Lượt xem: 9,224

Cập nhật lần cuối: Ngày 10/08/2026
Theo kế hoạch tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở đào tạo thực hiện quy trình xét tuyển, công bố kết quả trúng tuyển đợt 1 trong tháng 8; thí sinh trúng tuyển phải hoàn thành xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung trước 17h ngày 21/8.
Ngay từ ngày 9/8, sau khi hoàn tất các vòng lọc ảo, hàng loạt trường đại học trên cả nước đã đồng loạt công bố điểm chuẩn năm 2026. Tính đến sáng 10/8, các bản cập nhật tuyển sinh mới nhất đã ghi nhận gần 100 cơ sở đào tạo công bố điểm trúng tuyển, thay vì chỉ hơn 20 trường như những thống kê ban đầu.
Tại khu vực phía Bắc, nhóm trường TOP đầu tiếp tục ghi nhận mức điểm chuẩn cao, trong đó: Đại học Bách khoa Hà Nội có điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm; cao nhất là chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo với 29,54 điểm. Đại học Kinh tế Quốc dân lấy từ 23,48 đến 28,84 điểm , trong đó ngành Kiểm toán dẫn đầu với 28,84 điểm.
Tại khu vực miền Trung - Tây Nguyên , Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn của các trường, viện và phân hiệu trực thuộc. Mức điểm thấp nhất ở một số chương trình khoảng 15 điểm, trong khi cao nhất đạt 27,10 điểm, thuộc chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng. Riêng Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng có điểm chuẩn khoảng 17,3-26,93 điểm ; Trường Đại học Ngoại ngữ từ 17,34-26,15 điểm ; Trường Y Dược từ 18,75-24,44 điểm ; Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn từ 20-24,5 điểm .
Ở khu vực phía Nam, do nhiều trường áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp và quy đổi về thang 100, mức điểm cần được đối chiếu theo từng phương thức thay vì so sánh trực tiếp với thang 30. Trong đó, đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển tích hợp trên thang 100. Tại cơ sở TP.HCM, điểm chuẩn dao động từ 70 đến 97 điểm , trong đó chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đạt mức cao nhất 97/100. Tại UEH Mekong - Vĩnh Long, điểm chuẩn dao động từ 60 đến 67 điểm .
Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 đang có sự phân hóa khá rõ giữa các nhóm trường và ngành đào tạo. Tuy nhiên, thí sinh cần đặc biệt lưu ý thang điểm và phương thức xét tuyển của từng trường: mức 97/100 của UEH, 90,01/100 của UEL hay 100/100 của Trường Đại học Công nghệ Thông tin không thể so sánh trực tiếp với mức 29,54/30 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Thí sinh theo dõi Điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 được cập nhật MỚI như sau:
|
Tên trường |
Điểm chuẩn |
|
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
Trường ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Ngoại thương |
|
|
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
|
Trường Đại học Thương mại |
|
|
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Luật Hà Nội |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
TẠI ĐÂY |
|
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
|
|
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
Trường ĐH Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
ĐH Phenikaa |
|
|
Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
|
|
Học viện Tài chính |
|
|
Học viện Ngân hàng |
|
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
|
|
Trường Đại học Mở Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Dược Hà Nội |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Hà Nội |
TẠI ĐÂY |
|
Học viện Ngoại giao |
|
|
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Thủy lợi |
|
|
Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Điện lực |
|
|
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
|
|
Trường Đại học Giao thông Vận tải |
|
|
Đại học Thái Nguyên |
|
|
Trường Đại học CMC |
|
|
Đại học Huế |
|
|
Học viện Cảnh sát Nhân dân |
TẠI ĐÂY |
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
|
|
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
|
|
Trường Đại học Công đoàn |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Y Hà Nội |
TẠI ĐÂY |
|
Học viện Quân y |
|
|
Học viện Y dược học cổ truyền |
|
|
Các trường công an nhân dân |
TẠI ĐÂY |
|
Trường Đại học Thủ đô |
TẠI ĐÂY |
|
Học viện Hàng không Việt Nam |
|
|
Trường Đại học Y tế công cộng |
TẠI ĐÂY |
|
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
|
|
Đại học Cần Thơ |
|
|
Đại học Đà Nẵng |
|
|
Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
Trường ĐH Kinh tế - Luật |
|
|
ĐH Kinh tế TPHCM |
|
|
Trường ĐH Kinh tế Tài chính TPHCM |
|
|
Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn |
|
|
Trường ĐH Nha Trang |
|
|
Trường ĐH Công nghệ TPHCM |
|
|
Trường ĐH Công nghệ Thông tin (ĐH Quốc gia TPHCM) |
|
|
Trường ĐH Bách khoa TPHCM |
|
|
Trường Đại học CNTT và Truyền thông Việt - Hàn |
|
|
Trường ĐH Nông Lâm TPHCM |
|
|
Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng |
|
|
Trường ĐH Công thương TPHCM |
|
|
Trường ĐH Kiến trúc TPHCM |
|
|
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
|
|
Trường ĐH Hùng Vương (TPHCM) |
|
|
Trường ĐH Giao thông Vận tải TPHCM |
|
|
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành (TPHCM) |
|
|
Trường ĐH Văn Lang |
>> Xem ngay: Lịch nhập trường học đại học 2026 2027 cho tân sinh viên - Mới công bố [13/08]
Ngày 9/8/2026, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố mức điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm đối với 68 chương trình đào tạo.
Dẫn đầu là Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) với 29,54 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT, tương đương với điểm xét tuyển tài năng (XTTN) diện 1.2 là 96,75; điểm XTTN diện 1.3 là 96,09 và điểm đánh giá tư duy (TSA) là 82,12.
Ở chiều ngược lại, hai chương trình có điểm chuẩn thấp nhất là Kỹ thuật sinh học – Chương trình tiên tiến (BF-E19) và Quản trị kinh doanh – Chương trình hợp tác quốc tế (EM-E17), cùng lấy 20,06 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có xu hướng tăng so với năm 2025, trong đó nhóm ngành STEM tiếp tục thu hút thí sinh và ghi nhận mức điểm trúng tuyển cao.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NĂM 2026 |
|||||||
|
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Trường/Khoa đào tạo |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn THPT (thang 30) |
XTTN 1.2 (thang 100) |
XTTN 1.3 (thang 100) |
TSA (thang 100) |
|
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
Trường CNTT&TT |
A00 |
29.54 |
96.75 |
96.09 |
82.12 |
|
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
Trường CNTT&TT |
A00 |
29.27 |
93.28 |
93.33 |
79.26 |
|
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) |
Trường CNTT&TT |
A00 |
29.01 |
89.89 |
90.66 |
76.79 |
|
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
Trường CNTT&TT |
A00 |
28.91 |
88.59 |
89.63 |
75.84 |
|
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) |
Trường CNTT&TT |
A00 |
28.75 |
86.50 |
87.98 |
74.31 |
|
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) |
Trường CNTT&TT |
A00 |
27.75 |
77.31 |
73.71 |
67.87 |
|
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) |
Trường CNTT&TT |
A00 |
27.74 |
77.16 |
73.59 |
67.83 |
|
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.98 |
89.50 |
90.35 |
76.50 |
|
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (CT tiên tiến) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.75 |
86.50 |
87.98 |
74.31 |
|
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.57 |
84.92 |
85.39 |
73.13 |
|
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.40 |
83.43 |
82.94 |
72.00 |
|
EE1 |
Kỹ thuật Điện |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.24 |
82.02 |
80.63 |
70.95 |
|
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.13 |
81.06 |
79.04 |
70.22 |
|
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
28.13 |
81.06 |
79.04 |
70.22 |
|
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
27.48 |
73.35 |
70.39 |
66.71 |
|
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
27.45 |
72.91 |
70.02 |
66.58 |
|
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
27.29 |
70.56 |
68.05 |
65.89 |
|
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
27.15 |
68.50 |
66.33 |
65.29 |
|
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) |
Trường Điện - Điện tử |
A00 |
26.74 |
62.49 |
61.28 |
63.53 |
|
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
Trường Cơ khí |
A00 |
28.47 |
84.05 |
83.95 |
72.47 |
|
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) |
Trường Cơ khí |
A00 |
27.83 |
78.42 |
74.72 |
68.24 |
|
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
Trường Cơ khí |
A00 |
27.57 |
74.67 |
71.50 |
67.10 |
|
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
Trường Cơ khí |
A00 |
27.36 |
71.59 |
68.91 |
66.20 |
|
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
Trường Cơ khí |
A00 |
27.34 |
71.29 |
68.67 |
66.11 |
|
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
Trường Cơ khí |
A00 |
27.33 |
71.15 |
68.54 |
66.07 |
|
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
Trường Cơ khí |
A00 |
27.08 |
67.48 |
65.47 |
64.99 |
|
