user circle

Điểm chuẩn năm 2026 của các trường đại học trên cả nước

Lượt xem: 9,224

điểm chuẩn các trường đại học 2026

Cập nhật lần cuối: Ngày 10/08/2026

Theo kế hoạch tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở đào tạo thực hiện quy trình xét tuyển, công bố kết quả trúng tuyển đợt 1 trong tháng 8; thí sinh trúng tuyển phải hoàn thành xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung trước 17h ngày 21/8.

Ngay từ ngày 9/8, sau khi hoàn tất các vòng lọc ảo, hàng loạt trường đại học trên cả nước đã đồng loạt công bố điểm chuẩn năm 2026. Tính đến sáng 10/8, các bản cập nhật tuyển sinh mới nhất đã ghi nhận gần 100 cơ sở đào tạo công bố điểm trúng tuyển, thay vì chỉ hơn 20 trường như những thống kê ban đầu.

Tại khu vực phía Bắc, nhóm trường TOP đầu tiếp tục ghi nhận mức điểm chuẩn cao, trong đó: Đại học Bách khoa Hà Nội có điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm; cao nhất là chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo với 29,54 điểm. Đại học Kinh tế Quốc dân lấy từ 23,48 đến 28,84 điểm , trong đó ngành Kiểm toán dẫn đầu với 28,84 điểm.

Tại khu vực miền Trung - Tây Nguyên , Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn của các trường, viện và phân hiệu trực thuộc. Mức điểm thấp nhất ở một số chương trình khoảng 15 điểm, trong khi cao nhất đạt 27,10 điểm, thuộc chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng. Riêng Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng có điểm chuẩn khoảng 17,3-26,93 điểm ; Trường Đại học Ngoại ngữ từ 17,34-26,15 điểm ; Trường Y Dược từ 18,75-24,44 điểm ; Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn từ 20-24,5 điểm .

Ở khu vực phía Nam, do nhiều trường áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp và quy đổi về thang 100, mức điểm cần được đối chiếu theo từng phương thức thay vì so sánh trực tiếp với thang 30. Trong đó, đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển tích hợp trên thang 100. Tại cơ sở TP.HCM, điểm chuẩn dao động từ 70 đến 97 điểm , trong đó chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đạt mức cao nhất 97/100. Tại UEH Mekong - Vĩnh Long, điểm chuẩn dao động từ 60 đến 67 điểm .

Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 đang có sự phân hóa khá rõ giữa các nhóm trường và ngành đào tạo. Tuy nhiên, thí sinh cần đặc biệt lưu ý thang điểm và phương thức xét tuyển của từng trường: mức 97/100 của UEH, 90,01/100 của UEL hay 100/100 của Trường Đại học Công nghệ Thông tin không thể so sánh trực tiếp với mức 29,54/30 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Thí sinh theo dõi Điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 được cập nhật MỚI như sau:

Tên trường

Điểm chuẩn

Đại học Bách khoa Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội 

TẠI ĐÂY

Đại học Công nghiệp Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Ngoại thương

TẠI ĐÂY

Đại học Kinh tế Quốc dân

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Thương mại

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Luật Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

TẠI ĐÂY

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội 

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

ĐH Phenikaa

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

TẠI ĐÂY

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

TẠI ĐÂY

Học viện Tài chính

TẠI ĐÂY

Học viện Ngân hàng

TẠI ĐÂY

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Mở Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Dược Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Hà Nội 

TẠI ĐÂY

Học viện Ngoại giao

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Thủy lợi

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Điện lực

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Giao thông Vận tải

TẠI ĐÂY

Đại học Thái Nguyên

TẠI ĐÂY

Trường Đại học CMC

TẠI ĐÂY

Đại học Huế

TẠI ĐÂY

Học viện Cảnh sát Nhân dân

TẠI ĐÂY

Học viện Kỹ thuật quân sự 

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Công đoàn

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Y Hà Nội

TẠI ĐÂY

Học viện Quân y

TẠI ĐÂY

Học viện Y dược học cổ truyền 

TẠI ĐÂY

Các trường công an nhân dân 

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Thủ đô

TẠI ĐÂY

Học viện Hàng không Việt Nam

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Y tế công cộng

TẠI ĐÂY

Học viện Phụ nữ Việt Nam

TẠI ĐÂY

Đại học Cần Thơ

TẠI ĐÂY

Đại học Đà Nẵng

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Đồng Tháp

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Kinh tế - Luật

TẠI ĐÂY

ĐH Kinh tế TPHCM

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Kinh tế Tài chính TPHCM 

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn 

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Nha Trang

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Công nghệ TPHCM 

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Công nghệ Thông tin (ĐH Quốc gia TPHCM)

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Bách khoa TPHCM 

TẠI ĐÂY

Trường Đại học CNTT và Truyền thông Việt - Hàn

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Nông Lâm TPHCM

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng 

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Công thương TPHCM

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Kiến trúc TPHCM

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Hùng Vương (TPHCM)

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Giao thông Vận tải TPHCM

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành (TPHCM)

TẠI ĐÂY

Trường ĐH Văn Lang

TẠI ĐÂY

>> Xem ngay: Lịch nhập trường học đại học 2026 2027 cho tân sinh viên - Mới công bố [13/08]

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) 2026

Ngày 9/8/2026, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố mức điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm đối với 68 chương trình đào tạo. 

Dẫn đầu là Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) với 29,54 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT, tương đương với điểm xét tuyển tài năng (XTTN) diện 1.2 là 96,75; điểm XTTN diện 1.3 là 96,09 và điểm đánh giá tư duy (TSA) là 82,12.

Ở chiều ngược lại, hai chương trình có điểm chuẩn thấp nhất là Kỹ thuật sinh học – Chương trình tiên tiến (BF-E19) và Quản trị kinh doanh – Chương trình hợp tác quốc tế (EM-E17), cùng lấy 20,06 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có xu hướng tăng so với năm 2025, trong đó nhóm ngành STEM tiếp tục thu hút thí sinh và ghi nhận mức điểm trúng tuyển cao.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NĂM 2026

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Trường/Khoa đào tạo

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn THPT (thang 30)

XTTN 1.2 (thang 100)

XTTN 1.3 (thang 100)

TSA (thang 100)

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Trường CNTT&TT

A00

29.54

96.75

96.09

82.12

IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

Trường CNTT&TT

A00

29.27

93.28

93.33

79.26

IT-E15

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Trường CNTT&TT

A00

29.01

89.89

90.66

76.79

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Trường CNTT&TT

A00

28.91

88.59

89.63

75.84

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Trường CNTT&TT

A00

28.75

86.50

87.98

74.31

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Trường CNTT&TT

A00

27.75

77.31

73.71

67.87

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Trường CNTT&TT

A00

27.74

77.16

73.59

67.83

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

Trường Điện - Điện tử

A00

28.98

89.50

90.35

76.50

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (CT tiên tiến)

Trường Điện - Điện tử

A00

28.75

86.50

87.98

74.31

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Trường Điện - Điện tử

A00

28.57

84.92

85.39

73.13

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Trường Điện - Điện tử

A00

28.40

83.43

82.94

72.00

EE1

Kỹ thuật Điện

Trường Điện - Điện tử

A00

28.24

82.02

80.63

70.95

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Trường Điện - Điện tử

A00

28.13

81.06

79.04

70.22

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Trường Điện - Điện tử

A00

28.13

81.06

79.04

70.22

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Trường Điện - Điện tử

A00

27.48

73.35

70.39

66.71

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Trường Điện - Điện tử

A00

27.45

72.91

70.02

66.58

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Trường Điện - Điện tử

A00

27.29

70.56

68.05

65.89

ET2

Kỹ thuật Y sinh

Trường Điện - Điện tử

A00

27.15

68.50

66.33

65.29

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Trường Điện - Điện tử

A00

26.74

62.49

61.28

63.53

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

Trường Cơ khí

A00

28.47

84.05

83.95

72.47

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Trường Cơ khí

A00

27.83

78.42

74.72

68.24

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

Trường Cơ khí

A00

27.57

74.67

71.50

67.10

TE3

Kỹ thuật Hàng không

Trường Cơ khí

A00

27.36

71.59

68.91

66.20

TE1

Kỹ thuật Ô tô

Trường Cơ khí

A00

27.34

71.29

68.67

66.11

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Trường Cơ khí

A00

27.33

71.15

68.54

66.07

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Trường Cơ khí

A00

27.08

67.48

65.47

64.99

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Trường Cơ khí

A00

26.97

65.86

64.11

64.52

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

Trường Cơ khí

A00

26.85

64.10

62.64

64.00

TEEP

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Trường Cơ khí

A00

26.74

62.49

61.28

63.53

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Trường Cơ khí

A00

26.52

59.26

58.57

62.58

TEE2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Trường Cơ khí

A00

26.38

57.21

56.85

61.98

CH1

Kỹ thuật Hoá học

Trường Hóa & KHSS

A00

25.50

55.00

55.00

58.81

CH2

Hoá học

Trường Hóa & KHSS

A00

24.94

55.00

55.00

56.88

BF1

Kỹ thuật Sinh học

Trường Hóa & KHSS

A00

24.56

55.00

55.00

55.56

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

Trường Hóa & KHSS

A00

24.40

55.00

55.00

55.01

EV1

Kỹ thuật Môi trường

Trường Hóa & KHSS

A00

23.72

55.00

55.00

53.42

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Trường Hóa & KHSS

A00

22.63

55.00

55.00

50.94

CH-E20

Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)

