Điểm chuẩn Đại học Bách khoa 2026 (Hà Nội, Đà Nẵng, TPHCM, Cần Thơ) - Mới cập nhật

Viewed: 7

điểm chuẩn bách khoa

Cập nhật lần cuối: 20h ngày 25/07/2026

Đại học Bách khoa là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với thế mạnh về công nghệ, kỹ thuật, nghiên cứu khoa học và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Do đó vào mỗi mùa tuyển sinh, điểm chuẩn Bách khoa luôn nhận được sự quan tâm lớn từ thí sinh bởi mức độ cạnh tranh cao giữa các ngành đào tạo. Bài viết dưới đây của CareerViet sẽ cung cấp thông tin chi tiết về điểm chuẩn qua từng năm của trường để thí sinh có thêm cơ sở tham khảo khi lựa chọn ngành học phù hợp.

>> Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía Bắc năm học 2026 2027

1. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) 2026

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) trong những năm gần đây luôn duy trì ở mức cao từ 19 - 29.39 điểm tùy ngành, đặc biệt tại các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, khoa học dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, điện tử - viễn thông và tự động hóa. Mức điểm trúng tuyển có sự phân hóa rõ rệt giữa từng nhóm ngành, phụ thuộc vào số lượng nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh cũng như mức độ cạnh tranh của từng chương trình đào tạo. Bảng dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn các ngành đào tạo của trường trong năm 2025 và cập nhật điểm chuẩn 2026 để thí sinh tham khảo:

STT

Mã chương trình

Tên ngành / Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

IT-E10

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (Chương trình tiên tiến)

29.39

Đang cập nhật

2

IT1

Khoa học Máy tính

29.19

Đang cập nhật

3

IT2

Kỹ thuật Máy tính

28.83

Đang cập nhật

4

IT-E15

An toàn Không gian số (Cyber Security)

28.50

Đang cập nhật

5

IT-E7

Công nghệ Thông tin Việt - Nhật

28.25

Đang cập nhật

6

IT-E6

Công nghệ Thông tin Global ICT

28.10

Đang cập nhật

7

EE1

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

27.95

Đang cập nhật

8

MS1

Kỹ thuật Máy tính và Vi mạch bán dẫn

27.80

Đang cập nhật

9

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT

27.65

Đang cập nhật

10

MI1

Toán - Tin

27.50

Đang cập nhật

11

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)

27.30

Đang cập nhật

12

ET1

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

27.15

Đang cập nhật

13

ME2

Kỹ thuật Cơ điện tử

27.00

Đang cập nhật

14

ME3

Kỹ thuật Ô tô

26.85

Đang cập nhật

15

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp PFIEV)

26.70

Đang cập nhật

16

ME-E10

Kỹ thuật Robot

26.60

Đang cập nhật

17

EM3

Kinh tế Số

26.50

Đang cập nhật

18

EE-EP

Tin học công nghiệp và tự động hóa (PFIEV)

26.40

Đang cập nhật

19

EM2

Quản trị Kinh doanh

26.30

Đang cập nhật

20

ME1

Kỹ thuật Cơ khí

26.20

Đang cập nhật

21

EE2

Hệ thống Điện và Năng lượng Tái tạo

26.10

Đang cập nhật

22

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)

26.00

Đang cập nhật

23

EM1

Quản lý Công nghiệp

25.90

Đang cập nhật

24

EM4

Tài chính - Ngân hàng và Bảo hiểm

25.80

Đang cập nhật

25

EE-E8

Tự động hóa và Năng lượng thông minh

25.70

Đang cập nhật

26

TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)

25.60

Đang cập nhật

27

FL1

Ngôn ngữ Anh

25.50

Đang cập nhật

28

ET-E4

Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)