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) |
Trường Cơ khí |
A00 |
26.97 |
65.86 |
64.11 |
64.52 |
|
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
Trường Cơ khí |
A00 |
26.85 |
64.10 |
62.64 |
64.00 |
|
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
Trường Cơ khí |
A00 |
26.74 |
62.49 |
61.28 |
63.53 |
|
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) |
Trường Cơ khí |
A00 |
26.52 |
59.26 |
58.57 |
62.58 |
|
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) |
Trường Cơ khí |
A00 |
26.38 |
57.21 |
56.85 |
61.98 |
|
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
25.50 |
55.00 |
55.00 |
58.81 |
|
CH2 |
Hoá học |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
24.94 |
55.00 |
55.00 |
56.88 |
|
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
24.56 |
55.00 |
55.00 |
55.56 |
|
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
24.40 |
55.00 |
55.00 |
55.01 |
|
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
23.72 |
55.00 |
55.00 |
53.42 |
|
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
22.63 |
55.00 |
55.00 |
50.94 |
|
CH-E20 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
22.56 |
55.00 |
55.00 |
50.78 |
|
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
20.69 |
55.00 |
55.00 |
46.51 |
|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
20.30 |
55.00 |
55.00 |
45.62 |
|
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) |
Trường Hóa & KHSS |
A00 |
20.06 |
55.00 |
55.00 |
45.07 |
|
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
Trường Vật liệu |
A00 |
28.64 |
85.54 |
86.40 |
73.59 |
|
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
Trường Vật liệu |
A00 |
26.63 |
60.87 |
59.93 |
63.06 |
|
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
Trường Vật liệu |
A00 |
26.31 |
56.18 |
55.99 |
61.68 |
|
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) |
Trường Vật liệu |
A00 |
25.69 |
55.00 |
55.00 |
59.47 |
|
MS5 |
Kỹ thuật in |
Trường Vật liệu |
A00 |
25.45 |
55.00 |
55.00 |
58.64 |
|
TX1 |
Công nghệ Dệt - May |
Trường Vật liệu |
A00 |
23.36 |
55.00 |
55.00 |
52.60 |
|
EM2 |
Quản lý công nghiệp |
Trường Kinh tế |
D01 |
25.07 |
56.66 |
56.39 |
61.63 |
|
EM1 |
Quản lý năng lượng |
Trường Kinh tế |
D01 |
24.56 |
55.00 |
55.00 |
59.64 |
|
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) |
Trường Kinh tế |
D01 |
24.56 |
55.00 |
55.00 |
59.64 |
|
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng |
Trường Kinh tế |
D01 |
24.48 |
55.00 |
55.00 |
59.34 |
|
EM3 |
Quản trị kinh doanh |
Trường Kinh tế |
D01 |
24.12 |
55.00 |
55.00 |
57.99 |
|
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) |
Trường Kinh tế |
D01 |
23.38 |
55.00 |
55.00 |
55.21 |
|
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) |
Trường Kinh tế |
D01 |
20.06 |
55.00 |
55.00 |
45.50 |
|
MI1 |
Toán - Tin |
Khoa Toán - Tin |
A00 |
27.97 |
79.65 |
76.74 |
69.17 |
|
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) |
Khoa Toán - Tin |
A00 |
27.97 |
79.65 |
76.74 |
69.17 |
|
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Khoa Toán - Tin |
A00 |
27.83 |
78.42 |
74.72 |
68.24 |
|
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
Khoa Toán - Tin |
D01 |
24.44 |
55.00 |
55.00 |
59.19 |
|
PH1 |
Vật lý kỹ thuật |
Khoa Vật lý Kỹ thuật |
A00 |
27.03 |
66.74 |
64.85 |
64.78 |
|
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân |
Khoa Vật lý Kỹ thuật |
A00 |
26.54 |
59.55 |
58.82 |
62.67 |
|
PH3 |
Vật lý Y khoa |
Khoa Vật lý Kỹ thuật |
A00 |
26.26 |
55.45 |
55.37 |
61.46 |
|
ED2 |
Công nghệ giáo dục |
Khoa KH&CN Giáo dục |
D01 |
23.75 |
55.00 |
55.00 |
56.60 |
|
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) |
Khoa KH&CN Giáo dục |
D01 |
23.25 |
55.00 |
55.00 |
54.73 |
|
ED3 |
Quản lý giáo dục |
Khoa KH&CN Giáo dục |
D01 |
23.20 |
55.00 |
55.00 |
54.56 |
|
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ |
Khoa Ngoại ngữ |
D01 |
25.50 |
63.13 |
61.82 |
63.55 |
|
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
Khoa Ngoại ngữ |
D01 |
23.00 |
55.00 |
55.00 |
53.98 |
|
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) |
Khoa Ngoại ngữ |
D01 |
22.98 |
55.00 |
55.00 |
53.92 |
|
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
Khoa Ngoại ngữ |
D01 |
20.75 |
55.00 |
55.00 |
47.49 |


Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (Nguồn: Đại học Bách Khoa Hà Nội)
Ngày 9/8, Học viện Ngân hàng công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 dao động từ 20,2 đến 26,61 điểm đối với 45 chương trình đào tạo, trong đó phần lớn chương trình có mức trúng tuyển khoảng 24–26 điểm.
Dẫn đầu điểm chuẩn năm nay là Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm. Ba ngành còn lại có điểm chuẩn trên 26 gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26,28 điểm, Tài chính 26,08 điểm và Kiểm toán 26,06 điểm.
Ở chiều ngược lại, mức thấp nhất 20,2 điểm xuất hiện tại bốn chương trình liên kết cấp song bằng quốc tế, gồm Ngân hàng Tài chính liên kết với Đại học West of England, Quản trị kinh doanh liên kết với CityU, Quản trị kinh doanh - Hàng hải và Logistics liên kết với Đại học Genoa và Marketing liên kết với Đại học West of England.
Theo thống kê của nhà trường, mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 nhìn chung tăng khoảng 1–1,5 điểm so với năm trước. Học viện nhận gần 54.000 thí sinh đăng ký với khoảng 124.500 nguyện vọng, tăng khoảng 50% so với năm 2025.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY HỌC VIỆN NGÂN HÀNG NĂM 2026 |
|||
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
24.10 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
25.83 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) |
21.00 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
26.06 |
|
5 |
ACT05 |
Chất lượng cao Kiểm toán |
24.50 |
|
6 |
ACT06 |
Kế toán (Định hướng Nhật bản) Học viện Ngân hàng cấp bằng |
21.58 |
|
7 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
24.08 |
|
8 |
BANK02 |
Ngân hàng |
25.62 |
|
9 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
25.42 |
|
10 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) |
22.60 |
|
11 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
24.35 |
|
12 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công |
23.65 |
|
13 |
BANK08 |
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) |
20.20 |
|
14 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
23.90 |
|
15 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
25.40 |
|
16 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
24.23 |
|
17 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) |
20.20 |
|
18 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
24.27 |
|
19 |
BUS07 |
Marketing |
25.56 |
|
20 |
BUS08 |
Chất lượng cao Quản trị nhân lực |
23.81 |
|
21 |
BUS09 |
Chất lượng cao Kinh doanh số |
23.75 |
|
22 |
BUS10 |
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) |
20.20 |
|
23 |
BUS11 |
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) |
20.20 |
|
24 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
25.00 |
|
25 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
25.35 |
|
26 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
23.96 |
|
27 |
ECON03 |
Kinh tế quốc tế |
25.32 |
|
28 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
24.15 |
|
29 |
FIN02 |
Tài chính |
26.08 |
|
30 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
23.63 |
|
31 |
FIN05 |
Công nghệ tài chính |
25.48 |
|
32 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng |
25.05 |
|
33 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng |
23.56 |
|
34 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
26.61 |
|
35 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
26.28 |
|
36 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
24.57 |
|
37 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
24.71 |
|
38 |
IB06 |
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24.82 |
|
39 |
IB07 |
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) |
20.20 |
|
40 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
24.20 |
|
41 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
25.75 |
|
42 |
LAW03 |
Chất lượng cao Luật Kinh tế |
24.30 |
|
43 |
LAW04 |
Luật học |
24.75 |
|
44 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
25.74 |
|
45 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
24.33 |
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Học viện Ngân Hàng 2026 (Nguồn: Học viện Ngân hàng)
Ngày 9/8, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn của 88 ngành đào tạo 2026, dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm, trong đó Kiểm toán dẫn đầu với 28,84 điểm.
Ngoài Kiểm toán, có 6 ngành, chương trình khác đạt từ 28 điểm trở lên, gồm Thương mại điện tử 28,62 điểm; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,53 điểm; Kinh doanh quốc tế 28,50 điểm; Kinh tế quốc tế 28,30 điểm; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB 28,25 điểm và Hệ thống thông tin quản lý 28,01 điểm. Như vậy, tổng cộng có 7 ngành, chương trình đạt từ 28 điểm trở lên trong mùa tuyển sinh năm nay.