Trường Hóa & KHSS

A00

22.56

55.00

55.00

50.78

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Trường Hóa & KHSS

A00

20.69

55.00

55.00

46.51

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Trường Hóa & KHSS

A00

20.30

55.00

55.00

45.62

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Trường Hóa & KHSS

A00

20.06

55.00

55.00

45.07

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Trường Vật liệu

A00

28.64

85.54

86.40

73.59

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

Trường Vật liệu

A00

26.63

60.87

59.93

63.06

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Trường Vật liệu

A00

26.31

56.18

55.99

61.68

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Trường Vật liệu

A00

25.69

55.00

55.00

59.47

MS5

Kỹ thuật in

Trường Vật liệu

A00

25.45

55.00

55.00

58.64

TX1

Công nghệ Dệt - May

Trường Vật liệu

A00

23.36

55.00

55.00

52.60

EM2

Quản lý công nghiệp

Trường Kinh tế

D01

25.07

56.66

56.39

61.63

EM1

Quản lý năng lượng

Trường Kinh tế

D01

24.56

55.00

55.00

59.64

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Trường Kinh tế

D01

24.56

55.00

55.00

59.64

EM5

Tài chính - Ngân hàng

Trường Kinh tế

D01

24.48

55.00

55.00

59.34

EM3

Quản trị kinh doanh

Trường Kinh tế

D01

24.12

55.00

55.00

57.99

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Trường Kinh tế

D01

23.38

55.00

55.00

55.21

EM-E17

Kế toán (CT tiên tiến) (mới)

Trường Kinh tế

D01

20.06

55.00

55.00

45.50

MI1

Toán - Tin

Khoa Toán - Tin

A00

27.97

79.65

76.74

69.17

MI-E22

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)

Khoa Toán - Tin

A00

27.97

79.65

76.74

69.17

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

Khoa Toán - Tin

A00

27.83

78.42

74.72

68.24

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Khoa Toán - Tin

D01

24.44

55.00

55.00

59.19

PH1

Vật lý kỹ thuật

Khoa Vật lý Kỹ thuật

A00

27.03

66.74

64.85

64.78

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

Khoa Vật lý Kỹ thuật

A00

26.54

59.55

58.82

62.67

PH3

Vật lý Y khoa

Khoa Vật lý Kỹ thuật

A00

26.26

55.45

55.37

61.46

ED2

Công nghệ giáo dục

Khoa KH&CN Giáo dục

D01

23.75

55.00

55.00

56.60

ED5

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Khoa KH&CN Giáo dục

D01

23.25

55.00

55.00

54.73

ED3

Quản lý giáo dục

Khoa KH&CN Giáo dục

D01

23.20

55.00

55.00

54.56

FL3

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

Khoa Ngoại ngữ

D01

25.50

63.13

61.82

63.55

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Khoa Ngoại ngữ

D01

23.00

55.00

55.00

53.98

FL4

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)

Khoa Ngoại ngữ

D01

22.98

55.00

55.00

53.92

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Khoa Ngoại ngữ

D01

20.75

55.00

55.00

47.49

điểm chuẩn bkuđiểm chuẩn hust

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (Nguồn: Đại học Bách Khoa Hà Nội)

Điểm chuẩn cao nhất của Học viện Ngân hàng (BAV) 2026

Ngày 9/8, Học viện Ngân hàng công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 dao động từ 20,2 đến 26,61 điểm đối với 45 chương trình đào tạo, trong đó phần lớn chương trình có mức trúng tuyển khoảng 24–26 điểm.

Dẫn đầu điểm chuẩn năm nay là Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm. Ba ngành còn lại có điểm chuẩn trên 26 gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26,28 điểm, Tài chính 26,08 điểm và Kiểm toán 26,06 điểm. 

Ở chiều ngược lại, mức thấp nhất 20,2 điểm xuất hiện tại bốn chương trình liên kết cấp song bằng quốc tế, gồm Ngân hàng Tài chính liên kết với Đại học West of England, Quản trị kinh doanh liên kết với CityU, Quản trị kinh doanh - Hàng hải và Logistics liên kết với Đại học Genoa và Marketing liên kết với Đại học West of England. 

Theo thống kê của nhà trường, mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 nhìn chung tăng khoảng 1–1,5 điểm so với năm trước. Học viện nhận gần 54.000 thí sinh đăng ký với khoảng 124.500 nguyện vọng, tăng khoảng 50% so với năm 2025.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY HỌC VIỆN NGÂN HÀNG NĂM 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

ACT01

Chất lượng cao Kế toán

24.10

2

ACT02

Kế toán

25.83

3

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

21.00

4

ACT04

Kiểm toán

26.06

5

ACT05

Chất lượng cao Kiểm toán

24.50

6

ACT06

Kế toán (Định hướng Nhật bản) Học viện Ngân hàng cấp bằng

21.58

7

BANK01

Chất lượng cao Ngân hàng

24.08

8

BANK02

Ngân hàng

25.62

9

BANK03

Ngân hàng số

25.42

10

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

22.60

11

BANK06

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

24.35

12

BANK07

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

23.65

13

BANK08

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

20.20

14

BUS01

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

23.90

15

BUS02

Quản trị kinh doanh

25.40

16

BUS03

Quản trị du lịch

24.23

17

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

20.20

18

BUS06

Chất lượng cao Marketing số

24.27

19

BUS07

Marketing

25.56

20

BUS08

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

23.81

21

BUS09

Chất lượng cao Kinh doanh số

23.75

22

BUS10

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

20.20

23

BUS11

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

20.20

24

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

25.00

25

ECON01

Kinh tế đầu tư

25.35

26

ECON02

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

23.96

27

ECON03

Kinh tế quốc tế

25.32

28

FIN01

Chất lượng cao Tài chính

24.15

29

FIN02

Tài chính

26.08

30

FIN04

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

23.63

31

FIN05

Công nghệ tài chính

25.48

32

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

25.05

33

FL02

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

23.56

34

IB01

Kinh doanh quốc tế

26.61

35

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26.28

36

IB04

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

24.57

37

IB05

Chất lượng cao Thương mại điện tử

24.71

38

IB06

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24.82

39

IB07

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

20.20

40

IT01

Công nghệ thông tin

24.20

41

LAW01

Luật kinh tế

25.75

42

LAW03

Chất lượng cao Luật Kinh tế

24.30

43

LAW04

Luật học

24.75

44

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

25.74

45

MIS02

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

24.33

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Học viện Ngân Hàng 2026 (Nguồn: Học viện Ngân hàng)

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Ngày 9/8, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn của 88 ngành đào tạo 2026, dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm, trong đó Kiểm toán dẫn đầu với 28,84 điểm.

Ngoài Kiểm toán, có 6 ngành, chương trình khác đạt từ 28 điểm trở lên, gồm Thương mại điện tử 28,62 điểm; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,53 điểm; Kinh doanh quốc tế 28,50 điểm; Kinh tế quốc tế 28,30 điểm; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB 28,25 điểm và Hệ thống thông tin quản lý 28,01 điểm. Như vậy, tổng cộng có 7 ngành, chương trình đạt từ 28 điểm trở lên trong mùa tuyển sinh năm nay.

Ở nhóm có điểm chuẩn thấp hơn, Công nghệ môi trường và Phát triển bền vững có mức thấp nhất toàn trường với 23,48 điểm. Một số chương trình khác dưới 25 điểm gồm Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24,05 điểm; Quản trị công nghiệp sáng tạo 24,08 điểm; Thẩm định giá/Ngành Tài chính - Ngân hàng 24,10 điểm; Quản lý tài nguyên và môi trường 24,20 điểm; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24,38 điểm; Kinh tế Y tế 24,42 điểm; Kinh tế nông nghiệp 24,59 điểm và Phát triển quốc tế 24,68 điểm.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN NĂM 2026

TT

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

7480202

An toàn thông tin

26.00

2

7340204

Bảo hiểm

25.35

3

7340116

Bất động sản

25.36

4

EP20

Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

27.39

5

EP19

Công nghệ Marketing

26.68

6

EP26

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

23.48

7

7340205

Công nghệ tài chính

27.52

8

EP09

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

26.86

9

7480201

Công nghệ thông tin

25.68

10

7480104

Hệ thống thông tin

27.09

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

28.01

12

7340301

Kế toán

27.30

13

TT1

Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh

25.25

14

EP04

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

26.62

15

EP15

Khoa học dữ liệu

26.52

16

7480101

Khoa học máy tính

26.19

17

7340401

Khoa học quản lý

26.30

18

EP02

Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm

26.44

19

EP01

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

25.22

20

7340302

Kiểm toán

28.84

21

EP21

Kiểm toán nội bộ

26.39

22

EP12

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

28.25

23

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

24.75

24

7340120

Kinh doanh quốc tế

28.50

25

CLC3

Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

25.89

26

EP05

Kinh doanh số (E-BDB)

26.84

27

7340121

Kinh doanh thương mại

27.94

28

7310104

Kinh tế đầu tư

27.56

29

CLC2

Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng

24.83

30

7310101P1

Kinh tế học

26.64

31

EP13

Kinh tế học tài chính (FE)

25.89

32

7620115

Kinh tế nông nghiệp

24.59

33

7310105

Kinh tế phát triển

26.79

34

CLC1

Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

25.28

35

7310106

Kinh tế quốc tế

28.30

36

EP22

Kinh tế quốc tế

27.20

37

EP23

Kinh tế số

26.51

38

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

24.38

39

7310101P2

Kinh tế và quản lý đô thị

25.90

40

7310101P3

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

27.07

41

EP24

Kinh tế Y tế

24.42

42

EP17

Kỹ thuật phần mềm

25.00

43

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

28.53

44

EP14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

27.87

45

7380101

Luật

25.52

46

POHE4

Luật kinh doanh

25.68

47

7380107

Luật kinh tế

26.62

48

7380109

Luật thương mại quốc tế

26.38

49

7340115

Marketing

27.99

50

7220201

Ngôn ngữ Anh

26.46

51

EP03

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

27.24

52

EP06

Phân tích kinh doanh (BA)

