Viewed: 13

Cập nhật lần cuối: 20h ngày 25/07/2026
Đại học Bách khoa là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với thế mạnh về công nghệ, kỹ thuật, nghiên cứu khoa học và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Do đó vào mỗi mùa tuyển sinh, điểm chuẩn Bách khoa luôn nhận được sự quan tâm lớn từ thí sinh bởi mức độ cạnh tranh cao giữa các ngành đào tạo. Bài viết dưới đây của CareerViet sẽ cung cấp thông tin chi tiết về điểm chuẩn qua từng năm của trường để thí sinh có thêm cơ sở tham khảo khi lựa chọn ngành học phù hợp.
>> Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía Bắc năm học 2026 2027
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) trong những năm gần đây luôn duy trì ở mức cao từ 19 - 29.39 điểm tùy ngành, đặc biệt tại các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, khoa học dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, điện tử - viễn thông và tự động hóa. Mức điểm trúng tuyển có sự phân hóa rõ rệt giữa từng nhóm ngành, phụ thuộc vào số lượng nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh cũng như mức độ cạnh tranh của từng chương trình đào tạo. Bảng dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn các ngành đào tạo của trường trong năm 2025 và cập nhật điểm chuẩn 2026 để thí sinh tham khảo:
|
STT |
Mã chương trình |
Tên ngành / Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
IT-E10 |
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (Chương trình tiên tiến) |
29.39 |
Đang cập nhật |
|
2 |
IT1 |
Khoa học Máy tính |
29.19 |
Đang cập nhật |
|
3 |
IT2 |
Kỹ thuật Máy tính |
28.83 |
Đang cập nhật |
|
4 |
IT-E15 |
An toàn Không gian số (Cyber Security) |
28.50 |
Đang cập nhật |
|
5 |
IT-E7 |
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật |
28.25 |
Đang cập nhật |
|
6 |
IT-E6 |
Công nghệ Thông tin Global ICT |
28.10 |
Đang cập nhật |
|
7 |
EE1 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
27.95 |
Đang cập nhật |
|
8 |
MS1 |
Kỹ thuật Máy tính và Vi mạch bán dẫn |
27.80 |
Đang cập nhật |
|
9 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT |
27.65 |
Đang cập nhật |
|
10 |
MI1 |
Toán - Tin |
27.50 |
Đang cập nhật |
|
11 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) |
27.30 |
Đang cập nhật |
|
12 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông |
27.15 |
Đang cập nhật |
|
13 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
27.00 |
Đang cập nhật |
|
14 |
ME3 |
Kỹ thuật Ô tô |
26.85 |
Đang cập nhật |
|
15 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp PFIEV) |
26.70 |
Đang cập nhật |
|
16 |
ME-E10 |
Kỹ thuật Robot |
26.60 |
Đang cập nhật |
|
17 |
EM3 |
Kinh tế Số |
26.50 |
Đang cập nhật |
|
18 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và tự động hóa (PFIEV) |
26.40 |
Đang cập nhật |
|
19 |
EM2 |
Quản trị Kinh doanh |
26.30 |
Đang cập nhật |
|
20 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ khí |
26.20 |
Đang cập nhật |
|
21 |
EE2 |
Hệ thống Điện và Năng lượng Tái tạo |
26.10 |
Đang cập nhật |
|
22 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) |
26.00 |
Đang cập nhật |
|
23 |
EM1 |
Quản lý Công nghiệp |
25.90 |
Đang cập nhật |
|
24 |
EM4 |
Tài chính - Ngân hàng và Bảo hiểm |
25.80 |
Đang cập nhật |
|
25 |
EE-E8 |
Tự động hóa và Năng lượng thông minh |
25.70 |
Đang cập nhật |
|
26 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) |
25.60 |
Đang cập nhật |
|
27 |
FL1 |
Ngôn ngữ Anh |
25.50 |
Đang cập nhật |
|
28 |
ET-E4 |
Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) |
25.40 |
Đang cập nhật |
|
29 |
CH1 |
Kỹ thuật Hóa học |
25.30 |
Đang cập nhật |
|
30 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
25.20 |
Đang cập nhật |
|
31 |
MI2 |
Hệ thống Thông tin Quản lý |
25.10 |
Đang cập nhật |
|
32 |
FL2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25.00 |
Đang cập nhật |
|
33 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
24.90 |
Đang cập nhật |
|
34 |
ME4 |
Kỹ thuật Nhiệt |
24.80 |
Đang cập nhật |
|
35 |
FL3 |
Ngôn ngữ Nhật |
24.70 |
Đang cập nhật |
|
36 |
PH-E1 |
Công nghệ Nano và Phổ học |
24.60 |
Đang cập nhật |
|
37 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
24.50 |
Đang cập nhật |
|
38 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
24.40 |
Đang cập nhật |
|
39 |
FL4 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
24.30 |
Đang cập nhật |
|
40 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
24.20 |
Đang cập nhật |
|
41 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
24.10 |
Đang cập nhật |
|
42 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh |
24.00 |
Đang cập nhật |
|
43 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không vũ trụ |
23.90 |
Đang cập nhật |
|
44 |
EV2 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
23.80 |
Đang cập nhật |
|
45 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục |
23.50 |
Đang cập nhật |
|
46 |
ED3 |
Quản lý giáo dục |
23.00 |
Đang cập nhật |
|
47 |
ME-E12 |
Kỹ thuật Hàng không |
22.80 |
Đang cập nhật |
|
48 |
MS5 |
Kỹ thuật in |
22.50 |
Đang cập nhật |
|
49 |
PH3 |
Vật lý Y khoa |
22.20 |
Đang cập nhật |
|
50 |
TX1 |
Công nghệ Dệt – May |
22.00 |
Đang cập nhật |
|
51 |
PH1 |
Vật lý Kỹ thuật |
21.80 |
Đang cập nhật |
|
52 |
CH2 |
Hóa học |
21.50 |
Đang cập nhật |
|
53 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) |
21.20 |
Đang cập nhật |
|
54 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện |
21.00 |
Đang cập nhật |
|
55 |
ME-E5 |
Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến hợp tác U.T.M) |
20.80 |
Đang cập nhật |
|
56 |
ME-E6 |
Công nghệ Ô tô (Chương trình tiên tiến) |
20.50 |
Đang cập nhật |
|
57 |
BF-E19 |
Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) |
20.20 |
Đang cập nhật |
|
58 |
EM-E13 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết quốc tế) |
20.00 |
Đang cập nhật |
|
59 |
MSE3 |
Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến |
19.80 |
Đang cập nhật |
|
60 |
TE2 |
Công nghệ chế tạo máy (PFIEV) |
19.60 |
Đang cập nhật |
|
61 |
MSE1 |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
19.40 |
Đang cập nhật |
|
62 |
CE1 |
Kỹ thuật Xây dựng |
19.30 |
Đang cập nhật |
|
63 |
CE2 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông |
19.20 |
Đang cập nhật |
|
64 |
MS-E3 |
Vật liệu Tiên tiến (Chương trình tiên tiến) |
19.10 |
Đang cập nhật |
|
65 |
TROY-BA |
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (Quản trị Kinh doanh) |
19.00 |
Đang cập nhật |
Mức điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) dao động từ 16,5 đến 27,2 điểm. Trong đó, Công nghệ thông tin với chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo ghi nhận mức điểm trúng tuyển cao nhất nhờ sức hút lớn từ lĩnh vực công nghệ. Ngược lại, một số ngành thuộc nhóm Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình thủy thường có mức điểm đầu vào thấp hơn do đặc thù tuyển sinh và nhu cầu đăng ký của thí sinh.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
7520201 |
