user circle

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân NEU 2026 - Mới cập nhật [09/08]

Lượt xem: 12,667

điểm chuẩn neu

 Cập nhật lần cuối: Ngày 10/08/2026

Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 cho 88 ngành và chương trình đào tạo vào trưa 9/8, với mức điểm dao động từ 23,48 đến 28,84 trên thang điểm 30. So với năm 2025, điểm chuẩn cao nhất chỉ tăng 0,01 điểm, nhưng vị trí dẫn đầu đã chuyển từ ngành Thương mại điện tử sang Kiểm toán với 28,84 điểm. Một số ngành, chương trình khác có điểm chuẩn trên 28 gồm Thương mại điện tử, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Kinh tế quốc tế, Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) và Hệ thống thông tin quản lý. Trong khi đó, Công nghệ môi trường và phát triển bền vững có điểm chuẩn thấp nhất trường, ở mức 23,48 điểm.

1. Điểm chuẩn NEU 2026 là bao nhiêu?

Điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm trên thang điểm 30. Trong đó, ngành Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,84 điểm, còn chương trình Công nghệ môi trường và phát triển bền vững có điểm chuẩn thấp nhất, ở mức 23,48 điểm.

điểm chuẩn neu từ 22 đến 29,2 điểm

Điểm chuẩnNEU năm 2026 dao động 22,0 – 29,2 điểm, tùy ngành đào tạo (Nguồn: cdn-media.sforum.vn)

2. Điểm chuẩn NEU 2026 theo từng nhóm ngành - Mới cập nhật

Điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm trên thang điểm 30. Cụ thể, điểm chuẩn từng mã ngành được thống kê tại bảng bên dưới, bạn đọc tham khảo:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN NĂM 2026

Theo Thông báo số 1890/TB-ĐHKTQD ngày 09/08/2026

       

TT

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

7480202

An toàn thông tin

26

2

7340204

Bảo hiểm

25.35

3

7340116

Bất động sản

25.36

4

EP20

Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

27.39

5

EP19

Công nghệ Marketing

26.68

6

EP26

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

23.48

7

7340205

Công nghệ tài chính

27.52

8

EP09

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

26.86

9

7480201

Công nghệ thông tin

25.68

10

7480104

Hệ thống thông tin

27.09

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

28.01

12

7340301

Kế toán

27.3

13

TT1

Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh

25.25

14

EP04

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

26.62

15

EP15

Khoa học dữ liệu

26.52

16

7480101

Khoa học máy tính

26.19

17

7340401

Khoa học quản lý

26.3

18

EP02

Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm

26.44

19

EP01

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

25.22

20

7340302

Kiểm toán

28.84

21

EP21

Kiểm toán nội bộ

26.39

22

EP12

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

28.25

23

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

24.75

24

7340120

Kinh doanh quốc tế

28.5

25

CLC3

Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

25.89

26

EP05

Kinh doanh số (E-BDB)

26.84

27

7340121

Kinh doanh thương mại

27.94

28

7310104

Kinh tế đầu tư

27.56

29

CLC2

Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng

24.83

30

7310101P1

Kinh tế học

26.64

31

EP13

Kinh tế học tài chính (FE)

25.89

32

7620115

Kinh tế nông nghiệp

24.59

33

7310105

Kinh tế phát triển

26.79

34

CLC1

Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIF

25.28

35

7310106

Kinh tế quốc tế

28.3

36

EP22

Kinh tế quốc tế

27.2

37

EP23

Kinh tế số

26.51

38

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

24.38

39

7310101P2

Kinh tế và quản lý đô thị

25.9

40

7310101P3

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

27.07

41

EP24

Kinh tế Y tế

24.42

42

EP17

Kỹ thuật phần mềm

25

43

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

28.53

44

EP14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

27.87

45

7380101

Luật

25.52

46

POHE4

Luật kinh doanh

25.68

47

7380107

Luật kinh tế

26.62

48

7380109

Luật thương mại quốc tế

26.38

49

7340115

Marketing

27.99

50

7220201

Ngôn ngữ Anh

26.46

51

EP03

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

27.24

52

EP06

Phân tích kinh doanh (BA)

27.4

53

EP25

Phát triển quốc tế

24.68

54

7320108

Quan hệ công chúng

27.58

55

7340408

Quan hệ lao động

25.52

56

7340403

Quản lý công

25.37

57

EPMP

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

24.05

58

7850103

Quản lý đất đai

24.75

59

7340409

Quản lý dự án

26.67

60

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

24.2

61

POHE6

Quản lý thị trường

24.89

62

EP08

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

25.12

63

EP27

Quản trị công nghiệp sáng tạo

24.08

64

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25.79

65

EP07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

25.8

66

EP18

Quản trị giải trí và sự kiện

25.89

67

7810201

Quản trị khách sạn

26.08

68

POHE1

Quản trị khách sạn

25.05

69

EP11

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

24.93

70

7340101

Quản trị kinh doanh

26.85

71

EBBA

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

25.74

72

POHE5

Quản trị kinh doanh thương mại

26.64

73

POHE2

Quản trị lữ hành

24.77

74

7340404

Quản trị nhân lực

27.25

75

EP28

Quản trị nhân lực quốc tế

25.75

76

EP29

Quản trị rủi ro định lượng

26.15

77

TT2

Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế

26

78

7340201

Tài chính - Ngân hàng

27.43

79

EP10

Tài chính và Đầu tư (BFI)