27.40

53

EP25

Phát triển quốc tế

24.68

54

7320108

Quan hệ công chúng

27.58

55

7340408

Quan hệ lao động

25.52

56

7340403

Quản lý công

25.37

57

EPMP

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

24.05

58

7850103

Quản lý đất đai

24.75

59

7340409

Quản lý dự án

26.67

60

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

24.20

61

POHE6

Quản lý thị trường

24.89

62

EP08

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

25.12

63

EP27

Quản trị công nghiệp sáng tạo

24.08

64

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25.79

65

EP07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

25.80

66

EP18

Quản trị giải trí và sự kiện

25.89

67

7810201

Quản trị khách sạn

26.08

68

POHE1

Quản trị khách sạn

25.05

69

EP11

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

24.93

70

7340101

Quản trị kinh doanh

26.85

71

EBBA

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

25.74

72

POHE5

Quản trị kinh doanh thương mại

26.64

73

POHE2

Quản trị lữ hành

24.77

74

7340404

Quản trị nhân lực

27.25

75

EP28

Quản trị nhân lực quốc tế

25.75

76

EP29

Quản trị rủi ro định lượng

26.15

77

TT2

Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế

26.00

78

7340201

Tài chính – Ngân hàng

27.43

79

EP10

Tài chính và Đầu tư (BFI)

26.76

80

POHE7

Thẩm định giá

24.96

81

EP31

Thẩm định giá/Ngành TC-NH

24.10

82

7310107

Thống kê kinh tế

27.29

83

EP32

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

25.54

84

7340122

Thương mại điện tử

28.62

85

7310108

Toán kinh tế

27.22

86

EP30

Toán ứng dụng

25.60

87

EP16

Trí tuệ nhân tạo

25.64

88

POHE3

Truyền thông Marketing

27.39

điểm chuẩn neuđiểm chuẩn neu

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy 2026 Đại học Kinh tế Quốc dân (Nguồn: Đại học Kinh tế Quốc dân)

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương (FTU)

Vừa qua, trường Đại học Ngoại thương đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, với mức điểm cao nhất tại trụ sở Hà Nội là 29,7 điểm.

Ở các chương trình xét theo thang 30, điểm chuẩn theo tổ hợp A00 tại Hà Nội dao động từ 25 đến 29,7 điểm. Cao nhất là Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại với 29,7 điểm, tiếp đến là Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh với 29,5 điểm. Nhiều chương trình thế mạnh như Kinh tế đối ngoại, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính - Ngân hàng có điểm chuẩn từ 28 điểm trở lên.

Tại Phân hiệu TP.HCM, điểm chuẩn theo tổ hợp A00 dao động từ 26,8 đến 28,5 điểm. Cao nhất là chương trình Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng với 28,5 điểm.

Cơ sở Quảng Ninh có mức điểm trúng tuyển 23 điểm, giữ ổn định so với năm 2025 và áp dụng thống nhất giữa các tổ hợp xét tuyển.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG NĂM 2026

Cơ sở

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Điểm công bố

Thang điểm

Trụ sở chính Hà Nội

1.1

NTHKT01

CT TT Kinh tế đối ngoại

29.70

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.2

NTHKT02

CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại

28.75

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.3

NTHKT03

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

28.70

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.4

NTHKT04

CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

28.00

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.5

NTHKD05

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)

29.50

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.6

NTHKD06

CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

28.75

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.7

NTHKD07

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản; CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

27.90

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.8

NTHKD08

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

25.00

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.9

NTHQT09

CT TT Quản trị kinh doanh

26.75

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.1

NTHQT10

CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

26.60

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.11

NTHTM11

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số

27.20

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.12

NTHTC14

CT TT Tài chính - Ngân hàng

28.70

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.13

NTHTC15

CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

27.00

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.14

NTHKE16

CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

27.10

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.15

NTHLS17

CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

25.00

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.16

NTHQK12

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

25.00

30

Trụ sở chính Hà Nội

1.17

NTHCN18

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

34.66

40

Trụ sở chính Hà Nội

1.18

NTHNN19

CT TH Tiếng Anh thương mại

33.88

40

Trụ sở chính Hà Nội

1.19

NTHNN20

CT TH Tiếng Trung thương mại

36.00

40

Trụ sở chính Hà Nội

1.2

NTHNN21

CT TH Tiếng Nhật thương mại

32.15

40

Trụ sở chính Hà Nội

1.21

NTHNN22

CT TH Tiếng Pháp thương mại

32.25

40

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh

2.1

NTSKT01

CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại

27.90

30

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh

2.2

NTSKT02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

28.50

30

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh

2.3

NTSQT03

CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh

26.80

30

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh

2.4

NTSMT04

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

27.65

30

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh

2.5

NTSTC05

CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng

27.45

30

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh

2.6

NTSKE06

CT TC Kế toán - Kiểm toán

26.85

30

Cơ sở Quảng Ninh

3.1

NTHKK23

CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tế

23.00

30

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Đại học Ngoại thương 2026 (Nguồn: Đại học Ngoại thương)

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE)

Ngày 9/8, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy đợt 1 năm 2026 mức điểm chuẩn dao động từ 16 đến 28 điểm. 

Tại cơ sở Hà Nội, điểm chuẩn dao động từ 22,40 đến 28 điểm. Một số ngành có mức cao gồm Kỹ thuật cơ điện tử 26,67 điểm; Kỹ thuật điện 26,62 điểm; Kỹ thuật cơ khí 26,14 điểm; Kỹ thuật vật liệu 25,30 điểm và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25,45 điểm. Mức thấp nhất 22,40 điểm thuộc chương trình Kỹ thuật xây dựng chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi (Hoa Kỳ).

So với năm 2025, một số ngành truyền thống tăng điểm. Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp tăng từ 24 lên 25,15 điểm, còn Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Xây dựng cầu đường tăng từ 23 lên 24 điểm.

Tại Phân hiệu TP.HCM, điểm chuẩn dao động từ 16 đến 21,87 điểm. Kiến trúc cao nhất với 21,87 điểm; Kiến trúc nội thất 20,20 điểm; Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18,75 điểm. Mức thấp nhất 16 điểm thuộc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Xây dựng cầu đường và Kỹ thuật cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước.

Theo nhà trường, điểm trúng tuyển được công bố theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; thí sinh xét bằng các phương thức khác đã được quy đổi tương đương về phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI NĂM 2026

Cơ sở

Số TT

Mã tuyển sinh

Ngành/chuyên ngành/CTĐT

Điểm trúng tuyển

Cơ sở chính Hà Nội

1

XDA01

Kiến trúc

21.87

Cơ sở chính Hà Nội

2

XDA02

Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ

20.00

Cơ sở chính Hà Nội

3

XDA03

Kiến trúc cảnh quan

19.35

Cơ sở chính Hà Nội

4

XDA04

Kiến trúc nội thất

20.20

Cơ sở chính Hà Nội

5

XDA05

Quy hoạch vùng và đô thị

21.60

Cơ sở chính Hà Nội

6

XDA06

Mỹ thuật đô thị

23.47

Cơ sở chính Hà Nội

7

XDA07

Kỹ thuật xây dựng

24.45

Cơ sở chính Hà Nội

8

XDA08

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

25.15

Cơ sở chính Hà Nội

9

XDA09

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

23.94

Cơ sở chính Hà Nội

10

XDA10

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

23.96

Cơ sở chính Hà Nội

11

XDA11

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

23.37

Cơ sở chính Hà Nội

12

XDA12

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

23.02

Cơ sở chính Hà Nội

13

XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

24.00

Cơ sở chính Hà Nội

14

XDA14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

24.26

Cơ sở chính Hà Nội

15

XDA15

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

22.74

Cơ sở chính Hà Nội

16

XDA16

Kinh tế xây dựng

24.92

Cơ sở chính Hà Nội

17

XDA17

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

24.10

Cơ sở chính Hà Nội

18

XDA18

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

23.50

Cơ sở chính Hà Nội

19

XDA19

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

23.47

Cơ sở chính Hà Nội

20

XDA20

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng

24.30

Cơ sở chính Hà Nội

21

XDA21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

24.42

Cơ sở chính Hà Nội

22

XDA22

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

23.72

Cơ sở chính Hà Nội

23

XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25.45

Cơ sở chính Hà Nội

24

XDA24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị

24.75

Cơ sở chính Hà Nội

25

XDA25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp

24.97

Cơ sở chính Hà Nội

26

XDA26

Công nghệ thông tin

23.76

Cơ sở chính Hà Nội

27

XDA27

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện

23.17

Cơ sở chính Hà Nội

28

XDA28

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

24.86

Cơ sở chính Hà Nội

29

XDA29

Khoa học máy tính

24.63

Cơ sở chính Hà Nội

30

XDA30

Khoa học dữ liệu

24.67

Cơ sở chính Hà Nội

31

XDA31

Kỹ thuật cơ khí

26.14

Cơ sở chính Hà Nội

32

XDA32

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

23.92

Cơ sở chính Hà Nội

33

XDA33

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

25.70

Cơ sở chính Hà Nội

34

XDA34

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

24.89

Cơ sở chính Hà Nội

35

XDA35

Kỹ thuật cơ điện tử

26.67

Cơ sở chính Hà Nội

36

XDA36

Kỹ thuật điện

26.62

Cơ sở chính Hà Nội

37

XDA37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28.00

Cơ sở chính Hà Nội

38

XDA38

Kỹ thuật vật liệu

25.30

Cơ sở chính Hà Nội

39

XDA39

Kỹ thuật Môi trường

22.82

Cơ sở chính Hà Nội

40

XDA40

Quản lý dự án

24.50

Cơ sở chính Hà Nội

41

XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

24.10

Cơ sở chính Hà Nội

42

XDA42

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

23.00

Cơ sở chính Hà Nội

43

XDA43

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

22.40

Cơ sở chính Hà Nội

44

XDA44

Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

22.60

Phân hiệu TP.HCM

1

XDA01

Kiến trúc

21.87

Phân hiệu TP.HCM

2

XDA04

Kiến trúc nội thất

20.20

Phân hiệu TP.HCM

3

XDA08

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18.75

Phân hiệu TP.HCM

4

XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

16.00

Phân hiệu TP.HCM

5

XDA15

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

16.00

Phân hiệu TP.HCM

6

XDA16

Kinh tế xây dựng

17.00

Phân hiệu TP.HCM

7

XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

17.00

điểm chuẩn đại học xây dựngđiểm chuẩn huce

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Xây dựng Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Xây dựng Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Giáo dục (VNU)

Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026, dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm theo thang điểm 30.

