dụng với các thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.
Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT + Điểm cộng nếu có + Điểm ưu tiên nếu có
Lưu ý: Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
Phương thức xét tuyển kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập áp dụng cho các chương trình thuộc loại hình đào tạo toàn phần tiếng Anh và bán phần tiếng Anh. Thí sinh tốt nghiệp THPT trong vòng 03 năm gồm 2024, 2025, 2026.
Điều kiện năng lực tiếng Anh:
Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn học bạ + Điểm cộng nếu có + Điểm ưu tiên nếu có
Trong đó, điểm tổ hợp 03 môn học bạ THPT là tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển. Điểm từng môn được tính bằng trung bình cộng môn đó cả năm lớp 10, 11 và 12.
Phương thức này áp dụng cho các chương trình thuộc loại hình đào tạo tiêu chuẩn, thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG - HCM năm 2026 để xét tuyển.
Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi + Điểm cộng nếu có + Điểm ưu tiên nếu có
Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi sẽ có hướng dẫn theo quy định của trường.

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng áp dụng nhiều phương thức xét tuyển năm 2026 (Nguồn: Sưu tầm)
Bảng tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ tiếng Anh:
|
KNLNN VN |
IELTS Academic |
TOEFL iBT (*) |
TOEFL ITP |
TOEIC |
VSTEP |
|||
|
(Nghe) |
(Đọc) |
(Nói) |
(Viết) |
|||||
|
Bậc 3 |
4.0-5.0 |
30-45 |
450-499 |
275-395 |
275-380 |
120-150 |
120-140 |
4.0-5.5 |
|
Bậc 4 |
5.5-6.5 |
46-93 |
500-626 |
400-485 |
385-450 |
160-170 |
150-170 |
6.0-8.0 |
|
Từ Bậc 5 |
≥ 7.0 |
≥ 94 |
≥ 627 |
≥ 490 |
≥ 455 |
≥ 180 |
≥ 180 |
≥ 8.5 |
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng đào tạo 19 ngành. Gồm kinh doanh quốc tế, marketing, kiểm toán, công nghệ tài chính, luật, kinh tế, quản trị khách sạn, quản lý nhà nước, thương mại điện tử, luật kinh tế, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, kinh doanh thương mại, thống kê kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính - ngân hàng, kế toán, quản trị nhân lực, hệ thống thông tin quản lý, khoa học dữ liệu.
Việc chuẩn bị hồ sơ ấn tượng và CV chuyên nghiệp ngay từ khi còn trên ghế nhà trường sẽ tạo bước đệm vững chắc cho sự nghiệp tương lai của bạn. Hãy tạo CV Hay chuyên nghiệp cùng Careerviet, được thiết kế tăng tỷ lệ xem hồ sơ lên đến 90%.
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng nằm ở số 71 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ An, TP. Đà Nẵng. Để biết thêm thông tin về tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, bạn có thể liên hệ hotline 0911 223 777 hoặc 0236 352 2345.
Trên đây là thông tin chi tiết về Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn 2026 cùng các phương thức xét tuyển. Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn chuẩn bị tốt hơn cho chặng đường sắp tới.
Nguồn: CareerViet