26.76

80

POHE7

Thẩm định giá

24.96

81

EP31

Thẩm định giá/Ngành TC-NH

24.1

82

7310107

Thống kê kinh tế

27.29

83

EP32

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

25.54

84

7340122

Thương mại điện tử

28.62

85

7310108

Toán kinh tế

27.22

86

EP30

Toán ứng dụng

25.6

87

EP16

Trí tuệ nhân tạo

25.64

88

POHE3

Truyền thông Marketing

27.39

 

Chi tiết Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 của Đại học Kinh tế quốc dân

điểm chuẩn dhktqdđiểm chuẩn neuđiểm chuẩn neu

Bạn đã tra cứu điểm chuẩn và biết mình trúng tuyển? Đừng quên cập nhật lịch nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và các mốc thời gian quan trọng của trường để hoàn tất thủ tục đúng hạn. Sau khi ổn định việc học, bạn cũng có thể khám phá các việc làm dành cho sinh viên nắm bắt những cơ hội đầu tiên của mình nhé!

3. Các phương thức xét tuyển của Đại học Kinh tế Quốc dân NEU 2026

Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc dân áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính, gồm xét tuyển thẳng, xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp. Ngoài ra, nhà trường công bố bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển nhằm đảm bảo công bằng trong tuyển sinh.

Điểm chuẩn NEU 2026 và các phương thức xét tuyển của Đại học Kinh tế Quốc dân

Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính trong năm 2026 (Nguồn: cdn2.tuoitre.vn)

3.1. Xét tuyển thẳng

NEU thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối tượng được xét tuyển gồm thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc các trường hợp đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ và của nhà trường.

Đối với thí sinh không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, trường áp dụng điểm ưu tiên khi xét tuyển:

  • Giải Nhất: +1,5 điểm
  • Giải Nhì: +1,0 điểm
  • Giải Ba: +0,5 điểm

3.2. Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Đây là phương thức xét tuyển phổ biến nhất của NEU, sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với 4 tổ hợp môn:

  • A00: Toán – Vật lý – Hóa học
  • A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
  • D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
  • D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Các môn đều tính hệ số 1, không có sự chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển.

Năm 2026, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của NEU là 22,0/30 điểm đối với cả 4 tổ hợp.

3.3. Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển kết hợp của NEU gồm 4 nhóm đối tượng, giúp thí sinh có thêm cơ hội trúng tuyển ngoài điểm thi THPT.

Nhóm

Điều kiện tối thiểu

Nhóm 1

SAT từ 1.200 hoặc ACT từ 26

Nhóm 2

ĐGNL HSA (ĐHQGHN) từ 85/150; TSA (ĐHBK Hà Nội) từ 60/100; V-ACT/APT (ĐHQG-HCM) từ 700/1200

Nhóm 3

IELTS từ 5.5; TOEFL iBT từ 46; TOEIC (L&R 785, S 160, W 150) — kết hợp với điểm ĐGNL/ĐGTD hoặc với điểm THPT (Toán + 1 môn Văn/Lý/Hoá)

Một số lưu ý quan trọng:

  • Chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT và TOEIC chỉ được dùng để quy đổi điểm trong phương thức xét tuyển kết hợp, không được cộng điểm thưởng riêng.
  • Chứng chỉ SAT, ACT và tiếng Anh quốc tế phải được cấp từ ngày 01/06/2024 đến hết thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp năm 2026.
  • Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng và chỉ trúng tuyển 01 nguyện vọng cao nhất theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Năm 2026, NEU tuyển sinh 88 mã ngành/chương trình đào tạo, đồng thời tăng khoảng 500 chỉ tiêu cho các ngành và chương trình mới.

4. Bảng quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Theo Thông báo số 1613/TB-ĐHKTQD ngày 03/7/2026, Đại học Kinh tế Quốc dân áp dụng bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển nhằm đảm bảo công bằng giữa thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT, SAT, HSA, TSA và V-ACT.

Điểm TN THPT

HSA (ĐHQG HN)

SAT

V-ACT (ĐHQG HCM)

TSA (ĐHBK HN)

28 – 30

112 – 150

1580 – 1600

1004 – 1200

77,90 – 100

26 – 28

98 – 112

1500 – 1580

882 – 1004

66,19 – 77,90

24 – 26

87 – 98

1290 – 1500

752 – 882

60,63 – 66,19

22 – 24

85 – 87

1200 – 1290

700 – 752

60 – 60,63

5. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn NEU

5.1. Khi nào NEU công bố điểm chuẩn 2026?

Theo lộ trình tuyển sinh năm 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), đã công bố điểm chuẩn chính thức vào ngày 09/08/2026.

Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần lưu ý các mốc thời gian tiếp theo:

  • Trước 17h00 ngày 21/8/2026: Xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
  • Trước 17h00 ngày 23/8/2026: Hoàn tất thủ tục nhập học trên hệ thống của Đại học Kinh tế Quốc dân.
  • Từ 22/8/2026: Nhà trường tổ chức xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).
  • Dự kiến tuần đầu tháng 9/2026: Sinh viên khóa 68 nhập học và khai giảng.

5.2. Điểm chuẩn NEU 2026 tăng hay giảm so với 2025?

So với năm 2025, điểm chuẩn NEU 2026 gần như không đổi (tăng trung bình chỉ khoảng +0,01 điểm) chứ không phải giảm hẳn như dự báo ban đầu (dự báo trước đó nói giảm ~0,25 điểm). Cụ thể:

  • Ngành dẫn đầu: 2025 là Thương mại điện tử (28,83đ) → 2026 là Kiểm toán (28,84đ) vượt lên dẫn đầu.
  • Khoảng điểm: 2025 dao động 23 – 28,83; 2026 dao động 23,48 – 28,84 → biên độ gần như giữ nguyên.
  • Đa số ngành giảm nhẹ 0,2–0,8 điểm (VD: Quản trị kinh doanh, Kiểm toán nội bộ, Khoa học máy tính, Quản lý dự án…).
  • Một số ngành top đầu lại tăng nhẹ 0,1–0,7 điểm (Thương mại điện tử, Kiểm toán, Hệ thống thông tin quản lý, Hệ thống thông tin…).
  • Trường tăng thêm 500 chỉ tiêu (lên 9.000) và mở 15 ngành/chương trình mới, góp phần giữ mặt bằng điểm ổn định dù không giảm sâu như một số dự báo.

5.3. Tra cứu trúng tuyển đại học NEU 2026 ở đâu?

Thí sinh tra cứu trúng tuyển đại học NEU 2026 tại:

  • Cổng thông tin tuyển sinh của NEU – trang tuyển sinh chính thức của trường (tuyensinh.neu.edu.vn) là nơi công bố kết quả chính thức nhất, kèm theo Thông báo số 1890/TB-ĐHKTQD.
  • Fanpage/Website chính thức của trường – Đại học Kinh tế Quốc dân thường đăng file PDF điểm chuẩn kèm hướng dẫn tra cứu trên fanpage Facebook chính thức ngay khi công bố.
  • Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT – thí sinh dùng tài khoản đã đăng ký xét tuyển (CCCD + mã) để đăng nhập vào hệ thống của Bộ, tra kết quả xét tuyển và thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến (hạn trước 17h ngày 21/8/2026).
  • Cổng nhập học riêng của NEU – sau khi xác nhận trên hệ thống Bộ GD&ĐT, thí sinh làm thủ tục nhập học trực tuyến trên hệ thống riêng của NEU (từ 8h00 ngày 15/8 đến 17h00 ngày 23/8/2026).
     

Bạn muốn tìm việc làm thêm hoặc thực tập trong thời gian học đại học? Sau khi ổn định việc học, bạn cũng có thể khám phá các việc làm dành cho sinh viênchuẩn bị CV chuyên nghiệp tại CVHay để sẵn sàng cho những cơ hội đầu tiên của mình. Hãy bắt đầu bằng một CV chuyên nghiệp thông qua công cụ tạo CV miễn phí của CareerViet với nhiều mẫu hiện đại, dễ chỉnh sửa và phù hợp cho sinh viên chưa có nhiều kinh nghiệm.

Trên đây là những thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026. Điểm chuẩn NEU 2026 gần như không đổi (tăng trung bình chỉ khoảng +0,01 điểm), đồng thời, đa số ngành giảm nhẹ 0,2–0,8 điểm (VD: Quản trị kinh doanh, Kiểm toán nội bộ, Khoa học máy tính, Quản lý dự án…). Điều quan trọng hơn là lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực, sở thích và định hướng nghề nghiệp lâu dài để tạo nền tảng vững chắc cho tương lai. CareerViet chúc các bạn giữ vững tâm lý, sắp xếp nguyện vọng hợp lý và chinh phục thành công ngành học, ngôi trường mình mong muốn.

Nguồn: daotao.neu.edu.vn

Việc Làm VIP ( $1000+)

logo

Bài viết cùng chuyên mục "Wiki Career"

Quan tâm

Thông báo việc làm - Hoàn toàn miễn phí và dễ dàng

TẠO NGAY

Bài viết nổi bật

1

2

3

4

5

Feedback