Ở nhóm có điểm chuẩn thấp hơn, Công nghệ môi trường và Phát triển bền vững có mức thấp nhất toàn trường với 23,48 điểm. Một số chương trình khác dưới 25 điểm gồm Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24,05 điểm; Quản trị công nghiệp sáng tạo 24,08 điểm; Thẩm định giá/Ngành Tài chính - Ngân hàng 24,10 điểm; Quản lý tài nguyên và môi trường 24,20 điểm; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24,38 điểm; Kinh tế Y tế 24,42 điểm; Kinh tế nông nghiệp 24,59 điểm và Phát triển quốc tế 24,68 điểm.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN NĂM 2026 |
|||
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|
1 |
7480202 |
An toàn thông tin |
26.00 |
|
2 |
7340204 |
Bảo hiểm |
25.35 |
|
3 |
7340116 |
Bất động sản |
25.36 |
|
4 |
EP20 |
Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
27.39 |
|
5 |
EP19 |
Công nghệ Marketing |
26.68 |
|
6 |
EP26 |
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững |
23.48 |
|
7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
27.52 |
|
8 |
EP09 |
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số |
26.86 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
25.68 |
|
10 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
27.09 |
|
11 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
28.01 |
|
12 |
7340301 |
Kế toán |
27.30 |
|
13 |
TT1 |
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh |
25.25 |
|
14 |
EP04 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
26.62 |
|
15 |
EP15 |
Khoa học dữ liệu |
26.52 |
|
16 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
26.19 |
|
17 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
26.30 |
|
18 |
EP02 |
Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm |
26.44 |
|
19 |
EP01 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) |
25.22 |
|
20 |
7340302 |
Kiểm toán |
28.84 |
|
21 |
EP21 |
Kiểm toán nội bộ |
26.39 |
|
22 |
EP12 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
28.25 |
|
23 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
24.75 |
|
24 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
28.50 |
|
25 |
CLC3 |
Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA |
25.89 |
|
26 |
EP05 |
Kinh doanh số (E-BDB) |
26.84 |
|
27 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
27.94 |
|
28 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
27.56 |
|
29 |
CLC2 |
Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng |
24.83 |
|
30 |
7310101P1 |
Kinh tế học |
26.64 |
|
31 |
EP13 |
Kinh tế học tài chính (FE) |
25.89 |
|
32 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
24.59 |
|
33 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
26.79 |
|
34 |
CLC1 |
Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF |
25.28 |
|
35 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
28.30 |
|
36 |
EP22 |
Kinh tế quốc tế |
27.20 |
|
37 |
EP23 |
Kinh tế số |
26.51 |
|
38 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
24.38 |
|
39 |
7310101P2 |
Kinh tế và quản lý đô thị |
25.90 |
|
40 |
7310101P3 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực |
27.07 |
|
41 |
EP24 |
Kinh tế Y tế |
24.42 |
|
42 |
EP17 |
Kỹ thuật phần mềm |
25.00 |
|
43 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28.53 |
|
44 |
EP14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) |
27.87 |
|
45 |
7380101 |
Luật |
25.52 |
|
46 |
POHE4 |
Luật kinh doanh |
25.68 |
|
47 |
7380107 |
Luật kinh tế |
26.62 |
|
48 |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
26.38 |
|
49 |
7340115 |
Marketing |
27.99 |
|
50 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
26.46 |
|
51 |
EP03 |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) |
27.24 |
|
52 |
EP06 |
Phân tích kinh doanh (BA) |
27.40 |
|
53 |
EP25 |
Phát triển quốc tế |
24.68 |
|
54 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
27.58 |
|
55 |
7340408 |
Quan hệ lao động |
25.52 |
|
56 |
7340403 |
Quản lý công |
25.37 |
|
57 |
EPMP |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) |
24.05 |
|
58 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
24.75 |
|
59 |
7340409 |
Quản lý dự án |
26.67 |
|
60 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
24.20 |
|
61 |
POHE6 |
Quản lý thị trường |
24.89 |
|
62 |
EP08 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) |
25.12 |
|
63 |
EP27 |
Quản trị công nghiệp sáng tạo |
24.08 |
|
64 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25.79 |
|
65 |
EP07 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) |
25.80 |
|
66 |
EP18 |
Quản trị giải trí và sự kiện |
25.89 |
|
67 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
26.08 |
|
68 |
POHE1 |
Quản trị khách sạn |
25.05 |
|
69 |
EP11 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) |
24.93 |
|
70 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
26.85 |
|
71 |
EBBA |
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
25.74 |
|
72 |
POHE5 |
Quản trị kinh doanh thương mại |
26.64 |
|
73 |
POHE2 |
Quản trị lữ hành |
24.77 |
|
74 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
27.25 |
|
75 |
EP28 |
Quản trị nhân lực quốc tế |
25.75 |
|
76 |
EP29 |
Quản trị rủi ro định lượng |
26.15 |
|
77 |
TT2 |
Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế |
26.00 |
|
78 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
27.43 |
|
79 |
EP10 |
Tài chính và Đầu tư (BFI) |
26.76 |
|
80 |
POHE7 |
Thẩm định giá |
24.96 |
|
81 |
EP31 |
Thẩm định giá/Ngành TC-NH |
24.10 |
|
82 |
7310107 |
Thống kê kinh tế |
27.29 |
|
83 |
EP32 |
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh |
25.54 |
|
84 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
28.62 |
|
85 |
7310108 |
Toán kinh tế |
27.22 |
|
86 |
EP30 |
Toán ứng dụng |
25.60 |
|
87 |
EP16 |
Trí tuệ nhân tạo |
25.64 |
|
88 |
POHE3 |
Truyền thông Marketing |
27.39 |


Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy 2026 Đại học Kinh tế Quốc dân (Nguồn: Đại học Kinh tế Quốc dân)
Vừa qua, trường Đại học Ngoại thương đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, với mức điểm cao nhất tại trụ sở Hà Nội là 29,7 điểm.
Ở các chương trình xét theo thang 30, điểm chuẩn theo tổ hợp A00 tại Hà Nội dao động từ 25 đến 29,7 điểm. Cao nhất là Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại với 29,7 điểm, tiếp đến là Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh với 29,5 điểm. Nhiều chương trình thế mạnh như Kinh tế đối ngoại, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính - Ngân hàng có điểm chuẩn từ 28 điểm trở lên.
Tại Phân hiệu TP.HCM, điểm chuẩn theo tổ hợp A00 dao động từ 26,8 đến 28,5 điểm. Cao nhất là chương trình Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng với 28,5 điểm.
Cơ sở Quảng Ninh có mức điểm trúng tuyển 23 điểm, giữ ổn định so với năm 2025 và áp dụng thống nhất giữa các tổ hợp xét tuyển.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG NĂM 2026 |
|||||
|
Cơ sở |
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm công bố |
Thang điểm |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.1 |
NTHKT01 |
CT TT Kinh tế đối ngoại |
29.70 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.2 |
NTHKT02 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại |
28.75 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.3 |
NTHKT03 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.70 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.4 |
NTHKT04 |
CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
28.00 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.5 |
NTHKD05 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
29.50 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.6 |
NTHKD06 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu |
28.75 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.7 |
NTHKD07 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản; CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa |
27.90 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.8 |
NTHKD08 |
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
25.00 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.9 |
NTHQT09 |
CT TT Quản trị kinh doanh |
26.75 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.1 |
NTHQT10 |
CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
26.60 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.11 |
NTHTM11 |
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số |
27.20 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.12 |
NTHTC14 |
CT TT Tài chính - Ngân hàng |
28.70 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.13 |
NTHTC15 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
27.00 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.14 |
NTHKE16 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
27.10 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.15 |
NTHLS17 |
CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự |
25.00 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.16 |
NTHQK12 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
25.00 |
30 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.17 |
NTHCN18 |
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
34.66 |
40 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.18 |
NTHNN19 |
CT TH Tiếng Anh thương mại |
33.88 |
40 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.19 |
NTHNN20 |
CT TH Tiếng Trung thương mại |
36.00 |
40 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.2 |
NTHNN21 |
CT TH Tiếng Nhật thương mại |
32.15 |
40 |
|
Trụ sở chính Hà Nội |
1.21 |
NTHNN22 |
CT TH Tiếng Pháp thương mại |
32.25 |
40 |
|
Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh |
2.1 |
NTSKT01 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại |
27.90 |
30 |
|
Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh |
2.2 |
NTSKT02 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.50 |
30 |
|
Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh |
2.3 |
NTSQT03 |
CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh |
26.80 |
30 |
|
Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh |
2.4 |
NTSMT04 |
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
27.65 |
30 |
|
Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh |
2.5 |
NTSTC05 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng |
27.45 |
30 |
|
Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh |
2.6 |
NTSKE06 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
26.85 |
30 |
|
Cơ sở Quảng Ninh |
3.1 |
NTHKK23 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tế |
23.00 |
30 |
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Đại học Ngoại thương 2026 (Nguồn: Đại học Ngoại thương)
Ngày 9/8, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy đợt 1 năm 2026 mức điểm chuẩn dao động từ 16 đến 28 điểm.
Tại cơ sở Hà Nội, điểm chuẩn dao động từ 22,40 đến 28 điểm. Một số ngành có mức cao gồm Kỹ thuật cơ điện tử 26,67 điểm; Kỹ thuật điện 26,62 điểm; Kỹ thuật cơ khí 26,14 điểm; Kỹ thuật vật liệu 25,30 điểm và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25,45 điểm. Mức thấp nhất 22,40 điểm thuộc chương trình Kỹ thuật xây dựng chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi (Hoa Kỳ).
So với năm 2025, một số ngành truyền thống tăng điểm. Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp tăng từ 24 lên 25,15 điểm, còn Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Xây dựng cầu đường tăng từ 23 lên 24 điểm.
Tại Phân hiệu TP.HCM, điểm chuẩn dao động từ 16 đến 21,87 điểm. Kiến trúc cao nhất với 21,87 điểm; Kiến trúc nội thất 20,20 điểm; Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18,75 điểm. Mức thấp nhất 16 điểm thuộc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Xây dựng cầu đường và Kỹ thuật cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước.
Theo nhà trường, điểm trúng tuyển được công bố theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; thí sinh xét bằng các phương thức khác đã được quy đổi tương đương về phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI NĂM 2026 |
||||
|
Cơ sở |
Số TT |
Mã tuyển sinh |
Ngành/chuyên ngành/CTĐT |
Điểm trúng tuyển |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
1 |
XDA01 |
Kiến trúc |
21.87 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
2 |
XDA02 |
Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ |
20.00 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
3 |
XDA03 |
Kiến trúc cảnh quan |
19.35 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
4 |
XDA04 |
Kiến trúc nội thất |
20.20 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
5 |
XDA05 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
21.60 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
6 |
XDA06 |
Mỹ thuật đô thị |
23.47 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
7 |
XDA07 |
Kỹ thuật xây dựng |
24.45 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
8 |
XDA08 |
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
25.15 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
9 |
XDA09 |
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình |
23.94 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
10 |
XDA10 |
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng |
23.96 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
11 |
XDA11 |
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển |
23.37 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
12 |
XDA12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
23.02 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
13 |
XDA13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường |
24.00 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
14 |
XDA14 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
24.26 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
15 |
XDA15 |
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước |
22.74 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
16 |
XDA16 |
Kinh tế xây dựng |
24.92 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
17 |
XDA17 |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị |
24.10 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
18 |
XDA18 |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản |
23.50 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
19 |
XDA19 |
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị |
23.47 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
20 |
XDA20 |
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng |
24.30 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
21 |
XDA21 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
24.42 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
22 |
XDA22 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
23.72 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
23 |
XDA23 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
25.45 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
24 |
XDA24 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị |
24.75 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
25 |
XDA25 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp |
24.97 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
26 |
XDA26 |
Công nghệ thông tin |
23.76 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
27 |
XDA27 |
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện |
23.17 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
28 |
XDA28 |
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin |
24.86 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
29 |
XDA29 |
Khoa học máy tính |
24.63 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
30 |
XDA30 |
Khoa học dữ liệu |
24.67 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
31 |
XDA31 |
Kỹ thuật cơ khí |
26.14 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
32 |
XDA32 |
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng |
23.92 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
33 |
XDA33 |
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện |
25.70 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
34 |
XDA34 |
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô |
24.89 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
35 |
XDA35 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
26.67 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
36 |
XDA36 |
Kỹ thuật điện |
26.62 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
37 |
XDA37 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
28.00 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
38 |
XDA38 |
Kỹ thuật vật liệu |
25.30 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
39 |
XDA39 |
Kỹ thuật Môi trường |
22.82 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
40 |
XDA40 |
Quản lý dự án |
24.50 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
41 |
XDA41 |
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế |
24.10 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
42 |
XDA42 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) |
23.00 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
43 |
XDA43 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) |
22.40 |
|
Cơ sở chính Hà Nội |
44 |
XDA44 |
Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) |
22.60 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
1 |
XDA01 |
Kiến trúc |
21.87 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
2 |
XDA04 |
Kiến trúc nội thất |
20.20 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
3 |
XDA08 |
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
18.75 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
4 |
XDA13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường |
16.00 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
5 |
XDA15 |
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước |
16.00 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
6 |
XDA16 |
Kinh tế xây dựng |
17.00 |
|
Phân hiệu TP.HCM |
7 |
XDA23 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
17.00 |


Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Xây dựng Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Xây dựng Hà Nội)
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026, dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm theo thang điểm 30.