Ngành có điểm cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,55 điểm. Tiếp đến là Sư phạm Ngữ văn 27,19 điểm; Sư phạm Lịch sử và Giáo dục Tiểu học cùng 27,18 điểm; Sư phạm Hóa học 27,16 điểm.

Một số ngành sư phạm khác cũng có điểm chuẩn cao như Sư phạm Vật lý 26,72 điểm; Giáo dục Mầm non 25,85 điểm; Sư phạm Sinh học và Sư phạm Khoa học tự nhiên cùng 25,55 điểm; Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25,28 điểm.

Ở nhóm ngoài sư phạm, Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục, gồm Tham vấn học đường và Tâm lý học, lấy 22,25 điểm. Thấp nhất là nhóm Khoa học giáo dục và khác với 19,50 điểm, gồm Khoa học giáo dục, Quản trị chất lượng giáo dục, Quản trị công nghệ giáo dục và Quản trị trường học.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NĂM 2026

Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội | Mã trường: QHS | Phương thức: 100 / 401 | Quy về thang 30

STT

Mã ngành

Tên ngành / Nhóm ngành

Điểm chuẩn

1

QHS01

Sư phạm Toán học

27.55

2

QHS02

Sư phạm Vật lý

26.72

3

QHS03

Sư phạm Hóa học

27.16

4

QHS04

Sư phạm Sinh học

25.55

5

QHS05

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

25.55

6

QHS06

Sư phạm Ngữ văn

27.19

7

QHS07

Sư phạm Lịch sử

27.18

8

QHS08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25.28

9

QHS09

Giáo dục Mầm non

25.85

10

QHS10

Giáo dục Tiểu học

27.18

11

QHS11

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học

19.50

12

QHS12

Nhóm ngành Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục: Tham vấn học đường; Tâm lý học

22.25

điểm chuẩn ued

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Giáo dục Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Giáo dục Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật (VJU)

Trường Đại học Việt Nhật (VJU), Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 9 chương trình đào tạo, dao động từ 20 đến 21,25 điểm.

Cao nhất là Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn với 21,25 điểm, tiếp đến là Nhật Bản học 21 điểm, Khoa học và Kỹ thuật máy tính 20,75 điểm, Điều khiển thông minh và Tự động hóa 20,25 điểm. Năm chương trình còn lại cùng lấy 20 điểm, gồm Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản, Công nghệ thực phẩm và sức khỏe, Nông nghiệp thông minh và bền vững, Kỹ thuật xây dựng, Đổi mới và phát triển toàn cầu.

Theo nhà trường, điểm chuẩn các chương trình thuộc khối STEM năm nay được giữ ổn định hoặc tăng so với năm 2025 nhằm bảo đảm chất lượng đào tạo và phù hợp định hướng phát triển nguồn nhân lực khoa học, công nghệ và kỹ thuật tiên tiến.

VJU cho biết các chương trình chưa tuyển đủ chỉ tiêu sẽ tiếp tục xét tuyển bổ sung sau ngày 14/8/2026. Điểm xét tuyển được quy đổi về thang 30 theo quy định, đồng thời tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và các khoản điểm cộng theo quy định nếu có.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT - ĐHQGHN NĂM 2026

STT

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

1

Nhật Bản học

21.00

2

Khoa học & kỹ thuật máy tính

20.75

3

Cơ điện tử thông minh & sản xuất theo phương thức Nhật Bản

20.50

4

Công nghệ thực phẩm & sức khỏe

20.00

5

Nông nghiệp thông minh & Bền vững

20.00

6

Kỹ thuật xây dựng

20.00

7

Đổi mới & phát triển toàn cầu

20.00

8

Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn

21.25

9

Điều khiển thông minh & tự động hóa

20.25

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Việt Nhật)

Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN (VNU - IS)

Vừa qua, Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho 14 chương trình đào tạo, dao động từ 19 đến 21,25 điểm.

Cao nhất là Ngôn ngữ Anh với 21,25 điểm. Hai chương trình Kinh doanh số và Truyền thông số cùng lấy 21 điểm; Kinh doanh quốc tế 20,5 điểm; Kế toán, Phân tích và Kiểm toán cùng Phân tích dữ liệu kinh doanh lấy 20 điểm.

Mức thấp nhất 19 điểm áp dụng cho 6 chương trình gồm Hệ thống thông tin quản lý; Tin học và Kỹ thuật máy tính; Marketing (song bằng); Quản lý (song bằng); Tự động hóa và Tin học; Công nghệ thông tin ứng dụng.

Theo ĐHQGHN, điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển, trừ xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT, được quy về thang điểm 30 và đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng nếu có.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG QUỐC TẾ - ĐHQGHN NĂM 2026

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển (thang 30)

1

QHQ01

Kinh doanh quốc tế

20.50

2

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

20.00

3

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

19.00

4

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

19.00

5

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20.00

6

QHQ06

Marketing (song bằng)

19.00

7

QHQ07

Quản lý (song bằng)

19.00

8

QHQ08

Tự động hóa và Tin học

19.00

9

QHQ09

Ngôn ngữ Anh

21.25

10

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

19.00

11

QHQ11

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

19.25

12

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

19.50

13

QHQ13

Kinh doanh số

21.00

14

QHQ14

Truyền thông số

21.00

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường Quốc tế -ĐHQG Hà Nội (Nguồn: Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN (VNU-UET)

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 20 ngành đào tạo, dao động từ 22 đến 27,78 điểm vào ngày 9/8 vừa qua.

Cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,78 điểm. Tiếp đến, Khoa học máy tính và Kỹ thuật cơ điện tử cùng đạt 26,86 điểm; Khoa học dữ liệu 26,85 điểm; Kỹ thuật máy tính 26,63 điểm. Nhiều ngành công nghệ khác cũng có điểm chuẩn từ 26 điểm trở lên, gồm Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26,29 điểm; Trí tuệ nhân tạo 26,26 điểm; Kỹ thuật Robot 26,05 điểm; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26 điểm.

Theo nhà trường, điểm trúng tuyển của mỗi ngành không chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ - ĐHQGHN NĂM 2026

Nhóm ngành

Mã ngành

Ngành đào tạo

xét tuyển

Điểm

trúng

tuyển

Tiêu chí phụ

(Áp dụng với các thí sinh cùng điểm xét ở cuối danh sách)

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

7520101

Cơ kỹ thuật

CN4

26,13

NV<=2

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

CN6

26,86

NV<=4

7520121

Kỹ thuật không gian

CN7

24,49

NV<=1

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

CN11

27,78

NV<=1

7520107

Kỹ thuật Robot

CN17

26,05

NV<=4

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

CN9

26,29

NV<=2

Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

7520309

Kỹ thuật vật liệu

CN19

25,67

ĐC<=0,5

&NV<=7

Khác

7519002

Công nghệ nông nghiệp

CN10

22

 

75290A1

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

CN18

23

NV<=2

Máy tính

7480107

Trí tuệ nhân tạo

CN12

26,26

NV<=3

7480104

Hệ thống thông tin

CN14

25,85

NV<=3

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN15

26

NV<=3

7480106

Kỹ thuật máy tính

CN2

26,63

NV<=5

7480101

Khoa học máy tính

CN8

26,86

NV<=1

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

CN1

25

 

Xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

CN5

22,51

NV<=6

Sinh học ứng dụng

7420201

Công nghệ sinh học

CN21

22,48

NV<=4

Toán học

7460108

Khoa học dữ liệu

CN20

26,85

NV<=2

Vật lý kỹ thuật

7520401

Vật lý kỹ thuật

CN3

25,41

NV<=2

7520406

Kỹ thuật năng lượng

CN13

25,25

NV<=1

 

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội (Nguồn: Trường đại học Công Nghệ)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên (TNEU)

Ngày 9/8 vừa qua, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho 22 ngành đào tạo, dao động từ 17,35 đến 27,13 điểm.

Cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,13 điểm. Tiếp đến là Sư phạm Lịch sử 26,79 điểm; Sư phạm Vật lý 26,73 điểm; Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Địa lý cùng 26,63 điểm; Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26,33 điểm; Sư phạm Hóa học 26,13 điểm.

Các ngành Giáo dục học, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Công dân, Tâm lý học giáo dục có điểm chuẩn từ 24,22 đến 24,58 điểm. Ngôn ngữ Anh lấy 22,88 điểm, trong khi Sinh học ứng dụng thấp nhất với 17,35 điểm.