Công nghệ sinh học |
21.5 |
Đang cập nhật |
|
2 |
7520201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
23.48 |
Đang cập nhật |
|
3 |
7580106 |
Kỹ thuật máy tính |
25.25 |
Đang cập nhật |
|
4 |
7580106MM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
23.68 |
Đang cập nhật |
|
5 |
7580201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
25.57 |
Đang cập nhật |
|
6 |
7580201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
7 |
7580201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
27.2 |
Đang cập nhật |
|
8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
18.85 |
Đang cập nhật |
|
9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
22.93 |
Đang cập nhật |
|
11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
23.65 |
Đang cập nhật |
|
13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
23.33 |
Đang cập nhật |
|
14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
24.93 |
Đang cập nhật |
|
15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
22 |
Đang cập nhật |
|
16 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
21 |
Đang cập nhật |
|
17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21.27 |
Đang cập nhật |
|
18 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
19.3 |
Đang cập nhật |
|
19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
23.56 |
Đang cập nhật |
|
20 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
23.55 |
Đang cập nhật |
|
21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
24.65 |
Đang cập nhật |
|
22 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
27 |
Đang cập nhật |
|
23 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
23.09 |
Đang cập nhật |
|
24 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
26.13 |
Đang cập nhật |
|
25 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
24.17 |
Đang cập nhật |
|
26 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
18.1 |
Đang cập nhật |
|
27 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21.1 |
Đang cập nhật |
|
28 |
7580101 |
Kiến trúc |
18.5 |
Đang cập nhật |
|
29 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
19.5 |
Đang cập nhật |
|
30 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
18.1 |
Đang cập nhật |
|
31 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
19.8 |
Đang cập nhật |
|
32 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và kỹ thuật nhân loại trong xây dựng |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
33 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
16.5 |
Đang cập nhật |
|
34 |
7580208 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
18 |
Đang cập nhật |
|
35 |
7580208A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
17.25 |
Đang cập nhật |
|
36 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
18.2 |
Đang cập nhật |
|
37 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
20.39 |
Đang cập nhật |
|
38 |
7580701 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
19.35 |
Đang cập nhật |
|
39 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
21.38 |
Đang cập nhật |
Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM (HCMUT) dao động từ 17 - 27.38 điểm, đặc biệt trong những năm gần đây có sự chênh lệch giữa các ngành đào tạo, dao động từ 55,05 đến 85,41/100 điểm theo phương thức xét tuyển tổng hợp. Trong đó, Khoa học Máy tính liên tục giữ vị trí dẫn đầu với mức điểm trúng tuyển cao nhất trường, thường nằm trong khoảng 84,16 đến 85,41 điểm bởi sức cạnh tranh lớn. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn các ngành của HCMUT trong năm 2025 và 2026 giúp thí sinh dễ dàng theo dõi:
|
STT |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Khoa học Máy tính |
A00, A01, B00, X07, X08 |
26.41 |
Đang cập nhật |
|
2 |
Kỹ thuật Máy tính |
A00, A01, B00, X07, X08 |
22.91 |
Đang cập nhật |
|
3 |
Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hoá - Thiết bị vi mạch |
A00, A01, B00, X07, X08 |
20.77 |
Đang cập nhật |
|
4 |
Kỹ Thuật Cơ khí |
A00, A01, B00, X07 |
20.63 |
Đang cập nhật |
|
5 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử |
A00, A01, B00, X07, X08 |
21.82 |
Đang cập nhật |
|
6 |
Dệt - May |
A00, A01, B00, X07, X08 |
20.76 |
Đang cập nhật |
|
7 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học |
B00, A00, D07, X10, XT2, XT1, BB8 |
20.63 |
Đang cập nhật |
|
8 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng |
A00, A01, B00, X07, X08 |
19.08 |
Đang cập nhật |
|
9 |
Kiến Trúc |
A01, X08, X07, D01, S03, XB6 |
17.62 |
Đang cập nhật |
|
10 |
Dầu khí - Địa chất |
A00, A01, XT7, X08 |
20 |
Đang cập nhật |
|
11 |
Quản lý Công nghiệp |
A00, A01, D07, D01, X08, D01, D07, X26, X27, X28 |
20.08 |
Đang cập nhật |
|
12 |
Tài nguyên và Môi trường |
A00, A01, B00, D07, B08, BBD, D07, XT1, X12 |
20.93 |
Đang cập nhật |
|
13 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp |
A00, A01, X08, X60, XT1 |
20.82 |
Đang cập nhật |
|
14 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00, A01, B00, D07, B08, BBD, D07, XT1, X12 |
21.1 |
Đang cập nhật |
|
15 |
Vật lý Kỹ thuật |
A00, A00, A01, X06, X07, X08 |
19.61 |
Đang cập nhật |
|
16 |
Cơ Kỹ thuật |
A00, A01, X06, B00, X07 |
20.98 |
Đang cập nhật |
|
17 |
Kỹ Thuật Nhiệt |
A00, A01, B00, X07, X08 |
23.5 |
Đang cập nhật |
|
18 |
Hóa chưng Công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
20.59 |
Đang cập nhật |
|
19 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01, X06, B00, X07 |
26.34 |
Đang cập nhật |
|
20 |
(Sương ngành) Tàu thủy - Hàng không |
A00, A01, B00, X07, X08 |
20.63 |
Đang cập nhật |
|
21 |
Khoa học Dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
23.85 |
Đang cập nhật |
|
22 |
Địa lý Kỹ thuật Xây dựng |
A00, A01, X07 |
19.06 |
Đang cập nhật |
|
23 |
Kinh tế Xây dựng |
A00, A01, X06, X07 |
18.73 |
Đang cập nhật |
|
24 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) |
A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27 |
21.26 |
Đang cập nhật |
|
25 |
Khoa học Máy tính |
A00, A01, B00, X07, X08 |
23.74 |
Đang cập nhật |
|
26 |
Kỹ thuật Máy tính |
A00, A01, B00, X07, X08 |
24.68 |
Đang cập nhật |
|
27 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
A00, A01, B00, X07, X08 |
19.5 |
Đang cập nhật |
|
28 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00, A01, X06, B00, X07 |
20.3 |
Đang cập nhật |
|
29 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử |
A00, A01, B00, X07, X08 |
21.84 |
Đang cập nhật |
|
30 |
Kỹ thuật Robot |
A00, A01, B00, X07, X08 |
23.89 |
Đang cập nhật |
|
31 |
Kỹ thuật Hóa học |
B00, A00, D07, X10, XT2, XT1, BB8 |
23.3 |
Đang cập nhật |
|
32 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng |
A00, A01, B00, X07, X08 |
19.2 |
Đang cập nhật |
|
33 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của Kiến trúc) |
A01, X08, X07, D01, S03, XB6 |
19.45 |
Đang cập nhật |
|
34 |
Công nghệ Sinh học |
B00, A00, B08, X14, XT8, D07 |
18.13 |
Đang cập nhật |
|
35 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00, B00, B08, D07, X10, XT1 |