Ngành có điểm cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,55 điểm. Tiếp đến là Sư phạm Ngữ văn 27,19 điểm; Sư phạm Lịch sử và Giáo dục Tiểu học cùng 27,18 điểm; Sư phạm Hóa học 27,16 điểm.
Một số ngành sư phạm khác cũng có điểm chuẩn cao như Sư phạm Vật lý 26,72 điểm; Giáo dục Mầm non 25,85 điểm; Sư phạm Sinh học và Sư phạm Khoa học tự nhiên cùng 25,55 điểm; Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25,28 điểm.
Ở nhóm ngoài sư phạm, Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục, gồm Tham vấn học đường và Tâm lý học, lấy 22,25 điểm. Thấp nhất là nhóm Khoa học giáo dục và khác với 19,50 điểm, gồm Khoa học giáo dục, Quản trị chất lượng giáo dục, Quản trị công nghệ giáo dục và Quản trị trường học.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NĂM 2026 |
|||
|
Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội | Mã trường: QHS | Phương thức: 100 / 401 | Quy về thang 30 |
|||
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Nhóm ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
QHS01 |
Sư phạm Toán học |
27.55 |
|
2 |
QHS02 |
Sư phạm Vật lý |
26.72 |
|
3 |
QHS03 |
Sư phạm Hóa học |
27.16 |
|
4 |
QHS04 |
Sư phạm Sinh học |
25.55 |
|
5 |
QHS05 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
25.55 |
|
6 |
QHS06 |
Sư phạm Ngữ văn |
27.19 |
|
7 |
QHS07 |
Sư phạm Lịch sử |
27.18 |
|
8 |
QHS08 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
25.28 |
|
9 |
QHS09 |
Giáo dục Mầm non |
25.85 |
|
10 |
QHS10 |
Giáo dục Tiểu học |
27.18 |
|
11 |
QHS11 |
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học |
19.50 |
|
12 |
QHS12 |
Nhóm ngành Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục: Tham vấn học đường; Tâm lý học |
22.25 |

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Giáo dục Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Giáo dục Hà Nội)
Trường Đại học Việt Nhật (VJU), Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 9 chương trình đào tạo, dao động từ 20 đến 21,25 điểm.
Cao nhất là Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn với 21,25 điểm, tiếp đến là Nhật Bản học 21 điểm, Khoa học và Kỹ thuật máy tính 20,75 điểm, Điều khiển thông minh và Tự động hóa 20,25 điểm. Năm chương trình còn lại cùng lấy 20 điểm, gồm Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản, Công nghệ thực phẩm và sức khỏe, Nông nghiệp thông minh và bền vững, Kỹ thuật xây dựng, Đổi mới và phát triển toàn cầu.
Theo nhà trường, điểm chuẩn các chương trình thuộc khối STEM năm nay được giữ ổn định hoặc tăng so với năm 2025 nhằm bảo đảm chất lượng đào tạo và phù hợp định hướng phát triển nguồn nhân lực khoa học, công nghệ và kỹ thuật tiên tiến.
VJU cho biết các chương trình chưa tuyển đủ chỉ tiêu sẽ tiếp tục xét tuyển bổ sung sau ngày 14/8/2026. Điểm xét tuyển được quy đổi về thang 30 theo quy định, đồng thời tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và các khoản điểm cộng theo quy định nếu có.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT - ĐHQGHN NĂM 2026 |
||
|
STT |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Nhật Bản học |
21.00 |
|
2 |
Khoa học & kỹ thuật máy tính |
20.75 |
|
3 |
Cơ điện tử thông minh & sản xuất theo phương thức Nhật Bản |
20.50 |
|
4 |
Công nghệ thực phẩm & sức khỏe |
20.00 |
|
5 |
Nông nghiệp thông minh & Bền vững |
20.00 |
|
6 |
Kỹ thuật xây dựng |
20.00 |
|
7 |
Đổi mới & phát triển toàn cầu |
20.00 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn |
21.25 |
|
9 |
Điều khiển thông minh & tự động hóa |
20.25 |
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Việt Nhật)
Vừa qua, Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho 14 chương trình đào tạo, dao động từ 19 đến 21,25 điểm.
Cao nhất là Ngôn ngữ Anh với 21,25 điểm. Hai chương trình Kinh doanh số và Truyền thông số cùng lấy 21 điểm; Kinh doanh quốc tế 20,5 điểm; Kế toán, Phân tích và Kiểm toán cùng Phân tích dữ liệu kinh doanh lấy 20 điểm.
Mức thấp nhất 19 điểm áp dụng cho 6 chương trình gồm Hệ thống thông tin quản lý; Tin học và Kỹ thuật máy tính; Marketing (song bằng); Quản lý (song bằng); Tự động hóa và Tin học; Công nghệ thông tin ứng dụng.
Theo ĐHQGHN, điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển, trừ xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT, được quy về thang điểm 30 và đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng nếu có.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG QUỐC TẾ - ĐHQGHN NĂM 2026 |
|||
|
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển (thang 30) |
|
1 |
QHQ01 |
Kinh doanh quốc tế |
20.50 |
|
2 |
QHQ02 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
20.00 |
|
3 |
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
19.00 |
|
4 |
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
19.00 |
|
5 |
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
20.00 |
|
6 |
QHQ06 |
Marketing (song bằng) |
19.00 |
|
7 |
QHQ07 |
Quản lý (song bằng) |
19.00 |
|
8 |
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
19.00 |
|
9 |
QHQ09 |
Ngôn ngữ Anh |
21.25 |
|
10 |
QHQ10 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
19.00 |
|
11 |
QHQ11 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
19.25 |
|
12 |
QHQ12 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
19.50 |
|
13 |
QHQ13 |
Kinh doanh số |
21.00 |
|
14 |
QHQ14 |
Truyền thông số |
21.00 |
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường Quốc tế -ĐHQG Hà Nội (Nguồn: Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội)
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 20 ngành đào tạo, dao động từ 22 đến 27,78 điểm vào ngày 9/8 vừa qua.
Cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,78 điểm. Tiếp đến, Khoa học máy tính và Kỹ thuật cơ điện tử cùng đạt 26,86 điểm; Khoa học dữ liệu 26,85 điểm; Kỹ thuật máy tính 26,63 điểm. Nhiều ngành công nghệ khác cũng có điểm chuẩn từ 26 điểm trở lên, gồm Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26,29 điểm; Trí tuệ nhân tạo 26,26 điểm; Kỹ thuật Robot 26,05 điểm; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26 điểm.
Theo nhà trường, điểm trúng tuyển của mỗi ngành không chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ - ĐHQGHN NĂM 2026 |
|||||
|
Nhóm ngành |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ (Áp dụng với các thí sinh cùng điểm xét ở cuối danh sách) |
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
7520101 |
Cơ kỹ thuật |
CN4 |
26,13 |
NV<=2 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
CN6 |
26,86 |
NV<=4 |
|
|
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
CN7 |
24,49 |
NV<=1 |
|
|
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
CN11 |
27,78 |
NV<=1 |
|
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
CN17 |
26,05 |
NV<=4 |
|
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
CN9 |
26,29 |
NV<=2 |
|
|
Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
CN19 |
25,67 |
ĐC<=0,5 &NV<=7 |
|
Khác |
7519002 |
Công nghệ nông nghiệp |
CN10 |
22 |
|
|
75290A1 |
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa |
CN18 |
23 |
NV<=2 |
|
|
Máy tính |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
CN12 |
26,26 |
NV<=3 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
CN14 |
25,85 |
NV<=3 |
|
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
CN15 |
26 |
NV<=3 |
|
|
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
CN2 |
26,63 |
NV<=5 |
|
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
CN8 |
26,86 |
NV<=1 |
|
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
CN1 |
25 |
|
|
Xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
CN5 |
22,51 |
NV<=6 |
|
Sinh học ứng dụng |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
CN21 |
22,48 |
NV<=4 |
|
Toán học |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
CN20 |
26,85 |
NV<=2 |
|
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
CN3 |
25,41 |
NV<=2 |
|
7520406 |
Kỹ thuật năng lượng |
CN13 |
25,25 |
NV<=1 |
|
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Công Nghệ)
Ngày 9/8 vừa qua, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho 22 ngành đào tạo, dao động từ 17,35 đến 27,13 điểm.
Cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,13 điểm. Tiếp đến là Sư phạm Lịch sử 26,79 điểm; Sư phạm Vật lý 26,73 điểm; Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Địa lý cùng 26,63 điểm; Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26,33 điểm; Sư phạm Hóa học 26,13 điểm.
Các ngành Giáo dục học, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Công dân, Tâm lý học giáo dục có điểm chuẩn từ 24,22 đến 24,58 điểm. Ngôn ngữ Anh lấy 22,88 điểm, trong khi Sinh học ứng dụng thấp nhất với 17,35 điểm.