Đáng chú ý, trường áp dụng tiêu chí phụ với một số ngành khi thí sinh bằng điểm chuẩn: Sư phạm Hóa học yêu cầu điểm Hóa từ 9; Sư phạm Tiếng Anh yêu cầu điểm Tiếng Anh từ 8; Sư phạm Tin học yêu cầu điểm Toán từ 8,25, trong trường hợp điểm cộng bằng 0.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) | Điểm trúng tuyển theo thang 30

STT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

Tổ hợp gốc

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

Sư phạm Toán học

7140209

A00

27.13

 

2

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

26.79

 

3

Sư phạm Vật lý

7140211

A00

26.73

 

4

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00

26.63

 

5

Sư phạm Địa lý

7140219

C00

26.63

 

6

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

C00

26.33

 

7

Sư phạm Hoá học

7140212

A00

26.13

Điểm cộng = 0 & Điểm Hoá ≥ 9.00

8

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

25.80

Điểm cộng = 0 & Điểm Tiếng Anh ≥ 8.00

9

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

B00

25.13

 

10

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

24.95

 

11

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

24.85

 

12

Giáo dục Thể chất

7140206

T01

24.79

 

13

Sư phạm Tin học

7140210

A00

24.69

Điểm cộng = 0 & Điểm Toán ≥ 8.25

14

Giáo dục Chính trị

7140205

X74

24.63

 

15

Sư phạm Âm nhạc

7140221

N01

24.40

 

16

Giáo dục Mầm non

7140201

D01

24.33

 

17

Giáo dục Công dân

7140204

X74

24.22

 

18

Huấn luyện thể thao

7810302

T11

25.47

 

19

Giáo dục học

7140101

C00

24.58

 

20

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00

24.23

 

21

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

22.88

 

22

Sinh học ứng dụng

7420203

B00

17.35

 

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC

Ngày 9/8, Trường Đại học CMC công bố điểm trúng tuyển có điều kiện năm 2026. Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn dao động từ 22,7 đến 26,9/40 điểm, tương đương khoảng 17,03-20,18 điểm khi quy về thang 30.

Cao nhất là Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính và Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn), cùng đạt 26,9 điểm. Tiếp đến là An ninh mạng 26,6 điểm; Công nghệ thông tin và Kỹ thuật phần mềm cùng 25,3 điểm.

Ba chương trình Thiết kế đồ họa, Đồ họa Game và Thiết kế Mỹ thuật số cùng lấy 23,5 điểm. Mức thấp nhất 22,7 điểm thuộc các chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung thương mại, Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình 2+2 và Ngôn ngữ Hàn Quốc.

Sau khi công bố điểm chuẩn, Trường Đại học CMC cũng thông báo xét tuyển bổ sung 300 chỉ tiêu cho 19 ngành và chương trình đào tạo tại Hà Nội và TP.HCM.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC CMC

Mã XT

Ngành/CTĐT

Điểm chuẩn THPT (thang điểm 30)

Đối với điểm thi THPT (thang điểm 40)

Đối với kết quả học tập THPT (thang điểm 40)

Đối với điểm thi ĐGNL - CMC TEST (thang điểm 80)

AI

Trí tuệ Nhân tạo

20.18

26.90

29.72

43.11

IT

Công nghệ Thông tin

18.98

25.30

28.36

38.30

NS

An ninh Mạng

19.95

26.60

29.48

42.24

CS

Khoa học Máy tính

20.18

26.90

29.72

43.11

SE

Kỹ thuật Phần mềm

18.98

25.30

28.36

38.30

ET

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

20.18

26.90

29.72

43.11

BA

Quản trị Kinh doanh

18.00

24.00

27.17

34.24

IB

Kinh doanh Quốc tế

18.00

24.00

27.17

34.24

LS

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

19.05

25.40

28.45

38.61

MK

Digital Marketing

18.00

24.00

27.17

34.24

EM

Thương mại Điện tử

18.00

24.00

27.17

34.24

MC

Truyền thông Đa phương tiện

18.00

24.00

27.17

34.24

PR

Quan hệ Công chúng

18.00

24.00

27.17

34.24

GD

Thiết kế Đồ họa

17.63

23.50

26.71

32.67

GA

Đồ họa Game

17.63

23.50

26.71

32.67

DA

Thiết kế Mỹ thuật số

17.63

23.50

26.71

32.67

CL

Ngôn ngữ Trung Quốc

17.03

22.70

25.98

30.17

CB

Tiếng Trung Thương mại

17.03

22.70

25.98

30.17

CL-IP

Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU)

17.03

22.70

25.98

30.17

KL

Ngôn ngữ Hàn Quốc

17.03

22.70

25.98

30.17

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Trường Đại học CMC (Nguồn: Trường Đại học CMC)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (VNU - USSH)

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2026 cho 29 ngành, chương trình đào tạo. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, mức trúng tuyển dao động từ 19 đến 25,5 điểm, tùy ngành và tổ hợp.

Cao nhất là Lịch sử với 25,5 điểm ở tổ hợp C00 và Truyền thông đa phương tiện với 25,5 điểm. Tiếp đến là Văn học 25,41 điểm (C00); Công tác xã hội 25,17 điểm (C00); Tâm lý học 25 điểm; Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 24,68 điểm (C00) và Quan hệ công chúng 24,2 điểm.

Ở nhóm điểm thấp, Khoa học quản lý có mức 19 điểm; Tôn giáo học từ 19 đến 20,5 điểm tùy tổ hợp; Quản lý thông tin 19,27 điểm và Quản trị văn phòng 19,5 điểm. Trong khi đó, Đông phương học lấy 23,23 điểm và Hàn Quốc học 22,73 điểm.

Nhà trường cũng áp dụng tiêu chí phụ về thứ tự nguyện vọng đối với nhiều ngành khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng mức điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐHQGHN

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN

Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng

(Chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn)

A01

C00

D01

D04

D06

D09

D10

D11

D14

D15

DD2

Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30

1

QHX01

Báo chí

22

22

22

22

22

22

22

22

NV 1

2

QHX02

Chính trị học

24.2

22.7

22.7

22.7

22.7

22.7

22.7

22.7

NV 1

3

QHX03

Công tác xã hội

23.67

25.17

23.67

23.67

23.67

23.67

23.67

23.67

23.67

NV 1

4

QHX04

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình
(CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)

24.68

23.18

23.18

23.18

23.18

23.18

23.18

23.18

NV ≤ 3

5

QHX05

Đông Nam Á học

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

NV ≤ 4

6

QHX06

Đông phương học

23.23

23.23

23.23

23.23

23.23

23.23

23.23

23.23

NV ≤ 2

7

QHX07

Hán Nôm

23.93

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

NV ≤ 2

8

QHX08

Hàn Quốc học

22.73

22.73

22.73

22.73

22.73

22.73

22.73

22.73

NV ≤ 5

9

QHX09

Khoa học quản lý

19

19

19

19

19

19

19

19

10

QHX10

Lịch sử

25.5

24

24

24

24

24

24

24

NV ≤ 3

11

QHX11

Lưu trữ học

22.07

23.57

22.07

22.07

22.07

22.07

22.07

22.07

22.07

NV 1

12

QHX12

Ngôn ngữ học

21.85

23.35

21.85

21.85

21.85

21.85

21.85

21.85

21.85

NV ≤ 6

13

QHX13

Nhân học

22.08

20.58

20.58

20.58

20.58

20.58

20.58

20.58

NV ≤ 7

14

QHX14

Nhật Bản học

21.6

21.6

21.6

21.6

21.6

21.6

21.6

21.6

21.6

NV ≤ 2

15

QHX15

Quan hệ công chúng

24.2

24.2

24.2

24.2

24.2

24.2

24.2

24.2

NV ≤ 4

16

QHX16

Quản lý thông tin

19.27

19.27

19.27

19.27

19.27

19.27

19.27

19.27

17

QHX17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.5

22.5

22.5

22.5

22.5

22.5

22.5

NV 1

18

QHX18

Quản trị khách sạn

21.24

21.24

21.24

21.24

21.24

21.24

21.24

NV 1

19

QHX19

Quản trị văn phòng

19.5

19.5

19.5

19.5

19.5

19.5

19.5

19.5

NV ≤ 2

20

QHX20

Quốc tế học

22

22

22

22

22

22

22

22

NV ≤ 3

21

QHX21

Tâm lý học

25

25

25

25

25

25

25

NV 1

22

QHX22

Thông tin - Thư viện

21.5

23

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

NV ≤ 2

23

QHX23

Tôn giáo học

20.5

19

19

19

19

19

19

19

24

QHX24

Triết học

22.75

21.25

21.25

21.25

21.25

21.25

21.25

21.25

NV ≤ 3

25

QHX25

Văn hóa học

23.48

21.98

21.98

21.98

21.98

21.98

21.98

21.98

NV ≤ 5

26

QHX26

Văn học

25.41

23.91

23.91

23.91

23.91

23.91

23.91

23.91

NV ≤ 5

27

QHX27

Việt Nam học

21.5

23

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

21.5

NV ≤ 2

28

QHX28

Xã hội học

22.43

23.93

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

22.43

NV 1

29

QHX29

Truyền thông đa phương tiện

25.5

25.5

25.5

25.5

25.5

25.5

25.5

25.5

NV ≤ 7

*Ghi chú: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn của ngành/CTĐT phải đạt tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng để đủ điều kiện trúng tuyển.

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN (VNU - ULIS)

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 16 ngành đào tạo, dao động từ 21,05 đến 28,12 điểm.