25.40

Đang cập nhật

29

CH1

Kỹ thuật Hóa học

25.30

Đang cập nhật

30

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

25.20

Đang cập nhật

31

MI2

Hệ thống Thông tin Quản lý

25.10

Đang cập nhật

32

FL2

Ngôn ngữ Trung Quốc

25.00

Đang cập nhật

33

BF1

Kỹ thuật Sinh học

24.90

Đang cập nhật

34

ME4

Kỹ thuật Nhiệt

24.80

Đang cập nhật

35

FL3

Ngôn ngữ Nhật

24.70

Đang cập nhật

36

PH-E1

Công nghệ Nano và Phổ học

24.60

Đang cập nhật

37

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

24.50

Đang cập nhật

38

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

24.40

Đang cập nhật

39

FL4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

24.30

Đang cập nhật

40

EV1

Kỹ thuật Môi trường

24.20

Đang cập nhật

41

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

24.10

Đang cập nhật

42

ET2

Kỹ thuật Y sinh

24.00

Đang cập nhật

43

TE3

Kỹ thuật Hàng không vũ trụ

23.90

Đang cập nhật

44

EV2

Quản lý tài nguyên và môi trường

23.80

Đang cập nhật

45

ED2

Công nghệ giáo dục

23.50

Đang cập nhật

46

ED3

Quản lý giáo dục

23.00

Đang cập nhật

47

ME-E12

Kỹ thuật Hàng không

22.80

Đang cập nhật

48

MS5

Kỹ thuật in

22.50

Đang cập nhật

49

PH3

Vật lý Y khoa

22.20

Đang cập nhật

50

TX1

Công nghệ Dệt – May

22.00

Đang cập nhật

51

PH1

Vật lý Kỹ thuật

21.80

Đang cập nhật

52

CH2

Hóa học

21.50

Đang cập nhật

53

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)

21.20

Đang cập nhật

54

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện

21.00

Đang cập nhật

55

ME-E5

Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến hợp tác U.T.M)

20.80

Đang cập nhật

56

ME-E6

Công nghệ Ô tô (Chương trình tiên tiến)

20.50

Đang cập nhật

57

BF-E19

Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)

20.20

Đang cập nhật

58

EM-E13

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết quốc tế)

20.00

Đang cập nhật

59

MSE3

Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến

19.80

Đang cập nhật

60

TE2

Công nghệ chế tạo máy (PFIEV)

19.60

Đang cập nhật

61

MSE1

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

19.40

Đang cập nhật

62

CE1

Kỹ thuật Xây dựng

19.30

Đang cập nhật

63

CE2

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

19.20

Đang cập nhật

64

MS-E3

Vật liệu Tiên tiến (Chương trình tiên tiến)

19.10

Đang cập nhật

65

TROY-BA

Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (Quản trị Kinh doanh)

19.00

Đang cập nhật

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) 2026

Mức điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) dao động từ 16,5 đến 27,2 điểm. Trong đó, Công nghệ thông tin với chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo ghi nhận mức điểm trúng tuyển cao nhất nhờ sức hút lớn từ lĩnh vực công nghệ. Ngược lại, một số ngành thuộc nhóm Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình thủy thường có mức điểm đầu vào thấp hơn do đặc thù tuyển sinh và nhu cầu đăng ký của thí sinh.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

7520201

Công nghệ sinh học

21.5

Đang cập nhật

2

7520201A

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

23.48

Đang cập nhật

3

7580106

Kỹ thuật máy tính

25.25

Đang cập nhật

4

7580106MM

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

23.68

Đang cập nhật

5

7580201

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

25.57

Đang cập nhật

6

7580201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

22.5

Đang cập nhật

7

7580201B

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

27.2

Đang cập nhật

8

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

18.85

Đang cập nhật

9

7510202

Công nghệ chế tạo máy

22.5

Đang cập nhật

10

7510601

Quản lý công nghiệp

22.93

Đang cập nhật

11

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

21.35

Đang cập nhật

12

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

23.65

Đang cập nhật

13

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

23.33

Đang cập nhật

14

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

24.93

Đang cập nhật

15

7520115

Kỹ thuật nhiệt

22

Đang cập nhật

16

7520115A

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

21

Đang cập nhật

17

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21.27

Đang cập nhật

18

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

19.3

Đang cập nhật

19

7520130

Kỹ thuật ô tô

23.56

Đang cập nhật

20

7520201

Kỹ thuật Điện

23.55

Đang cập nhật

21

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

24.65

Đang cập nhật

22

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

27

Đang cập nhật

23

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

23.09

Đang cập nhật

24

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

26.13

Đang cập nhật

25

7520301

Kỹ thuật hóa học

24.17

Đang cập nhật

26

7520320

Kỹ thuật môi trường

18.1

Đang cập nhật

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

21.1

Đang cập nhật

28

7580101

Kiến trúc

18.5

Đang cập nhật

29

7580201

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19.5

Đang cập nhật

30

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

18.1

Đang cập nhật

31

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

19.8

Đang cập nhật

32

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và kỹ thuật nhân loại trong xây dựng