18.21 |
Đang cập nhật |
|
36 |
Kỹ thuật Dầu khí |
A00, A01, X07 |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
37 |
Quản lý Công nghiệp |
A00, A00, A01, X08, X07, D01, D07, X28, X27, X28 |
23.08 |
Đang cập nhật |
|
38 |
Tài nguyên và Môi trường |
A00, A01, B00, D07, BBD, D07, XT1, X12 |
19.06 |
Đang cập nhật |
|
39 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp |
A00, A06, A51, X08, X07 |
23.08 |
Đang cập nhật |
|
40 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00, A01, B00, D07, B07, XT1 |
21.23 |
Đang cập nhật |
|
41 |
Kỹ thuật Y sinh |
A00, A02, A51, X06, X07, X08 |
22.74 |
Đang cập nhật |
|
42 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01, X06, B00, X07 |
20.09 |
Đang cập nhật |
|
43 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00, A01, X06, B00, X07 |
23.79 |
Đang cập nhật |
|
44 |
Kinh tế số (Ngành mới) |
A00, X06, A51, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 |
22.06 |
Đang cập nhật |
|
45 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) |
B00, A02, B08, X14, XT8, X16, D07 |
18.82 |
Đang cập nhật |
|
46 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) |
A00, A01, B00, X07, BBD, D07, XT1, X12 |
20.38 |
Đang cập nhật |
|
47 |
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) |
A00, A01, B00, X07, X08 |
18.87 |
Đang cập nhật |
|
48 |
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) |
A00, A01, X06, B00, X07 |
23.09 |
Đang cập nhật |
|
49 |
Khoa học Máy tính |
A00, A01, B00, X07, X08 |
27.08 |
Đang cập nhật |
|
50 |
Cơ Kỹ thuật |
A00, A01, X06, B00, X07 |
21.4 |
Đang cập nhật |
|
51 |
Khoa học Máy tính |
A00, A01, B00, X07, X08 |
22.9 |
Đang cập nhật |
|
52 |
Kỹ thuật Máy tính |
A00, A01, X06, B00, X07 |
22.68 |
Đang cập nhật |
|
53 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
A00, A01, X06, B00, X07 |
20.52 |
Đang cập nhật |
|
54 |
Kỹ thuật Cơ Khí |
A00, A01, X06, B00, X07 |
20.3 |
Đang cập nhật |
|
55 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử |
A00, A01, X06, B00, X07 |
21.84 |
Đang cập nhật |
|
56 |
Kỹ thuật Hóa học |
A00, B00, B08, D07, XT0, XT1 |
23.3 |
Đang cập nhật |
|
57 |
Kỹ thuật Xây dựng |
A00, A01, X06, B00, X07 |
19.2 |
Đang cập nhật |
|
58 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00, B00, B08, D07, XT0, XT1 |
18.2 |
Đang cập nhật |
|
59 |
Quản lý Công nghiệp |
A00, A01, D07, D07, X06, X07, X36, X27 |
23.08 |
Đang cập nhật |
|
60 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường |
A00, A01, B00, D07, X07, XT1 |
19.06 |
Đang cập nhật |
|
61 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01, X06, B00, X07 |
20.09 |
Đang cập nhật |
|
62 |
Kỹ thuật Hàng Không |
A00, A01, X06, B00, X07 |
23.79 |
Đang cập nhật |
|
63 |
Trí tuệ Nhân tạo |
A00, A01, B00, X07, X08 |
25.5 |
Đang cập nhật |
|
64 |
Công nghệ Thông tin |
A00, A01, B00, X07, X08 |
27.38 |
Đang cập nhật |
Điểm chuẩn Trường Bách khoa thuộc Đại học Cần Thơ với mức trúng tuyển hệ đại trà thường dao động từ 15 đến 26 điểm. Trong đó, các ngành thuộc nhóm công nghệ như Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm thường nhận được nhiều sự quan tâm và có điểm chuẩn cao hơn, phổ biến trong khoảng 23 - 24 điểm.
Ngược lại, một số ngành kỹ thuật truyền thống và lĩnh vực môi trường thường duy trì mức điểm đầu vào khoảng 15 điểm. Đối với các chương trình Chất lượng cao và Tiên tiến, điểm chuẩn có sự thay đổi theo từng ngành, thường nằm trong khoảng 15 - 23 điểm dựa trên mức độ cạnh tranh.