Nhóm sư phạm dẫn đầu, trong đó Sư phạm tiếng Anh cao nhất với 28,12 điểm, sát sau là Sư phạm tiếng Trung Quốc 28,11 điểm. Tiếp đến là Sư phạm tiếng Hàn Quốc 27,60 điểm; Sư phạm tiếng Nhật 27,10 điểm và Sư phạm tiếng Đức 26,10 điểm.

Ở nhóm ngôn ngữ, Ngôn ngữ Anh lấy 25,92 điểm; Ngôn ngữ Trung Quốc 25,65 điểm; Ngôn ngữ Hàn Quốc 24,30 điểm; Ngôn ngữ Nhật 23 điểm; Ngôn ngữ Đức 22,80 điểm; Ngôn ngữ Nga 22,15 điểm; Ngôn ngữ Pháp 21,45 điểm. Thấp nhất là Ngôn ngữ Ả Rập với 21,05 điểm.

Các ngành còn lại gồm Truyền thông quốc tế 24,49 điểm; Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 22,26 điểm; Tâm lý học giáo dục 22,05 điểm.

Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có. Mỗi ngành áp dụng một mức điểm chuẩn thống nhất, không phân biệt giữa các tổ hợp và phương thức xét tuyển.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN 2026

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

28.12

Điểm cộng ≤ 0.75; NV1

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

28.11

Điểm cộng = 0; NV1

3

Sư phạm tiếng Đức

7140235

26.10

Điểm cộng = 0; NV1

4

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

27.10

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV3

5

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

27.60

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV3

6

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

22.26

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV5

7

Ngôn ngữ Anh

7220201

25.92

Điểm cộng = 0; NV1

8

Ngôn ngữ Nga

7220202

22.15

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2

9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

21.45

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2

10

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

25.65

Điểm cộng = 0; NV1

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

22.80

Điểm cộng = 0; NV1

12

Ngôn ngữ Nhật

7220209

23.00

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

24.30

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV2

14

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

21.05

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV9

15

Tâm lý học giáo dục

7310403

22.05

Điểm cộng = 0; từ NV1 đến NV3

16

Truyền thông quốc tế

7320107

24.49

Điểm cộng ≤ 1; từ NV1 đến NV6

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN (VNU - UL)

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 cho 3 ngành, dao động từ 24,50 đến 24,83 điểm.

Cao nhất là Luật kinh tế (chương trình Luật kinh doanh) với 24,83 điểm. Tiếp đến là Luật 24,52 điểm và Luật thương mại quốc tế 24,50 điểm.

Năm 2026, trường tuyển 990 chỉ tiêu, trong đó ngành Luật có 520 chỉ tiêu, Luật kinh tế 320 và Luật thương mại quốc tế 150 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn được tính theo thang 30, áp dụng thống nhất giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển, đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên nếu có. Trường sử dụng phương thức 100 - xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức 401 - xét điểm thi đánh giá năng lực HSA của ĐHQGHN.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - ĐHQGHN 2026

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Điểm

trúng tuyển

Phương thức

xét tuyển

THPT

ĐGNL

1

7380101

Luật

24.52

100

401

2

7380107

Luật kinh tế (CTĐT Luật kinh doanh)

24.83

100

401

3

7380109

Luật thương mại quốc tế

24.50

100

401

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM (UEH)

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) đã công bố kết quả xét tuyển Khóa 52 năm 2026 tại TP.HCM và UEH Mekong - Vĩnh Long. Đây là năm đầu trường áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp trên thang 100, đồng thời tuyển sinh riêng ngay từ đầu với các chương trình Tiếng Anh toàn phần và Song bằng quốc tế.

Tại TP.HCM, điểm trúng tuyển dao động từ 70 đến 97 điểm. Cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 97 điểm, tiếp đến là chương trình cùng ngành giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với 94 điểm.

Nhóm điểm cao còn có Kinh doanh quốc tế và Tài chính quốc tế cùng 92,5 điểm; Phân tích dữ liệu 91,5 điểm; Kiểm toán 91,1 điểm. Marketing, Công nghệ Marketing và Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện cùng đạt 90,2 điểm.

Ở nhóm công nghệ, Khoa học dữ liệu lấy 88,1 điểm; Công nghệ Logistics 87 điểm; Công nghệ nghệ thuật 84,5 điểm; Khoa học máy tính 79,4 điểm; Công nghệ thông tin và Công nghệ và đổi mới sáng tạo cùng 78,5 điểm.

Tại UEH Mekong - Vĩnh Long, điểm chuẩn dao động từ 60 đến 67 điểm. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cao nhất với 67 điểm, phần lớn chương trình còn lại lấy 60 điểm.

Năm 2026, UEH tuyển 8.890 chỉ tiêu, gồm 8.240 chỉ tiêu cho 82 chương trình tại TP.HCM và 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình tại UEH Mekong. Trường triển khai 12 chương trình Tiếng Anh toàn phần, 6 chương trình song bằng quốc tế và 9 chương trình mới theo định hướng công nghệ, đô thị thông minh, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững.

UEH Mekong dự kiến tuyển bổ sung 300 chỉ tiêu cho một số chương trình, với ngưỡng nhận hồ sơ từ 60/100 điểm. Thời gian nhận hồ sơ từ 22/8 đến 17h ngày 22/9/2026.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM (UEH) 2026

Cơ sở Hồ Chí Minh - Mã (KSA) Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026