20.25

Đang cập nhật

33

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16.5

Đang cập nhật

34

7580208

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18

Đang cập nhật

35

7580208A

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

17.25

Đang cập nhật

36

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

18.2

Đang cập nhật

37

7580301

Kinh tế xây dựng

20.39

Đang cập nhật

38

7580701

Quản lý tài nguyên và môi trường

19.35

Đang cập nhật

39

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

21.38

Đang cập nhật

3. Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM (HCMUT) 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM (HCMUT) dao động từ 17 - 27.38 điểm, đặc biệt trong những năm gần đây có sự chênh lệch giữa các ngành đào tạo, dao động từ 55,05 đến 85,41/100 điểm theo phương thức xét tuyển tổng hợp. Trong đó, Khoa học Máy tính liên tục giữ vị trí dẫn đầu với mức điểm trúng tuyển cao nhất trường, thường nằm trong khoảng 84,16 đến 85,41 điểm bởi sức cạnh tranh lớn. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn các ngành của HCMUT trong năm 2025 và 2026 giúp thí sinh dễ dàng theo dõi:

STT

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

Khoa học Máy tính

A00, A01, B00, X07, X08

26.41

Đang cập nhật

2

Kỹ thuật Máy tính

A00, A01, B00, X07, X08

22.91

Đang cập nhật

3

Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hoá - Thiết bị vi mạch

A00, A01, B00, X07, X08

20.77

Đang cập nhật

4

Kỹ Thuật Cơ khí

A00, A01, B00, X07

20.63

Đang cập nhật

5

Kỹ Thuật Cơ Điện tử

A00, A01, B00, X07, X08

21.82

Đang cập nhật

6

Dệt - May

A00, A01, B00, X07, X08

20.76

Đang cập nhật

7

Hoá - Thực phẩm - Sinh học

B00, A00, D07, X10, XT2, XT1, BB8

20.63

Đang cập nhật

8

Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

A00, A01, B00, X07, X08

19.08

Đang cập nhật

9

Kiến Trúc

A01, X08, X07, D01, S03, XB6

17.62

Đang cập nhật

10

Dầu khí - Địa chất

A00, A01, XT7, X08

20

Đang cập nhật

11

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D07, D01, X08, D01, D07, X26, X27, X28

20.08

Đang cập nhật

12

Tài nguyên và Môi trường

A00, A01, B00, D07, B08, BBD, D07, XT1, X12

20.93

Đang cập nhật

13

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

A00, A01, X08, X60, XT1

20.82

Đang cập nhật

14

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, B00, D07, B08, BBD, D07, XT1, X12

21.1

Đang cập nhật

15

Vật lý Kỹ thuật

A00, A00, A01, X06, X07, X08

19.61

Đang cập nhật

16

Cơ Kỹ thuật

A00, A01, X06, B00, X07

20.98

Đang cập nhật

17

Kỹ Thuật Nhiệt

A00, A01, B00, X07, X08

23.5

Đang cập nhật

18

Hóa chưng Công nghiệp

A00, A01, X06, X07

20.59

Đang cập nhật

19

Kỹ thuật Ô tô

A00, A01, X06, B00, X07

26.34

Đang cập nhật

20

(Sương ngành) Tàu thủy - Hàng không

A00, A01, B00, X07, X08

20.63

Đang cập nhật

21

Khoa học Dữ liệu

A00, A01, X06, X07

23.85

Đang cập nhật

22

Địa lý Kỹ thuật Xây dựng

A00, A01, X07

19.06

Đang cập nhật

23

Kinh tế Xây dựng

A00, A01, X06, X07

18.73

Đang cập nhật

24

Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)

A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27

21.26

Đang cập nhật

25

Khoa học Máy tính

A00, A01, B00, X07, X08

23.74

Đang cập nhật

26

Kỹ thuật Máy tính

A00, A01, B00, X07, X08

24.68

Đang cập nhật

27

Kỹ thuật Điện - Điện tử

A00, A01, B00, X07, X08

19.5

Đang cập nhật

28

Kỹ thuật Cơ khí

A00, A01, X06, B00, X07

20.3

Đang cập nhật

29

Kỹ thuật Cơ Điện tử

A00, A01, B00, X07, X08

21.84

Đang cập nhật

30

Kỹ thuật Robot

A00, A01, B00, X07, X08

23.89

Đang cập nhật

31

Kỹ thuật Hóa học

B00, A00, D07, X10, XT2, XT1, BB8

23.3

Đang cập nhật

32

Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

A00, A01, B00, X07, X08

19.2

Đang cập nhật

33

Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của Kiến trúc)