Đáng chú ý, trường áp dụng tiêu chí phụ với một số ngành khi thí sinh bằng điểm chuẩn: Sư phạm Hóa học yêu cầu điểm Hóa từ 9; Sư phạm Tiếng Anh yêu cầu điểm Tiếng Anh từ 8; Sư phạm Tin học yêu cầu điểm Toán từ 8,25, trong trường hợp điểm cộng bằng 0.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN |
|||||
|
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) | Điểm trúng tuyển theo thang 30 |
|||||
|
STT |
Ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
|
1 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00 |
27.13 |
|
|
2 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
C00 |
26.79 |
|
|
3 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
A00 |
26.73 |
|
|
4 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00 |
26.63 |
|
|
5 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
C00 |
26.63 |
|
|
6 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
C00 |
26.33 |
|
|
7 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
A00 |
26.13 |
Điểm cộng = 0 & Điểm Hoá ≥ 9.00 |
|
8 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D01 |
25.80 |
Điểm cộng = 0 & Điểm Tiếng Anh ≥ 8.00 |
|
9 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
B00 |
25.13 |
|
|
10 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01 |
24.95 |
|
|
11 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
B00 |
24.85 |
|
|
12 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T01 |
24.79 |
|
|
13 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
A00 |
24.69 |
Điểm cộng = 0 & Điểm Toán ≥ 8.25 |
|
14 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
X74 |
24.63 |
|
|
15 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
N01 |
24.40 |
|
|
16 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
D01 |
24.33 |
|
|
17 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
X74 |
24.22 |
|
|
18 |
Huấn luyện thể thao |
7810302 |
T11 |
25.47 |
|
|
19 |
Giáo dục học |
7140101 |
C00 |
24.58 |
|
|
20 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
C00 |
24.23 |
|
|
21 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 |
22.88 |
|
|
22 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
B00 |
17.35 |
|
Ngày 9/8, Trường Đại học CMC công bố điểm trúng tuyển có điều kiện năm 2026. Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn dao động từ 22,7 đến 26,9/40 điểm, tương đương khoảng 17,03-20,18 điểm khi quy về thang 30.
Cao nhất là Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính và Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn), cùng đạt 26,9 điểm. Tiếp đến là An ninh mạng 26,6 điểm; Công nghệ thông tin và Kỹ thuật phần mềm cùng 25,3 điểm.
Ba chương trình Thiết kế đồ họa, Đồ họa Game và Thiết kế Mỹ thuật số cùng lấy 23,5 điểm. Mức thấp nhất 22,7 điểm thuộc các chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung thương mại, Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình 2+2 và Ngôn ngữ Hàn Quốc.
Sau khi công bố điểm chuẩn, Trường Đại học CMC cũng thông báo xét tuyển bổ sung 300 chỉ tiêu cho 19 ngành và chương trình đào tạo tại Hà Nội và TP.HCM.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC CMC |
|||||
|
Mã XT |
Ngành/CTĐT |
Điểm chuẩn THPT (thang điểm 30) |
Đối với điểm thi THPT (thang điểm 40) |
Đối với kết quả học tập THPT (thang điểm 40) |
Đối với điểm thi ĐGNL - CMC TEST (thang điểm 80) |
|
AI |
Trí tuệ Nhân tạo |
20.18 |
26.90 |
29.72 |
43.11 |
|
IT |
Công nghệ Thông tin |
18.98 |
25.30 |
28.36 |
38.30 |
|
NS |
An ninh Mạng |
19.95 |
26.60 |
29.48 |
42.24 |
|
CS |
Khoa học Máy tính |
20.18 |
26.90 |
29.72 |
43.11 |
|
SE |
Kỹ thuật Phần mềm |
18.98 |
25.30 |
28.36 |
38.30 |
|
ET |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
20.18 |
26.90 |
29.72 |
43.11 |
|
BA |
Quản trị Kinh doanh |
18.00 |
24.00 |
27.17 |
34.24 |
|
IB |
Kinh doanh Quốc tế |
18.00 |
24.00 |
27.17 |
34.24 |
|
LS |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
19.05 |
25.40 |
28.45 |
38.61 |
|
MK |
Digital Marketing |
18.00 |
24.00 |
27.17 |
34.24 |
|
EM |
Thương mại Điện tử |
18.00 |
24.00 |
27.17 |
34.24 |
|
MC |
Truyền thông Đa phương tiện |
18.00 |
24.00 |
27.17 |
34.24 |
|
PR |
Quan hệ Công chúng |
18.00 |
24.00 |
27.17 |
34.24 |
|
GD |
Thiết kế Đồ họa |
17.63 |
23.50 |
26.71 |
32.67 |
|
GA |
Đồ họa Game |
17.63 |
23.50 |
26.71 |
32.67 |
|
DA |
Thiết kế Mỹ thuật số |
17.63 |
23.50 |
26.71 |
32.67 |
|
CL |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
17.03 |
22.70 |
25.98 |
30.17 |
|
CB |
Tiếng Trung Thương mại |
17.03 |
22.70 |
25.98 |
30.17 |
|
CL-IP |
Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) |
17.03 |
22.70 |
25.98 |
30.17 |
|
KL |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
17.03 |
22.70 |
25.98 |
30.17 |
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường Đại học CMC (Nguồn: Trường Đại học CMC)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2026 cho 29 ngành, chương trình đào tạo. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, mức trúng tuyển dao động từ 19 đến 25,5 điểm, tùy ngành và tổ hợp.
Cao nhất là Lịch sử với 25,5 điểm ở tổ hợp C00 và Truyền thông đa phương tiện với 25,5 điểm. Tiếp đến là Văn học 25,41 điểm (C00); Công tác xã hội 25,17 điểm (C00); Tâm lý học 25 điểm; Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 24,68 điểm (C00) và Quan hệ công chúng 24,2 điểm.
Ở nhóm điểm thấp, Khoa học quản lý có mức 19 điểm; Tôn giáo học từ 19 đến 20,5 điểm tùy tổ hợp; Quản lý thông tin 19,27 điểm và Quản trị văn phòng 19,5 điểm. Trong khi đó, Đông phương học lấy 23,23 điểm và Hàn Quốc học 22,73 điểm.
Nhà trường cũng áp dụng tiêu chí phụ về thứ tự nguyện vọng đối với nhiều ngành khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng mức điểm chuẩn.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐHQGHN |
|||||||||||||||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng (Chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn) |
||||||||||
|
A01 |
C00 |
D01 |
D04 |
D06 |
D09 |
D10 |
D11 |
D14 |
D15 |
DD2 |
Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30 |
||||
|
1 |
QHX01 |
Báo chí |
22 |
— |
22 |
— |
— |
22 |
22 |
22 |
22 |
22 |
— |
22 |
NV 1 |
|
2 |
QHX02 |
Chính trị học |
— |
24.2 |
22.7 |
— |
— |
22.7 |
22.7 |
22.7 |
22.7 |
22.7 |
— |
22.7 |
NV 1 |
|
3 |
QHX03 |
Công tác xã hội |
23.67 |
25.17 |
23.67 |
— |
— |
23.67 |
23.67 |
23.67 |
23.67 |
23.67 |
— |
23.67 |
NV 1 |
|
4 |
QHX04 |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
— |
24.68 |
23.18 |
— |
— |
23.18 |
23.18 |
23.18 |
23.18 |
23.18 |
— |
23.18 |
NV ≤ 3 |
|
5 |
QHX05 |
Đông Nam Á học |
— |
— |
21.5 |
— |
— |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
— |
21.5 |
NV ≤ 4 |
|
6 |
QHX06 |
Đông phương học |
— |
— |
23.23 |
23.23 |
— |
23.23 |
23.23 |
23.23 |
23.23 |
23.23 |
— |
23.23 |
NV ≤ 2 |
|
7 |
QHX07 |
Hán Nôm |
— |
23.93 |
22.43 |
22.43 |
— |
22.43 |
22.43 |
22.43 |
22.43 |
22.43 |
— |
22.43 |
NV ≤ 2 |
|
8 |
QHX08 |
Hàn Quốc học |
— |
— |
22.73 |
— |
— |
22.73 |
22.73 |
22.73 |
22.73 |
22.73 |
22.73 |
22.73 |
NV ≤ 5 |
|
9 |
QHX09 |
Khoa học quản lý |
19 |
— |
19 |
— |
— |
19 |
19 |
19 |
19 |
19 |
— |
19 |
— |
|
10 |
QHX10 |
Lịch sử |
— |
25.5 |
24 |
— |
— |
24 |
24 |
24 |
24 |
24 |
— |
24 |
NV ≤ 3 |
|
11 |
QHX11 |
Lưu trữ học |
22.07 |
23.57 |
22.07 |
— |
— |
22.07 |
22.07 |
22.07 |
22.07 |
22.07 |
— |
22.07 |
NV 1 |
|
12 |
QHX12 |
Ngôn ngữ học |
21.85 |
23.35 |
21.85 |
— |
— |
21.85 |
21.85 |
21.85 |
21.85 |
21.85 |
— |
21.85 |
NV ≤ 6 |
|
13 |
QHX13 |
Nhân học |
— |
22.08 |
20.58 |
— |
— |
20.58 |
20.58 |
20.58 |
20.58 |
20.58 |
— |
20.58 |
NV ≤ 7 |
|
14 |
QHX14 |
Nhật Bản học |
21.6 |
— |
21.6 |
— |
21.6 |
21.6 |
21.6 |
21.6 |
21.6 |
21.6 |
— |
21.6 |
NV ≤ 2 |
|
15 |
QHX15 |
Quan hệ công chúng |
24.2 |
— |
24.2 |
— |
— |
24.2 |
24.2 |
24.2 |
24.2 |
24.2 |
— |
24.2 |
NV ≤ 4 |
|
16 |
QHX16 |
Quản lý thông tin |
19.27 |
— |
19.27 |
— |
— |
19.27 |
19.27 |
19.27 |
19.27 |
19.27 |
— |
19.27 |
— |
|
17 |
QHX17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
— |
— |
22.5 |
— |
— |
22.5 |
22.5 |
22.5 |
22.5 |
22.5 |
— |
22.5 |
NV 1 |
|
18 |
QHX18 |
Quản trị khách sạn |
— |
— |
21.24 |
— |
— |
21.24 |
21.24 |
21.24 |
21.24 |
21.24 |
— |
21.24 |
NV 1 |
|
19 |
QHX19 |
Quản trị văn phòng |
19.5 |
— |
19.5 |
— |
— |
19.5 |
19.5 |
19.5 |
19.5 |
19.5 |
— |
19.5 |
NV ≤ 2 |
|
20 |
QHX20 |
Quốc tế học |
22 |
— |
22 |
— |
— |
22 |
22 |
22 |
22 |
22 |
— |
22 |
NV ≤ 3 |
|
21 |
QHX21 |
Tâm lý học |
— |
— |
25 |
— |
— |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
— |
25 |
NV 1 |
|
22 |
QHX22 |
Thông tin - Thư viện |
21.5 |
23 |
21.5 |
— |
— |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
— |
21.5 |
NV ≤ 2 |
|
23 |
QHX23 |
Tôn giáo học |
— |
20.5 |
19 |
— |
— |
19 |
19 |
19 |
19 |
19 |
— |
19 |
— |
|
24 |
QHX24 |
— |
22.75 |
21.25 |
— |
— |
21.25 |
21.25 |
21.25 |
21.25 |
21.25 |
— |
21.25 |
NV ≤ 3 |
|
|
25 |
QHX25 |
Văn hóa học |
— |
23.48 |
21.98 |
— |
— |
21.98 |
21.98 |
21.98 |
21.98 |
21.98 |
— |
21.98 |
NV ≤ 5 |
|
26 |
QHX26 |
Văn học |
— |
25.41 |
23.91 |
— |
— |
23.91 |
23.91 |
23.91 |
23.91 |
23.91 |
— |
23.91 |
NV ≤ 5 |
|
27 |
QHX27 |
Việt Nam học |
21.5 |
23 |
21.5 |
— |
— |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
— |
21.5 |
NV ≤ 2 |
|
28 |
QHX28 |
Xã hội học |
22.43 |
23.93 |
22.43 |
— |
— |
22.43 |
22.43 |
22.43 |
22.43 |
22.43 |
— |
22.43 |
NV 1 |
|
29 |
QHX29 |
Truyền thông đa phương tiện |
25.5 |
— |
25.5 |
— |
— |
25.5 |
25.5 |
25.5 |
25.5 |
25.5 |
— |
25.5 |
NV ≤ 7 |
*Ghi chú: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn của ngành/CTĐT phải đạt tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng để đủ điều kiện trúng tuyển.