|
STT |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Kỹ thuật Xây dựng |
16,10 |
Đang cập nhật |
|
2 |
Kỹ thuật Xây dựng Chất lượng cao |
15,15 |
Đang cập nhật |
|
3 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy |
15,00 |
Đang cập nhật |
|
4 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông |
15,00 |
Đang cập nhật |
|
5 |
Kỹ thuật Cơ khí |
22,05 |
Đang cập nhật |
|
6 |
Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy |
22,05 |
Đang cập nhật |
|
7 |
Chuyên ngành Cơ khí Ô tô |
22,15 |
Đang cập nhật |
|
8 |
Chuyên ngành Cơ khí Chế biến |
22,05 |
Đang cập nhật |
|
9 |
Kỹ thuật Điện |
21,80 |
Đang cập nhật |
|
10 |
Kỹ thuật Điện Chất lượng cao |
17,60 |
Đang cập nhật |
|
11 |
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Chất lượng cao |
15,00 |
Đang cập nhật |
|
12 |
Kỹ thuật Máy tính |
23,05 |
Đang cập nhật |
|
13 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
22,35 |
Đang cập nhật |
|
14 |
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa |
23,35 |
Đang cập nhật |
|
15 |
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa Chất lượng cao |
18,65 |
Đang cập nhật |
Sau khi các trường đại học công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả trúng tuyển thông qua cổng thông tin tuyển sinh chính thức của từng trường. Mỗi cơ sở đào tạo sẽ có giao diện tra cứu riêng, vì vậy thí sinh cần truy cập đúng địa chỉ website để tránh nhầm lẫn hoặc gặp phải thông tin chưa được xác thực. Dưới đây là hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn cho các trường Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM, Tra cứu điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Bách khoa - Đại học Cần Thơ.

Sau khi các trường đại học công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả trúng tuyển thông qua cổng thông tin tuyển sinh chính thức của từng trường
Thí sinh truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh của trường, sau đó lựa chọn mục tra cứu điểm chuẩn hoặc thông báo tuyển sinh. Tại đây, hệ thống sẽ hiển thị mức điểm trúng tuyển theo từng ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển.
Link tra cứu: https://ts.hust.edu.vn/
Thí sinh truy cập website tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM, sau đó vào mục “Thông báo tuyển sinh” hoặc “Kết quả tuyển sinh”. Tại đây, trường sẽ đăng tải danh sách điểm chuẩn theo từng ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển. Với những ngành có nhiều chương trình như chương trình tiêu chuẩn, chương trình chất lượng cao hoặc chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần xem đúng tên chương trình đã đăng ký.
Link tra cứu: https://www.hcmut.edu.vn/
Thí sinh muốn xem điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng cần truy cập website tuyển sinh của trường, tìm nhóm thông báo liên quan đến kết quả tuyển sinh hằng năm. Bảng điểm chuẩn của trường thường được phân chia theo từng ngành đào tạo. Khi tra cứu, thí sinh nên chú ý đến mã ngành vì một số ngành kỹ thuật có tên gọi gần giống nhau nhưng mức điểm trúng tuyển có thể khác biệt.
Link tra cứu: https://dut.udn.vn/
Cổng tuyển sinh Đại học Cần Thơ là nguồn thông tin chính thức được trường sử dụng để cập nhật điểm chuẩn và kết quả xét tuyển. Thí sinh có thể thực hiện tra cứu theo các bước sau:
Link tra cứu: https://coe.ctu.edu.vn/
Sau khi xác định được ngành học cũng như kết quả tuyển sinh, thí sinh có thể chủ động chuẩn bị hồ sơ cá nhân cho những cơ hội học tập, thực tập và việc làm trong tương lai. CV Hay sẽ hỗ trợ xây dựng CV chuyên nghiệp với mẫu thiết kế đa dạng để bạn dễ dàng trình bày kỹ năng, thành tích học tập và kinh nghiệm cá nhân một cách ấn tượng. Hãy bắt đầu tạo CV ngay hôm nay để tìm kiếm những cơ hội việc làm hấp dẫn ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường!
Qua từng năm, điểm chuẩn Bách khoa có sự điều chỉnh theo tình hình tuyển sinh thực tế và mức độ cạnh tranh của từng ngành đào tạo. Thí sinh nên theo dõi thông tin công bố chính thức từ nhà trường để nắm bắt điểm trúng tuyển mới nhất, từ đó đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực cá nhân.
điể
Source: CareerViet