I. Lĩnh vực Nhân văn

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

1

Tiếng Anh thương mại

Ngôn ngữ Anh

7220201

150

D01, D09, D14

83,40

II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

2

Kinh tế

Kinh tế

7310101

110

A00, A01, D01, D07, D09

85,20

3

Kinh tế chính trị

Kinh tế chính trị

731010201

40

A00, A01, D01, D07, D09

77,50

4

Kinh tế chính trị quốc tế

Kinh tế chính trị

731010202

40

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

5

Kinh tế đầu tư

Kinh tế đầu tư

731010401

200

A00, A01, D01, D07, D09

80,50

6

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Kinh tế đầu tư

731010402

100

A00, A01, D01, D07, D09

76,10

7

Thống kê kinh doanh

Thống kê kinh tế

7310107

50

A00, A01, D01, D07, D09

83,00

8

Toán tài chính

Toán kinh tế

731010801

50

A00, A01, D01, D07, D09

82,20

9

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Toán kinh tế

731010802

50

A00, A01, D01, D07, D09

79,50

III. Lĩnh vực Báo chí và thông tin

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

10

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Công nghệ truyền thông

732010601

60

A00, A01, D01, D07, D09, V00

90,20

11

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao

Công nghệ truyền thông

73201061D

40

A00, A01, D01, D07, D09, V00

70,00

IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

12

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

734010101

750

A00, A01, D01, D07, D09

79,40

13

Quản trị – Tiếng Anh toàn phần

Quản trị kinh doanh

73401011F

100

A00, A01, D01, D07, D09

71,00

14

Kinh doanh số

Quản trị kinh doanh

734010102

70

A00, A01, D01, D07, D09

87,00

15

Quản trị bệnh viện

Quản trị kinh doanh

734010103

100

A00, A01, D01, D07, D09

71,90

16

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Quản trị kinh doanh

734010104

50

A00, A01, D01, D07, D09

80,70

17

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Hochschule Koblenz, Đức

Quản trị kinh doanh

73401014D

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

18

Marketing

Marketing

734011501

100

A00, A01, D01, D07, D09

90,20

19

Marketing – Tiếng Anh toàn phần

Marketing

73401151F

80

A00, A01, D01, D07, D09

86,30

20

Công nghệ Marketing

Marketing

734011502

70

A00, A01, D01, D07, D09

90,20

21

Bất động sản

Bất động sản

7340116

110

A00, A01, D01, D07, D09

72,50

22

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

734012001

320

A00, A01, D01, D07, D09

92,50

23

Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần

Kinh doanh quốc tế

73401201F

250

A00, A01, D01, D07, D09

89,30

24

Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

734012101

170

A00, A01, D01, D07, D09

88,50

25

Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần

Kinh doanh thương mại

73401211F

40

A00, A01, D01, D07, D09

86,00

26

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

7340122

140

A00, A01, D01, D07, D09

89,20

27

Tài chính công

Tài chính – Ngân hàng

734020101

50

A00, A01, D01, D07, D09

79,00

28

Thuế

Tài chính – Ngân hàng

734020102

100

A00, A01, D01, D07, D09

78,70

29

Ngân hàng

Tài chính – Ngân hàng

734020103

220

A00, A01, D01, D07, D09

80,80

30

Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính – Ngân hàng

73402013F

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

31

Thị trường chứng khoán

Tài chính – Ngân hàng

734020104

100

A00, A01, D01, D07, D09

77,00

32

Tài chính

Tài chính – Ngân hàng

734020105

380

A00, A01, D01, D07, D09

85,20

33

Tài chính – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính – Ngân hàng

73402015F

90

A00, A01, D01, D07, D09

82,20

34

Đầu tư tài chính

Tài chính – Ngân hàng

734020106

40

A00, A01, D01, D07, D09

83,80

35

Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính – Ngân hàng

73402016F

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

36

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Tài chính – Ngân hàng

734020107

100

A00, A01, D01, D07, D09

86,50

37

Cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp

Tài chính – Ngân hàng

73402010D

40

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

38

Bảo hiểm

Bảo hiểm

7340204

50

A00, A01, D01, D07, D09

75,30

39

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

7340205

70

A00, A01, D01, D07, D09

88,70

40

Tài chính quốc tế

Tài chính quốc tế

734020601

40

A00, A01, D01, D07, D09

92,50

41

Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần

Tài chính quốc tế

73402061F

80

A00, A01, D01, D07, D09

88,30

42

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán

734030101

510

A00, A01, D01, D07, D09

79,10

43

Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần

Kế toán

73403011F

80

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

44

Kế toán công

Kế toán

734030102

50

A00, A01, D01, D07, D09

81,00

45

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW

Kế toán

734030103

50

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

46

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA

Kế toán

734030104

50

A00, A01, D01, D07, D09

80,00

47

Kiểm toán

Kiểm toán

734030201

120

A00, A01, D01, D07, D09

91,10

48

Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần

Kiểm toán

73403021F

80

A00, A01, D01, D07, D09

85,00

49

Quản lý công

Quản lý công

7340403

70

A00, A01, D01, D07, D09

76,00

50

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

7340404

150

A00, A01, D01, D07, D09

83,30

51

Hệ thống thông tin quản lý

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

110

A00, A01, D01, D07, D09

86,80

V. Lĩnh vực Pháp luật

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

52

Luật kinh doanh quốc tế

Luật

738010101

70

A00, A01, D01, D09, X25

82,50

53

Luật

Luật

738010102

40

A00, A01, D01, D09, X25

76,00

54

Luật kinh tế

Luật kinh tế

7380107

80

A00, A01, D01, D09, X25

82,50

55

Luật thương mại quốc tế

Luật thương mại quốc tế

7380109

40

A00, A01, D01, D09, X25

80,00

VI. Lĩnh vực Toán và thống kê

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

56

Khoa học dữ liệu

Khoa học dữ liệu

746010801

55

A00, A01, D01, D07, X26

88,10

57

Phân tích dữ liệu

Khoa học dữ liệu

746010802

40

A00, A01, D01, D07, X26

91,50

VII. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

58

Khoa học máy tính

Khoa học máy tính

7480101

50

A00, A01, D01, D07, X26

79,40

59

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật phần mềm

7480103

55

A00, A01, D01, D07, X26

76,60

60

Robot và Trí tuệ nhân tạo – hệ kỹ sư

Trí tuệ nhân tạo

748010701

30

A00, A01, D01, D07, X26

75,00

61

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon

Trí tuệ nhân tạo

74801071D

60

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

62

Điều khiển thông minh và tự động hóa – hệ kỹ sư

Trí tuệ nhân tạo

748010702

40

A00, A01, D01, D07, X26

77,00

63

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon

Trí tuệ nhân tạo

74801072D

30

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

64

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

748020101

50

A00, A01, D01, D07, X26

78,50

65

Công nghệ nghệ thuật

Công nghệ thông tin

748020102

70

A00, A01, D01, D07, X26

84,50

66

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Công nghệ thông tin

748020103

100

A00, A01, D01, D07, X26

78,50

67

An toàn thông tin

An toàn thông tin

7480202

50

A00, A01, D01, D07, X26

77,00

VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

68

Sản xuất thông minh – hệ kỹ sư

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

40

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

69

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

751060501

40

A00, A01, D01, D07, X26

97,00

70

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

75106051F

80

A00, A01, D01, D07, X26

94,00

71

Công nghệ Logistics – hệ kỹ sư

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

751060502

60

A00, A01, D01, D07, X26

87,00

72

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ FIATA – Tiếng Anh toàn phần

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

75106052F

30

A00, A01, D01, D07, X26

88,00

IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

73

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland

Kiến trúc đô thị

7580104SD

80

A00, A01, D01, D09, V00

70,00

74

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh – hệ kiến trúc sư

Kiến trúc đô thị

758010402

40

A00, A01, D01, D09, V00

70,00

X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

75

Kinh doanh nông nghiệp

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

50

A00, A01, D01, D07, D09

78,30

XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn và dịch vụ cá nhân

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

76

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

165

A00, A01, D01, D07, D09

75,30

77

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

781020101

85

A00, A01, D01, D07, D09

78,50

78

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Quản trị khách sạn

781020102

80

A00, A01, D01, D07, D09

85,70

XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

79

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh

Kinh tế vận tải

7840104

40

A00, A01, D01, D07, X26

76,50

Chương trình Cử nhân tài năng ISB và ASIA Co-op

TT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm 2026

80

Cử nhân ASIA Co-op

Marketing; Tài chính ứng dụng

ASACoop01

80

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

81

Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh

Kinh doanh quốc tế; Marketing; Quản trị kinh doanh; Tài chính ứng dụng; Kế toán

ISBCNTN01

500

A00, A01, D01, D07, D09

84,10

82

Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ

Khoa học máy tính

ISBCNTN02

50

A00, A01, D01, D07, X26

79,00

 

Cơ sở Vĩnh Long - Mã (KSV) Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026

STT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2026

1

Tiếng Anh thương mại

Ngôn ngữ Anh

7220201

30

D01, D09, D14

60,00

2

Thuế

Tài chính – Ngân hàng

734020103

30

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

3

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

7340122

60

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

4

Luật kinh tế

Luật kinh tế

7380107

40

A00, A01, D01, D09, X25

60,00

5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (S)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00, A01, D01, D07, X26

67,00

6

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Công nghệ thông tin

7480201

30

A00, A01, D01, D07, X26

60,00

7

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Trí tuệ nhân tạo

7480107

30

A00, A01, D01, D07, X26

60,00

8

Kinh doanh nông nghiệp (S)

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

30

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

9

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

7810201

30

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

Tuyển sinh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Ninh

STT

Chương trình đào tạo

Thuộc ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2026

10

Quản trị

Quản trị kinh doanh

7340101

40

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

11

Kinh doanh quốc tế (S)

Kinh doanh quốc tế

7340120

60

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

12

Marketing (S)

Marketing

7340115

70

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

13

Ngân hàng (S)

Tài chính – Ngân hàng

734020101

40

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

14

Tài chính

Tài chính – Ngân hàng

734020102

50

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

15

Kế toán doanh nghiệp (S)

Kế toán

7340301

50

A00, A01, D01, D07, D09

60,00

Điểm chuẩn Đại học Huế

Ngày 9/8 vừa qua, Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển đợt 1 đại học chính quy năm 2026. Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Sư phạm tiếng Anh của Trường Đại học Ngoại ngữ có điểm chuẩn cao nhất với 27,77 điểm, tiếp đến là Sư phạm tiếng Trung Quốc 27,70 điểm. Với phương thức xét kết quả học tập THPT, Sư phạm tiếng Anh đạt 28,26 điểm.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐẠI HỌC HUẾ

Đơn vị

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT / Kết hợp

Kết quả học tập cấp THPT / Kết hợp

Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội

Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội

Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA

1

7380101

Luật

20.00

21.75

       

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA

2

7380107

Luật Kinh tế

20.00

21.75

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

27.77

28.26

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

2

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

23.70

24.99

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

3

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

27.70

28.21

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

20.50

22.12

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

5

7220202

Ngôn ngữ Nga

15.00

18.00

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

6

7220203

Ngôn ngữ Pháp

15.00

18.00

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

7

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23.50

24.81

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

8

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15.50

18.37

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

9

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

20.50

22.12

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

10

7310601

Quốc tế học

15.00

18.00

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

11

7310630

Việt Nam học

15.00

18.00

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

12

7310640

Hoa Kỳ học

15.00

18.00

       

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

13

7320107

Truyền thông quốc tế

15.00

18.00

       

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

1

7310101

Kinh tế

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

2

7310101TA

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

3

7310102

Kinh tế chính trị

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

4

7310106

Kinh tế quốc tế

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

5

7310107

Thống kê kinh tế

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

6

7310109

Kinh tế số

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

7

7340101

Quản trị kinh doanh

18.00

20.25

603.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

8

7340101TA

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

9

7340115

Marketing

20.50

22.12

695.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

10

7340120

Kinh doanh quốc tế

17.00

19.50

571.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

11

7340121

Kinh doanh thương mại

17.00

19.50

571.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

12

7340122

Thương mại điện tử

19.50

21.37

658.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19.00

21.00

639.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

14

7340301

Kế toán

19.00

21.00

639.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

15

7340301TA

Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

16

7340302

Kiểm toán

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

17

7340404

Quản trị nhân lực

17.00

19.50

571.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

18

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

19

7349001

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

20

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

20.00

21.75

676.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

21

7620115

Kinh tế nông nghiệp

16.00

18.75

535.

     

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

22

7903124

Song ngành Kinh tế - Tài chính

16.00

18.75

535.

     

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

1

7340116

Bất động sản

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17.00

19.50

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

3

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

18.00

20.25

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

4

7540101

Công nghệ thực phẩm

18.00

20.25

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

5

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

16.00

18.75

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

6

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

7

7620102

Khuyến nông

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

8

7620105

Chăn nuôi

16.00

18.75

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

9

7620110

Khoa học cây trồng

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

10

7620112

Bảo vệ thực vật

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

11

7620116

Phát triển nông thôn

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

12

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

13

7620210

Lâm nghiệp

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

14

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

15

7620301

Nuôi trồng thủy sản

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

16

7620302

Bệnh học thủy sản

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

17

7620305

Quản lý thủy sản

15.00

18.00

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

18

7640101

Thú y

20.00

21.75

       

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

19

7850103

Quản lý đất đai

15.00

18.00

       

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

1

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

21.51

23.02

       

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

2

7210103

Hội họa

20.40

22.05

       

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

3

7210105

Điêu khắc

17.50

19.87

       

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

4

7210403

Thiết kế đồ họa

18.00

20.25

       

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

5

7210404

Thiết kế thời trang

16.50

19.12

       

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

6

7580108

Thiết kế nội thất

16.50

19.12

       

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

1

7140201

Giáo dục mầm non

24.12

     

24.12

21.07

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

25.10

 

895.