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 16 ngành đào tạo, dao động từ 21,05 đến 28,12 điểm.
Nhóm sư phạm dẫn đầu, trong đó Sư phạm tiếng Anh cao nhất với 28,12 điểm, sát sau là Sư phạm tiếng Trung Quốc 28,11 điểm. Tiếp đến là Sư phạm tiếng Hàn Quốc 27,60 điểm; Sư phạm tiếng Nhật 27,10 điểm và Sư phạm tiếng Đức 26,10 điểm.
Ở nhóm ngôn ngữ, Ngôn ngữ Anh lấy 25,92 điểm; Ngôn ngữ Trung Quốc 25,65 điểm; Ngôn ngữ Hàn Quốc 24,30 điểm; Ngôn ngữ Nhật 23 điểm; Ngôn ngữ Đức 22,80 điểm; Ngôn ngữ Nga 22,15 điểm; Ngôn ngữ Pháp 21,45 điểm. Thấp nhất là Ngôn ngữ Ả Rập với 21,05 điểm.
Các ngành còn lại gồm Truyền thông quốc tế 24,49 điểm; Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 22,26 điểm; Tâm lý học giáo dục 22,05 điểm.
Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có. Mỗi ngành áp dụng một mức điểm chuẩn thống nhất, không phân biệt giữa các tổ hợp và phương thức xét tuyển.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN 2026 |
||||
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
|
1 |
Sư phạm tiếng Anh |
7140231 |
28.12 |
Điểm cộng ≤ 0.75; NV1 |
|
2 |
Sư phạm tiếng Trung |
7140234 |
28.11 |
Điểm cộng = 0; NV1 |
|
3 |
Sư phạm tiếng Đức |
7140235 |
26.10 |
Điểm cộng = 0; NV1 |
|
4 |
Sư phạm tiếng Nhật |
7140236 |
27.10 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV3 |
|
5 |
Sư phạm tiếng Hàn Quốc |
7140237 |
27.60 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV3 |
|
6 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
7220101 |
22.26 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV5 |
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
25.92 |
Điểm cộng = 0; NV1 |
|
8 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
22.15 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2 |
|
9 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
21.45 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2 |
|
10 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
25.65 |
Điểm cộng = 0; NV1 |
|
11 |
Ngôn ngữ Đức |
7220205 |
22.80 |
Điểm cộng = 0; NV1 |
|
12 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
23.00 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2 |
|
13 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
24.30 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2 |
|
14 |
Ngôn ngữ Ả Rập |
7220211 |
21.05 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV9 |
|
15 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
22.05 |
Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV3 |
|
16 |
Truyền thông quốc tế |
7320107 |
24.49 |
Điểm cộng ≤ 1; từ NV1 đến NV6 |
Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 3 ngành, dao động từ 24,50 đến 24,83 điểm.
Cao nhất là Luật kinh tế (chương trình Luật kinh doanh) với 24,83 điểm. Tiếp đến là Luật 24,52 điểm và Luật thương mại quốc tế 24,50 điểm.
Năm 2026, trường tuyển 990 chỉ tiêu, trong đó ngành Luật có 520 chỉ tiêu, Luật kinh tế 320 và Luật thương mại quốc tế 150 chỉ tiêu.
Điểm chuẩn được tính theo thang 30, áp dụng thống nhất giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển, đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên nếu có. Trường sử dụng phương thức 100 - xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức 401 - xét điểm thi đánh giá năng lực HSA của ĐHQGHN.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - ĐHQGHN 2026 |
|||||
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
Phương thức xét tuyển |
|
|
THPT |
ĐGNL |
||||
|
1 |
7380101 |
Luật |
24.52 |
100 |
401 |
|
2 |
7380107 |
Luật kinh tế (CTĐT Luật kinh doanh) |
24.83 |
100 |
401 |
|
3 |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
24.50 |
100 |
401 |
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) đã công bố kết quả xét tuyển Khóa 52 năm 2026 tại TP.HCM và UEH Mekong - Vĩnh Long. Đây là năm đầu trường áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp trên thang 100, đồng thời tuyển sinh riêng ngay từ đầu với các chương trình Tiếng Anh toàn phần và Song bằng quốc tế.
Tại TP.HCM, điểm trúng tuyển dao động từ 70 đến 97 điểm. Cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 97 điểm, tiếp đến là chương trình cùng ngành giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 94 điểm.
Nhóm điểm cao còn có Kinh doanh quốc tế và Tài chính quốc tế cùng 92,5 điểm; Phân tích dữ liệu 91,5 điểm; Kiểm toán 91,1 điểm. Marketing, Công nghệ Marketing và Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện cùng đạt 90,2 điểm.
Ở nhóm công nghệ, Khoa học dữ liệu lấy 88,1 điểm; Công nghệ Logistics 87 điểm; Công nghệ nghệ thuật 84,5 điểm; Khoa học máy tính 79,4 điểm; Công nghệ thông tin và Công nghệ và đổi mới sáng tạo cùng 78,5 điểm.
Tại UEH Mekong - Vĩnh Long, điểm chuẩn dao động từ 60 đến 67 điểm. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cao nhất với 67 điểm, phần lớn chương trình còn lại lấy 60 điểm.
Năm 2026, UEH tuyển 8.890 chỉ tiêu, gồm 8.240 chỉ tiêu cho 82 chương trình tại TP.HCM và 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình tại UEH Mekong. Trường triển khai 12 chương trình Tiếng Anh toàn phần, 6 chương trình song bằng quốc tế và 9 chương trình mới theo định hướng công nghệ, đô thị thông minh, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững.
UEH Mekong dự kiến tuyển bổ sung 300 chỉ tiêu cho một số chương trình, với ngưỡng nhận hồ sơ từ 60/100 điểm. Thời gian nhận hồ sơ từ 22/8 đến 17h ngày 22/9/2026.