A01, X08, X07, D01, S03, XB6

19.45

Đang cập nhật

34

Công nghệ Sinh học

B00, A00, B08, X14, XT8, D07

18.13

Đang cập nhật

35

Công nghệ Thực phẩm

A00, B00, B08, D07, X10, XT1

18.21

Đang cập nhật

36

Kỹ thuật Dầu khí

A00, A01, X07

20.25

Đang cập nhật

37

Quản lý Công nghiệp

A00, A00, A01, X08, X07, D01, D07, X28, X27, X28

23.08

Đang cập nhật

38

Tài nguyên và Môi trường

A00, A01, B00, D07, BBD, D07, XT1, X12

19.06

Đang cập nhật

39

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

A00, A06, A51, X08, X07

23.08

Đang cập nhật

40

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, B00, D07, B07, XT1

21.23

Đang cập nhật

41

Kỹ thuật Y sinh

A00, A02, A51, X06, X07, X08

22.74

Đang cập nhật

42

Kỹ thuật Ô tô

A00, A01, X06, B00, X07

20.09

Đang cập nhật

43

Kỹ thuật Hàng không

A00, A01, X06, B00, X07

23.79

Đang cập nhật

44

Kinh tế số (Ngành mới)

A00, X06, A51, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28

22.06

Đang cập nhật

45

Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)

B00, A02, B08, X14, XT8, X16, D07

18.82

Đang cập nhật

46

Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)

A00, A01, B00, X07, BBD, D07, XT1, X12

20.38

Đang cập nhật

47

Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)

A00, A01, B00, X07, X08

18.87

Đang cập nhật

48

Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)

A00, A01, X06, B00, X07

23.09

Đang cập nhật

49

Khoa học Máy tính

A00, A01, B00, X07, X08

27.08

Đang cập nhật

50

Cơ Kỹ thuật

A00, A01, X06, B00, X07

21.4

Đang cập nhật

51

Khoa học Máy tính

A00, A01, B00, X07, X08

22.9

Đang cập nhật

52

Kỹ thuật Máy tính

A00, A01, X06, B00, X07

22.68

Đang cập nhật

53

Kỹ thuật Điện - Điện tử

A00, A01, X06, B00, X07

20.52

Đang cập nhật

54

Kỹ thuật Cơ Khí

A00, A01, X06, B00, X07

20.3

Đang cập nhật

55

Kỹ thuật Cơ Điện tử

A00, A01, X06, B00, X07

21.84

Đang cập nhật

56

Kỹ thuật Hóa học

A00, B00, B08, D07, XT0, XT1

23.3

Đang cập nhật

57

Kỹ thuật Xây dựng

A00, A01, X06, B00, X07

19.2

Đang cập nhật

58

Công nghệ Thực phẩm

A00, B00, B08, D07, XT0, XT1

18.2

Đang cập nhật

59

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D07, D07, X06, X07, X36, X27

23.08

Đang cập nhật

60

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường

A00, A01, B00, D07, X07, XT1

19.06

Đang cập nhật

61

Kỹ thuật Ô tô

A00, A01, X06, B00, X07

20.09

Đang cập nhật

62

Kỹ thuật Hàng Không

A00, A01, X06, B00, X07

23.79

Đang cập nhật

63

Trí tuệ Nhân tạo

A00, A01, B00, X07, X08

25.5

Đang cập nhật

64

Công nghệ Thông tin

A00, A01, B00, X07, X08

27.38

Đang cập nhật

4. Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Cần Thơ 2026

Điểm chuẩn Trường Bách khoa thuộc Đại học Cần Thơ với mức trúng tuyển hệ đại trà thường dao động từ 15 đến 26 điểm. Trong đó, các ngành thuộc nhóm công nghệ như Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm thường nhận được nhiều sự quan tâm và có điểm chuẩn cao hơn, phổ biến trong khoảng 23 - 24 điểm.

Ngược lại, một số ngành kỹ thuật truyền thống và lĩnh vực môi trường thường duy trì mức điểm đầu vào khoảng 15 điểm. Đối với các chương trình Chất lượng cao và Tiên tiến, điểm chuẩn có sự thay đổi theo từng ngành, thường nằm trong khoảng 15 - 23 điểm dựa trên mức độ cạnh tranh.