 

25.1

21.88

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

3

7140204

Giáo dục Công dân

22.00

 

757.

 

22.

19.04

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

4

7140205

Giáo dục Chính trị

22.00

 

757.

 

22.

19.04

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

5

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

20.50

 

695.

 

20.5

17.31

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

6

7140209

Sư phạm Toán học

25.65

 

921.

 

25.65

22.14

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

7

7140210

Sư phạm Tin học

23.00

 

800.

 

23.

19.73

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

8

7140211

Sư phạm Vật lý

25.40

 

908.

 

25.4

22.02

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

9

7140212

Sư phạm Hóa học

24.06

 

848.

 

24.06

20.94

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

10

7140213

Sư phạm Sinh học

22.50

 

779.

 

22.5

19.38

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25.73

 

922.

 

25.73

22.18

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

25.86

 

929.

 

25.86

22.24

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

13

7140219

Sư phạm Địa lý

24.94

 

887.

 

24.94

21.8

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

24.21

     

24.21

21.28

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

15

7140246

Sư phạm công nghệ

20.50

 

695.

 

20.5

17.31

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

16

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

24.43

 

865.

 

24.43

21.56

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

17

7140248

Giáo dục pháp luật

21.00

 

715.

 

21.

17.75

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

24.88

 

884.

 

24.88

21.77

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

19

7310403

Tâm lý học giáo dục

24.11

25.36

849.

 

24.11

21.05

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

20

7480104

Hệ thống thông tin

21.27

22.80

727.

 

21.27

18.26

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

21

7520117

Kỹ thuật công nghiệp

24.20

     

24.2

21.25

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

22

7520401

Vật lý kỹ thuật

21.71

23.20

744.

 

21.71

18.84

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

1

7220104

Hán Nôm

16.00

18.75

535.

55.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

2

7229001

Triết học

16.00

18.75

535.

55.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

3

7229010

Lịch sử

23.00

24.36

800.

83.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

4

7229030

Văn học

22.50

23.91

779.

80.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

5

7229042

Quản lý văn hóa

19.00

21.00

639.

65.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

6

7310205

Quản lý nhà nước

18.00

20.25

603.

61.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

7

7310301

Xã hội học

15.50

18.37

518.

53.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

8

7310608

Đông phương học

16.00

18.75

535.

55.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

9

7320101

Báo chí

18.50

20.62

621.

63.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

10

7320111

Truyền thông số

21.25

22.78

725.

74.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

11

7420101

Sinh học

15.00

18.00

501.

52.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

12

7420201

Công nghệ sinh học

19.50

21.37

658.

67.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

13

7440102

Vật lý học

16.00

18.75

535.

55.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

14

7440102SC

Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)

22.75

24.13

793.

82.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

15

7440112

Hóa học

20.00

21.75

676.

69.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

16

7440301

Khoa học môi trường

15.00

18.00

501.

52.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

17

7460108

Khoa học dữ liệu

17.25

19.69

579.

59.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

18

7480103

Kỹ thuật phần mềm

17.50

19.87

587.

60.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

19

7480201

Công nghệ thông tin

17.50

19.87

587.

60.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

20

7480201VJ

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

17.75

20.06

596.

60.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

21

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

17.50

19.87

587.

60.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

22

7510302IC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)

22.75

24.13

793.

82.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

23

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19.00

21.00

639.

65.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

24

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

15.25

18.19

509.

52.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

25

7580101

Kiến trúc

16.00

18.75

535.

55.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

26

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

15.00

18.00

501.

52.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

27

7760101

Công tác xã hội

19.50

21.37

658.

67.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

28

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.50

18.37

518.

53.

   

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

29

7850105

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

15.25

18.19

509.

52.

   

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

1

7720101

Y khoa

26.00

         

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

2

7720110

Y học dự phòng

18.00

         

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

3

7720115

Y học cổ truyền

22.50

         

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

4

7720201

Dược học

21.85

         

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

5

7720301

Điều dưỡng

19.10

 

642.

65.

   

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

6

7720302

Hộ sinh

18.00

 

603.

61.

   

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

7

7720401

Dinh dưỡng

18.00

 

603.

61.

   

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

8

7720501

Răng - Hàm - Mặt

25.25

         

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

9

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20.00

 

676.

69.

   

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

10

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

20.75

 

704.

72.

   

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

11

7720701

Y tế công cộng

17.00

 

571.

58.

   

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

1

7340101

Quản trị kinh doanh

16.50

19.12

       

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

2

7810101

Du lịch

20.50

22.12

       

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

3

7810102

Du lịch điện tử

15.00

18.00

       

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21.00

22.56

       

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

5

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn

22.00

23.46

       

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

6

7810201

Quản trị khách sạn

17.00

19.50

       

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

7

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16.00

18.75

       

X. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - DHC

1

7140206

Giáo dục Thể chất

24.47

25.68

       

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

1

7480106

Kỹ thuật máy tính

19.00

21.00

639.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

2

7480112KS

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

19.00

21.00

639.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20.00

21.75

676.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19.00

21.00

639.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

23.00

24.36

800.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

5

7520201

Kỹ thuật điện

17.50

19.87

587.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

6

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20.50

22.12

695.

     

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

7

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.75

18.56

526.

     

XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI

1

7310206

Quan hệ quốc tế

18.50

20.62

       

XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23.50

24.81

       

XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI

3

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

16.50

19.12

       

XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

1

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.00

18.00

       

XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

2

7520201

Kỹ thuật điện

17.50

19.87

       

XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

3

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20.50

22.12

       

XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

4

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.75

18.56

       

XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

5

7580301

Kinh tế xây dựng

15.00

18.00

       

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA)

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn năm 2026 cho 23 nhóm ngành. Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm trúng tuyển dao động từ 16 đến 24,41 điểm.

Cao nhất là Sư phạm Công nghệ 24,41 điểm, tiếp đến là Ngôn ngữ Trung Quốc 22,6 điểm; Kỹ thuật Điện, Điện tử và Tự động hóa 22 điểm; Kỹ thuật Cơ khí 21,5 điểm; Du lịch 21,3 điểm; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21 điểm.

Mức thấp nhất 16 điểm áp dụng với các nhóm Chăn nuôi thú y - Thủy sản; Nông nghiệp và Cảnh quan; Xã hội học; Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường; Khoa học Môi trường; Quy hoạch vùng và Đô thị.

Với phương thức xét học bạ, điểm chuẩn dao động từ 19 đến 27,41 điểm, cao hơn tương ứng 3 điểm so với phương thức xét điểm thi THPT. Sư phạm Công nghệ tiếp tục dẫn đầu với 27,41 điểm, tiếp đến là Ngôn ngữ Trung Quốc 25,6 điểm; Kỹ thuật Điện, Điện tử và Tự động hóa 25 điểm; Kỹ thuật Cơ khí 24,5 điểm; Du lịch 24,3 điểm và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24 điểm.

Năm 2026, Học viện tuyển 9.600 sinh viên ở 23 nhóm ngành. Điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là tổng điểm ba môn trong tổ hợp, cộng điểm ưu tiên và điểm cộng theo quy định nếu có; mức chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 2026

TT

Nhóm ngành

Phương thức XT 2 Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức XT 3 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

HVN01

Thú y

20.3

23.3

HVN02

Chăn nuôi thú y - Thủy sản

16

19

HVN03

Nông nghiệp và cảnh quan

16

19

HVN04

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

20.3

23.3

HVN05

Kỹ thuật cơ khí

21.5

24.5

HVN06

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa

22

25

HVN07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

21

24

HVN08

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

17

20

HVN09

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

19

22

HVN10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

20.3

23.3

HVN11

Kinh tế và Quản lý

16.5

19.5

HVN12

Xã hội học

16

19

HVN13

Luật

20

23

HVN14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

17

20

HVN15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

16

19

HVN16

Khoa học môi trường

16

19

HVN17

Ngôn ngữ Anh

17

20

HVN18

Ngôn ngữ Trung Quốc

22.6

25.6

HVN19

Sư phạm công nghệ

24.41

27.41

HVN20

Du lịch

21.3

24.3

HVN21

Quản lý và phát triển du lịch

17

20

HVN22

Quy hoạch vùng và Đô thị

16

19

HVN23

Di sản học

18

21

Tổng hợp điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Học viện Nông Nghiệp Việt Nam (Nguồn: Học viện Nông Nghiệp Việt Nam)

Nhiều tân sinh viên thường nghĩ rằng mình chưa có kinh nghiệm nên chưa cần làm CV. Thực tế, rất nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, việc làm thực tập sinh, học bổng, chương trình trao đổi sinh viên, câu lạc bộ, ban tổ chức sự kiện hay các cuộc thi học thuật đều yêu cầu ứng viên nộp CV ngay từ năm nhất. Dù chưa có kinh nghiệm, bạn vẫn có thể tạo một bản CV nổi bật để ứng tuyển cho công việc tương lai của mình. Khám phá ngay mẫu CV Hay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chuẩn, giúp ghi điểm với nhà tuyển dụng ngay từ năm nhất.

Hy vọng những thông tin tổng hợp trong bài viết trên sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu điểm chuẩn các trường đại học mới nhất. Hãy thường xuyên theo dõi danh sách điểm chuẩn chính thức để đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp với mục tiêu của mình!

Nguồn: Tổng hợp

Việc Làm VIP ( $1000+)

logo

Bài viết cùng chuyên mục "Wiki Career"

Quan tâm

Thông báo việc làm - Hoàn toàn miễn phí và dễ dàng

TẠO NGAY

Bài viết nổi bật

1

2

3

4

5

Feedback