|
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM (UEH) 2026 |
||||||
|
Cơ sở Hồ Chí Minh - Mã (KSA) Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026 |
||||||
|
I. Lĩnh vực Nhân văn |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
1 |
Tiếng Anh thương mại |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
150 |
D01, D09, D14 |
83,40 |
|
II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
2 |
Kinh tế |
Kinh tế |
7310101 |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,20 |
|
3 |
Kinh tế chính trị |
Kinh tế chính trị |
731010201 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77,50 |
|
4 |
Kinh tế chính trị quốc tế |
Kinh tế chính trị |
731010202 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
5 |
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế đầu tư |
731010401 |
200 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,50 |
|
6 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
Kinh tế đầu tư |
731010402 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,10 |
|
7 |
Thống kê kinh doanh |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,00 |
|
8 |
Toán tài chính |
Toán kinh tế |
731010801 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82,20 |
|
9 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
Toán kinh tế |
731010802 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,50 |
|
III. Lĩnh vực Báo chí và thông tin |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
10 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
Công nghệ truyền thông |
732010601 |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
90,20 |
|
11 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao |
Công nghệ truyền thông |
73201061D |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
70,00 |
|
IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
734010101 |
750 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,40 |
|
13 |
Quản trị – Tiếng Anh toàn phần |
Quản trị kinh doanh |
73401011F |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71,00 |
|
14 |
Kinh doanh số |
Quản trị kinh doanh |
734010102 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
87,00 |
|
15 |
Quản trị bệnh viện |
Quản trị kinh doanh |
734010103 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71,90 |
|
16 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
Quản trị kinh doanh |
734010104 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,70 |
|
17 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Hochschule Koblenz, Đức |
Quản trị kinh doanh |
73401014D |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
18 |
Marketing |
Marketing |
734011501 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90,20 |
|
19 |
Marketing – Tiếng Anh toàn phần |
Marketing |
73401151F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,30 |
|
20 |
Công nghệ Marketing |
Marketing |
734011502 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90,20 |
|
21 |
Bất động sản |
Bất động sản |
7340116 |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
72,50 |
|
22 |
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế |
734012001 |
320 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92,50 |
|
23 |
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần |
Kinh doanh quốc tế |
73401201F |
250 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89,30 |
|
24 |
Kinh doanh thương mại |
Kinh doanh thương mại |
734012101 |
170 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,50 |
|
25 |
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần |
Kinh doanh thương mại |
73401211F |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,00 |
|
26 |
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
7340122 |
140 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89,20 |
|
27 |
Tài chính công |
Tài chính – Ngân hàng |
734020101 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,00 |
|
28 |
Thuế |
Tài chính – Ngân hàng |
734020102 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,70 |
|
29 |
Ngân hàng |
Tài chính – Ngân hàng |
734020103 |
220 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,80 |
|
30 |
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính – Ngân hàng |
73402013F |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
31 |
Thị trường chứng khoán |
Tài chính – Ngân hàng |
734020104 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77,00 |
|
32 |
Tài chính |
Tài chính – Ngân hàng |
734020105 |
380 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,20 |
|
33 |
Tài chính – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính – Ngân hàng |
73402015F |
90 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82,20 |
|
34 |
Đầu tư tài chính |
Tài chính – Ngân hàng |
734020106 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,80 |
|
35 |
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính – Ngân hàng |
73402016F |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
36 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương |
Tài chính – Ngân hàng |
734020107 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,50 |
|
37 |
Cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp |
Tài chính – Ngân hàng |
73402010D |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
38 |
Bảo hiểm |
Bảo hiểm |
7340204 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75,30 |
|
39 |
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,70 |
|
40 |
Tài chính quốc tế |
Tài chính quốc tế |
734020601 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92,50 |
|
41 |
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính quốc tế |
73402061F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,30 |
|
42 |
Kế toán doanh nghiệp |
Kế toán |
734030101 |
510 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,10 |
|
43 |
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần |
Kế toán |
73403011F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
44 |
Kế toán công |
Kế toán |
734030102 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
81,00 |
|
45 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW |
Kế toán |
734030103 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
46 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA |
Kế toán |
734030104 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,00 |
|
47 |
Kiểm toán |
Kiểm toán |
734030201 |
120 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
91,10 |
|
48 |
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần |
Kiểm toán |
73403021F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,00 |
|
49 |
Quản lý công |
Quản lý công |
7340403 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,00 |
|
50 |
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
150 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,30 |
|
51 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,80 |
|
V. Lĩnh vực Pháp luật |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
52 |
Luật kinh doanh quốc tế |
Luật |
738010101 |
70 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82,50 |
|
53 |
Luật |
Luật |
738010102 |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
76,00 |
|
54 |
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
7380107 |
80 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82,50 |
|
55 |
Luật thương mại quốc tế |
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
80,00 |
|
VI. Lĩnh vực Toán và thống kê |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
56 |
Khoa học dữ liệu |
Khoa học dữ liệu |
746010801 |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88,10 |
|
57 |
Phân tích dữ liệu |
Khoa học dữ liệu |
746010802 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
91,50 |
|
VII. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
58 |
Khoa học máy tính |
Khoa học máy tính |
7480101 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79,40 |
|
59 |
Kỹ thuật phần mềm |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76,60 |
|
60 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo – hệ kỹ sư |
Trí tuệ nhân tạo |
748010701 |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
75,00 |
|
61 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon |
Trí tuệ nhân tạo |
74801071D |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
62 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa – hệ kỹ sư |
Trí tuệ nhân tạo |
748010702 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77,00 |
|
63 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon |
Trí tuệ nhân tạo |
74801072D |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
64 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
748020101 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78,50 |
|
65 |
Công nghệ nghệ thuật |
Công nghệ thông tin |
748020102 |
70 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
84,50 |
|
66 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Công nghệ thông tin |
748020103 |
100 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78,50 |
|
67 |
An toàn thông tin |
An toàn thông tin |
7480202 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77,00 |
|
VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
68 |
Sản xuất thông minh – hệ kỹ sư |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
69 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
751060501 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
97,00 |
|
70 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
75106051F |
80 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
94,00 |
|
71 |
Công nghệ Logistics – hệ kỹ sư |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
751060502 |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
87,00 |
|
72 |
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ FIATA – Tiếng Anh toàn phần |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
75106052F |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88,00 |
|
IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
73 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland |
Kiến trúc đô thị |
7580104SD |
80 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70,00 |
|
74 |
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh – hệ kiến trúc sư |
Kiến trúc đô thị |
758010402 |
40 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70,00 |
|
X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
75 |
Kinh doanh nông nghiệp |
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,30 |
|
XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn và dịch vụ cá nhân |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
76 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
165 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75,30 |
|
77 |
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
781020101 |
85 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,50 |
|
78 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
Quản trị khách sạn |
781020102 |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,70 |
|
XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
79 |
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76,50 |
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB và ASIA Co-op |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
80 |
Cử nhân ASIA Co-op |
Marketing; Tài chính ứng dụng |
ASACoop01 |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
81 |
Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh |
Kinh doanh quốc tế; Marketing; Quản trị kinh doanh; Tài chính ứng dụng; Kế toán |
ISBCNTN01 |
500 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
84,10 |
|
82 |
Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ |
Khoa học máy tính |
ISBCNTN02 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79,00 |
|
Cơ sở Vĩnh Long - Mã (KSV) Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026 |
||||||
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Tiếng Anh thương mại |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
30 |
D01, D09, D14 |
60,00 |
|
2 |
Thuế |
Tài chính – Ngân hàng |
734020103 |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
3 |
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
7340122 |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
4 |
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
7380107 |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
60,00 |
|
5 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (S) |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
67,00 |
|
6 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
60,00 |
|
7 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
60,00 |
|
8 |
Kinh doanh nông nghiệp (S) |
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
9 |
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
Tuyển sinh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Ninh |
||||||
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
10 |
Quản trị |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
11 |
Kinh doanh quốc tế (S) |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
12 |
Marketing (S) |
Marketing |
7340115 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
13 |
Ngân hàng (S) |
Tài chính – Ngân hàng |
734020101 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
14 |
Tài chính |
Tài chính – Ngân hàng |
734020102 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
15 |
Kế toán doanh nghiệp (S) |
Kế toán |
7340301 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
Ngày 9/8 vừa qua, Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển đợt 1 đại học chính quy năm 2026. Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Sư phạm tiếng Anh của Trường Đại học Ngoại ngữ có điểm chuẩn cao nhất với 27,77 điểm, tiếp đến là Sư phạm tiếng Trung Quốc 27,70 điểm. Với phương thức xét kết quả học tập THPT, Sư phạm tiếng Anh đạt 28,26 điểm.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC HUẾ |
|||||||||
|
Đơn vị |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi tốt nghiệp THPT / Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT / Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA |
1 |
7380101 |
Luật |
20.00 |
21.75 |
||||
|
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA |
2 |
7380107 |
Luật Kinh tế |
20.00 |
21.75 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
1 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27.77 |
28.26 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
2 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
23.70 |
24.99 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
3 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
27.70 |
28.21 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20.50 |
22.12 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
5 |
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
15.00 |
18.00 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
6 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
15.00 |
18.00 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
7 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23.50 |
24.81 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
8 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15.50 |
18.37 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
9 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
20.50 |
22.12 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
10 |
7310601 |
Quốc tế học |
15.00 |
18.00 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
11 |
7310630 |
Việt Nam học |
15.00 |
18.00 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
12 |
7310640 |
Hoa Kỳ học |
15.00 |
18.00 |
||||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
13 |
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
15.00 |
18.00 |
||||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
1 |
7310101 |
Kinh tế |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
2 |
7310101TA |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
3 |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
4 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
5 |
7310107 |
Thống kê kinh tế |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
6 |
7310109 |
Kinh tế số |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18.00 |
20.25 |
603. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
8 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
9 |
7340115 |
Marketing |
20.50 |
22.12 |
695. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
10 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
17.00 |
19.50 |
571. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
11 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
17.00 |
19.50 |
571. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
12 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
19.50 |
21.37 |
658. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19.00 |
21.00 |
639. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
14 |