STT

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

Kỹ thuật Xây dựng

16,10

Đang cập nhật

2

Kỹ thuật Xây dựng Chất lượng cao

15,15

Đang cập nhật

3

Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

15,00

Đang cập nhật

4

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

15,00

Đang cập nhật

5

Kỹ thuật Cơ khí

22,05

Đang cập nhật

6

Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy

22,05

Đang cập nhật

7

Chuyên ngành Cơ khí Ô tô

22,15

Đang cập nhật

8

Chuyên ngành Cơ khí Chế biến

22,05

Đang cập nhật

9

Kỹ thuật Điện

21,80

Đang cập nhật

10

Kỹ thuật Điện Chất lượng cao

17,60

Đang cập nhật

11

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Chất lượng cao

15,00

Đang cập nhật

12

Kỹ thuật Máy tính

23,05

Đang cập nhật

13

Kỹ thuật Cơ điện tử

22,35

Đang cập nhật

14

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

23,35

Đang cập nhật

15

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa Chất lượng cao

18,65

Đang cập nhật

5. Hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn theo từng trường

Sau khi các trường đại học công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả trúng tuyển thông qua cổng thông tin tuyển sinh chính thức của từng trường. Mỗi cơ sở đào tạo sẽ có giao diện tra cứu riêng, vì vậy thí sinh cần truy cập đúng địa chỉ website để tránh nhầm lẫn hoặc gặp phải thông tin chưa được xác thực. Dưới đây là hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn cho các trường Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM, Tra cứu điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Bách khoa - Đại học Cần Thơ.

điểm chuẩn bách khoa

Sau khi các trường đại học công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả trúng tuyển thông qua cổng thông tin tuyển sinh chính thức của từng trường

6. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Bách khoa

6.1. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thí sinh truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh của trường, sau đó lựa chọn mục tra cứu điểm chuẩn hoặc thông báo tuyển sinh. Tại đây, hệ thống sẽ hiển thị mức điểm trúng tuyển theo từng ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển.

Link tra cứu: https://ts.hust.edu.vn/

6.2. Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM

Thí sinh truy cập website tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM, sau đó vào mục “Thông báo tuyển sinh” hoặc “Kết quả tuyển sinh”. Tại đây, trường sẽ đăng tải danh sách điểm chuẩn theo từng ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển. Với những ngành có nhiều chương trình như chương trình tiêu chuẩn, chương trình chất lượng cao hoặc chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần xem đúng tên chương trình đã đăng ký.

Link tra cứu: https://www.hcmut.edu.vn/

6.3 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Thí sinh muốn xem điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng cần truy cập website tuyển sinh của trường, tìm nhóm thông báo liên quan đến kết quả tuyển sinh hằng năm. Bảng điểm chuẩn của trường thường được phân chia theo từng ngành đào tạo. Khi tra cứu, thí sinh nên chú ý đến mã ngành vì một số ngành kỹ thuật có tên gọi gần giống nhau nhưng mức điểm trúng tuyển có thể khác biệt.

Link tra cứu: https://dut.udn.vn/

6.4. Trường Bách khoa - Đại học Cần Thơ

Cổng tuyển sinh Đại học Cần Thơ là nguồn thông tin chính thức được trường sử dụng để cập nhật điểm chuẩn và kết quả xét tuyển. Thí sinh có thể thực hiện tra cứu theo các bước sau:

  • Truy cập vào Cổng thông tin Tuyển sinh CTU.
  • Chọn mục “Thông báo điểm trúng tuyển” hoặc “Điểm chuẩn” trong danh sách thông tin tuyển sinh.
  • Lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp như điểm thi tốt nghiệp THPT, kết quả học bạ hoặc các phương thức khác.
  • Tìm kiếm tên ngành thuộc Trường Bách khoa và đối chiếu mức điểm chuẩn tương ứng.

Link tra cứu: https://coe.ctu.edu.vn/

Sau khi xác định được ngành học cũng như kết quả tuyển sinh, thí sinh có thể chủ động chuẩn bị hồ sơ cá nhân cho những cơ hội học tập, thực tập và việc làm trong tương lai. CV Hay sẽ hỗ trợ xây dựng CV chuyên nghiệp với mẫu thiết kế đa dạng để bạn dễ dàng trình bày kỹ năng, thành tích học tập và kinh nghiệm cá nhân một cách ấn tượng. Hãy bắt đầu tạo CV ngay hôm nay để tìm kiếm những cơ hội việc làm hấp dẫn ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường!

Qua từng năm, điểm chuẩn Bách khoa có sự điều chỉnh theo tình hình tuyển sinh thực tế và mức độ cạnh tranh của từng ngành đào tạo. Thí sinh nên theo dõi thông tin công bố chính thức từ nhà trường để nắm bắt điểm trúng tuyển mới nhất, từ đó đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực cá nhân.

điể

Source: CareerViet

VIP jobs ( $1000+ )

logo

Similar posts "Wiki Career"

Subscribe

Create job alerts. Free and Easy

Create now

Feature Articles

1

2

3

4

5

Feedback