7340301 |
Kế toán |
19.00 |
21.00 |
639. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
15 |
7340301TA |
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
16 |
7340302 |
Kiểm toán |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
17 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
17.00 |
19.50 |
571. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
18 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
19 |
7349001 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
20 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
20.00 |
21.75 |
676. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
21 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
22 |
7903124 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
16.00 |
18.75 |
535. |
|||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
1 |
7340116 |
Bất động sản |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
2 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
17.00 |
19.50 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
3 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
18.00 |
20.25 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
4 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
18.00 |
20.25 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
5 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
16.00 |
18.75 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
6 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
7 |
7620102 |
Khuyến nông |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
8 |
7620105 |
Chăn nuôi |
16.00 |
18.75 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
9 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
10 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
11 |
7620116 |
Phát triển nông thôn |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
12 |
7620118 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
13 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
14 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
15 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
16 |
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
17 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
18 |
7640101 |
Thú y |
20.00 |
21.75 |
||||
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
19 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
15.00 |
18.00 |
||||
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
1 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
21.51 |
23.02 |
||||
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
2 |
7210103 |
Hội họa |
20.40 |
22.05 |
||||
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
3 |
7210105 |
Điêu khắc |
17.50 |
19.87 |
||||
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
4 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
18.00 |
20.25 |
||||
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
5 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
16.50 |
19.12 |
||||
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
6 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
16.50 |
19.12 |
||||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
1 |
7140201 |
Giáo dục mầm non |
24.12 |
24.12 |
21.07 |
|||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.10 |
895. |
25.1 |
21.88 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
22.00 |
757. |
22. |
19.04 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
22.00 |
757. |
22. |
19.04 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
5 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
20.50 |
695. |
20.5 |
17.31 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
25.65 |
921. |
25.65 |
22.14 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
23.00 |
800. |
23. |
19.73 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
25.40 |
908. |
25.4 |
22.02 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
24.06 |
848. |
24.06 |
20.94 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
22.50 |
779. |
22.5 |
19.38 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25.73 |
922. |
25.73 |
22.18 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
25.86 |
929. |
25.86 |
22.24 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
24.94 |
887. |
24.94 |
21.8 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
24.21 |
24.21 |
21.28 |
|||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
15 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
20.50 |
695. |
20.5 |
17.31 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
16 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
24.43 |
865. |
24.43 |
21.56 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
17 |
7140248 |
Giáo dục pháp luật |
21.00 |
715. |
21. |
17.75 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
24.88 |
884. |
24.88 |
21.77 |
||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
19 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
24.11 |
25.36 |
849. |
24.11 |
21.05 |
|
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
20 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
21.27 |
22.80 |
727. |
21.27 |
18.26 |
|
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
21 |
7520117 |
Kỹ thuật công nghiệp |
24.20 |
24.2 |
21.25 |
|||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
22 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
21.71 |
23.20 |
744. |
21.71 |
18.84 |
|
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
1 |
7220104 |
Hán Nôm |
16.00 |
18.75 |
535. |
55. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
2 |
7229001 |
Triết học |
16.00 |
18.75 |
535. |
55. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
3 |
7229010 |
Lịch sử |
23.00 |
24.36 |
800. |
83. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
4 |
7229030 |
Văn học |
22.50 |
23.91 |
779. |
80. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
5 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
19.00 |
21.00 |
639. |
65. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
6 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
18.00 |
20.25 |
603. |
61. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
7 |
7310301 |
Xã hội học |
15.50 |
18.37 |
518. |
53. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
8 |
7310608 |
Đông phương học |
16.00 |
18.75 |
535. |
55. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
9 |
7320101 |
Báo chí |
18.50 |
20.62 |
621. |
63. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
10 |
7320111 |
Truyền thông số |
21.25 |
22.78 |
725. |
74. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
11 |
7420101 |
Sinh học |
15.00 |
18.00 |
501. |
52. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
19.50 |
21.37 |
658. |
67. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
13 |
7440102 |
Vật lý học |
16.00 |
18.75 |
535. |
55. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
14 |
7440102SC |
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) |
22.75 |
24.13 |
793. |
82. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
15 |
7440112 |
Hóa học |
20.00 |
21.75 |
676. |
69. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
16 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
15.00 |
18.00 |
501. |
52. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
17 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
17.25 |
19.69 |
579. |
59. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
18 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17.50 |
19.87 |
587. |
60. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.50 |
19.87 |
587. |
60. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
20 |
7480201VJ |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) |
17.75 |
20.06 |
596. |
60. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
21 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
17.50 |
19.87 |
587. |
60. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
22 |
7510302IC |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) |
22.75 |
24.13 |
793. |
82. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
23 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
19.00 |
21.00 |
639. |
65. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
24 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
15.25 |
18.19 |
509. |
52. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
25 |
7580101 |
Kiến trúc |
16.00 |
18.75 |
535. |
55. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
26 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
15.00 |
18.00 |
501. |
52. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
27 |
7760101 |
Công tác xã hội |
19.50 |
21.37 |
658. |
67. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
28 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15.50 |
18.37 |
518. |
53. |
||
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
29 |
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
15.25 |
18.19 |
509. |
52. |
||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
1 |
7720101 |
Y khoa |
26.00 |
|||||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
2 |
7720110 |
Y học dự phòng |
18.00 |
|||||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
22.50 |
|||||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
4 |
7720201 |
Dược học |
21.85 |
|||||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
5 |
7720301 |
Điều dưỡng |
19.10 |
642. |
65. |
|||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
6 |
7720302 |
Hộ sinh |
18.00 |
603. |
61. |
|||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
7 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
18.00 |
603. |
61. |
|||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
8 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
25.25 |
|||||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
9 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
20.00 |
676. |
69. |
|||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
10 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
20.75 |
704. |
72. |
|||
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
11 |
7720701 |
Y tế công cộng |
17.00 |
571. |
58. |
|||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16.50 |
19.12 |
||||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
2 |
7810101 |
Du lịch |
20.50 |
22.12 |
||||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
3 |
7810102 |
Du lịch điện tử |
15.00 |
18.00 |
||||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
4 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21.00 |
22.56 |
||||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
5 |
7810104 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
22.00 |
23.46 |
||||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
6 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
17.00 |
19.50 |
||||
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
7 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
16.00 |
18.75 |
||||
|
X. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - DHC |
1 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
24.47 |
25.68 |
||||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
1 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
19.00 |
21.00 |
639. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
2 |
7480112KS |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |
19.00 |
21.00 |
639. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
3 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
20.00 |
21.75 |
676. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
19.00 |
21.00 |
639. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) |
23.00 |
24.36 |
800. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
5 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
17.50 |
19.87 |
587. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
6 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
20.50 |
22.12 |
695. |
|||
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE |
7 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15.75 |
18.56 |
526. |
|||
|
XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI |
1 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
18.50 |
20.62 |
||||
|
XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI |
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
23.50 |
24.81 |
||||
|
XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI |
3 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
16.50 |
19.12 |
||||
|
XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
1 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15.00 |
18.00 |
||||
|
XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
2 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
17.50 |
19.87 |
||||
|
XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
3 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
20.50 |
22.12 |
||||
|
XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
4 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15.75 |
18.56 |
||||
|
XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
5 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
15.00 |
18.00 |
||||
Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn năm 2026 cho 23 nhóm ngành. Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm trúng tuyển dao động từ 16 đến 24,41 điểm.
Cao nhất là Sư phạm Công nghệ 24,41 điểm, tiếp đến là Ngôn ngữ Trung Quốc 22,6 điểm; Kỹ thuật Điện, Điện tử và Tự động hóa 22 điểm; Kỹ thuật Cơ khí 21,5 điểm; Du lịch 21,3 điểm; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21 điểm.
Mức thấp nhất 16 điểm áp dụng với các nhóm Chăn nuôi thú y - Thủy sản; Nông nghiệp và Cảnh quan; Xã hội học; Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường; Khoa học Môi trường; Quy hoạch vùng và Đô thị.
Với phương thức xét học bạ, điểm chuẩn dao động từ 19 đến 27,41 điểm, cao hơn tương ứng 3 điểm so với phương thức xét điểm thi THPT. Sư phạm Công nghệ tiếp tục dẫn đầu với 27,41 điểm, tiếp đến là Ngôn ngữ Trung Quốc 25,6 điểm; Kỹ thuật Điện, Điện tử và Tự động hóa 25 điểm; Kỹ thuật Cơ khí 24,5 điểm; Du lịch 24,3 điểm và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24 điểm.
Năm 2026, Học viện tuyển 9.600 sinh viên ở 23 nhóm ngành. Điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là tổng điểm ba môn trong tổ hợp, cộng điểm ưu tiên và điểm cộng theo quy định nếu có; mức chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0.
|
ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 2026 |
|||
|
TT |
Nhóm ngành |
Phương thức XT 2 Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Phương thức XT 3 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ) |
|
HVN01 |
Thú y |
20.3 |
23.3 |
|
HVN02 |
Chăn nuôi thú y - Thủy sản |
16 |
19 |
|
HVN03 |
Nông nghiệp và cảnh quan |
16 |
19 |
|
HVN04 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử |
20.3 |
23.3 |
|
HVN05 |
Kỹ thuật cơ khí |
21.5 |
24.5 |
|
HVN06 |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa |
22 |
25 |
|
HVN07 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
21 |
24 |
|
HVN08 |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại |
17 |
20 |
|
HVN09 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu |
19 |
22 |
|
HVN10 |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến |
20.3 |
23.3 |
|
HVN11 |
Kinh tế và Quản lý |
16.5 |
19.5 |
|
HVN12 |
Xã hội học |
16 |
19 |
|
HVN13 |
Luật |
20 |
23 |
|
HVN14 |
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số |
17 |
20 |
|
HVN15 |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường |
16 |
19 |
|
HVN16 |
Khoa học môi trường |
16 |
19 |
|
HVN17 |
Ngôn ngữ Anh |
17 |
20 |
|
HVN18 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
22.6 |
25.6 |
|
HVN19 |
Sư phạm công nghệ |
24.41 |
27.41 |
|
HVN20 |
Du lịch |
21.3 |
24.3 |
|
HVN21 |
Quản lý và phát triển du lịch |
17 |
20 |
|
HVN22 |
Quy hoạch vùng và Đô thị |
16 |
19 |
|
HVN23 |
Di sản học |
18 |
21 |
Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Học viện Nông Nghiệp Việt Nam (Nguồn: Học viện Nông Nghiệp Việt Nam)
Nhiều tân sinh viên thường nghĩ rằng mình chưa có kinh nghiệm nên chưa cần làm CV. Thực tế, rất nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, việc làm thực tập sinh, học bổng, chương trình trao đổi sinh viên, câu lạc bộ, ban tổ chức sự kiện hay các cuộc thi học thuật đều yêu cầu ứng viên nộp CV ngay từ năm nhất. Dù chưa có kinh nghiệm, bạn vẫn có thể tạo một bản CV nổi bật để ứng tuyển cho công việc tương lai của mình. Khám phá ngay mẫu CV Hay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chuẩn, giúp ghi điểm với nhà tuyển dụng ngay từ năm nhất.
Hy vọng những thông tin tổng hợp trong bài viết trên sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu điểm chuẩn các trường đại học mới nhất. Hãy thường xuyên theo dõi danh sách điểm chuẩn chính thức để đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp với mục tiêu của mình!
Nguồn: Tổng hợp