Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu: Những quy định người lao động cần biết

Lượt xem: 5,159

(NLĐO) - Trong quá trình giải quyết chế độ trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu, tiền lương, thu nhập đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ để tính mức hưởng trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu năm 2024 sẽ được tính thêm hệ số điều chỉnh theo quy định tại Thông tư 20/2023/TT-BLĐTBXH.

Điều kiện hưởng trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu

(1) Đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Căn cứ khoản 1 Điều 58 Luật BHXH 2014 quy định người lao động có thời gian đóng BHXH cao hơn số năm tương ứng với tỷ lệ hưởng lương hưu 75% thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần.

(2) Đối với người tham gia BHXH tự nguyện

Căn cứ khoản 1 Điều 75 Luật Bảo hiểm xã hội 2014 quy định người lao động có thời gian đóng BHXH cao hơn số năm tương ứng với tỷ lệ hưởng lương hưu 75%, khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần.

Mức hưởng trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu

(1) Đối với người tham gia BHXH bắt buộc

Căn cứ khoản 2 Điều 58 Luật BHXH 2014 quy định mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng BHXH cao hơn số năm tương ứng với tỷ lệ hưởng lương hưu 75%, cứ mỗi năm đóng BHXH thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH.

(2) Đối với người tham gia BHXH tự nguyện

Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu: Những quy định người lao động cần biết

Căn cứ kho ản 2 Điều 75 Luật BHXH2014 quy định mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng BHXH cao hơn số năm tương ứng với tỷ lệ hưởng lương hưu 75%, cứ mỗi năm đóng BHXH thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH.

Mức điều chỉnh tiền lương, thu nhập đóng BHXH để tính hưởng trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu

Trong quá trình giải quyết chế độ trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu, tiền lương, thu nhập đóng BHXH làm căn cứ để tính mức hưởng trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu năm 2024 sẽ được tính thêm hệ số điều chỉnh theo quy định tại Thông tư 20/2023/TT-BLĐTBXH, cụ thể như sau:

- Mức điều chỉnh tiền lương đã đóng BHXH của năm tương ứng được thực hiện theo Bảng dưới đây:

Năm

Trước 1995

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

Mức điều chỉnh

5,43

4,61

4,36

4,22

3,92

3,75

3,82

3,83

3,68

3,57

3,31

Năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

Mức điều chỉnh

3,06

2,85

2,63

2,14

2,0

1,83

1,54

1,41

1,33

1,27

1,27

Năm

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

2024

   

Mức điều chỉnh

1,23

1,19

1,15

1,12

1,08

1,07

1,03

1,0

1,0

   

Lưu ý: Đối với người lao động vừa có thời gian đóng BHXH thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định thì tiền lương tháng đóng BHXH đối với người lao động bắt đầu tham gia BHXH theo chế độ tiền lương do Nhà nước quy định từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi và tiền lương tháng đã đóng BHXH theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định được điều chỉnh theo bảng nêu trên.

- Mức điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng BHXH  của năm tương ứng được thực hiện theo Bảng dưới đây:

Năm

Trước 1995

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

Mức điều chỉnh

5,43

4,61

4,36

4,22

3,92

3,75

3,82

3,83

3,68

3,57

3,31

Năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

Mức điều chỉnh

3,06

2,85

2,63

2,14

2,0

1,83

1,54

1,41

1,33

1,27

1,27

Năm

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

2024

   

Mức điều chỉnh

1,23

1,19

1,15

1,12

1,08

1,07

1,03

1,0

1,0

 

Lưu ý: Đối với người lao động vừa có thời gian đóng BHXH bắt buộc vừa có thời gian đóng BHXH tự nguyện thì thu nhập tháng đã đóng BHXH tự nguyện được điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này; tiền lương tháng đã đóng BHXH bắt buộc được điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Nghị định 115/2015/NĐ-CP và bảng nêu trên. Mức bình quân tiền lương và thu nhập tháng đã đóng BHXH làm căn cứ tính hưởng lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, BHXH một lần và trợ cấp tuất một lần được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị định 115/2015/NĐ-CP và khoản 4 Điều 5 Nghị định 134/2015/NĐ-CP.

  Người lao động

Việc Làm VIP ( $1000+)

Kids&Us Vietnam
Kids&Us Vietnam

Lương : 20 Tr - 30 Tr VND

Hồ Chí Minh

Yes4All Trading Services Company Limited
Yes4All Trading Services Company Limited

Lương : Cạnh Tranh

Hồ Chí Minh

Yes4All Trading Services Company Limited
Yes4All Trading Services Company Limited

Lương : Cạnh Tranh

Hồ Chí Minh

CÔNG TY TNHH GIP EDU
CÔNG TY TNHH GIP EDU

Lương : 20 Tr - 30 Tr VND

Hà Nội

Yes4All Trading Services Company Limited
Yes4All Trading Services Company Limited

Lương : Cạnh Tranh

Hồ Chí Minh

Công ty TNHH Olam Việt Nam
Công ty TNHH Olam Việt Nam

Lương : Cạnh Tranh

Đồng Nai

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT

Lương : 25 Tr - 35 Tr VND

Hà Nội

RGF HR Agent Vietnam Co., LTD
RGF HR Agent Vietnam Co., LTD

Lương : 23 Tr - 35 Tr VND

Bình Dương

CÔNG TY CỔ PHẦN KB HOME VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN KB HOME VIỆT NAM

Lương : 50 Tr - 60 Tr VND

Hồ Chí Minh

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN VÙNG VỊNH
CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN VÙNG VỊNH

Lương : 28 Tr - 30 Tr VND

Hồ Chí Minh

Synopsys Vietnam
Synopsys Vietnam

Lương : Cạnh Tranh

Hồ Chí Minh

CÔNG TY TNHH APVN SEALING
CÔNG TY TNHH APVN SEALING

Lương : 30 Tr - 40 Tr VND

Đồng Nai

Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Việt Ba
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Việt Ba

Lương : 15 Tr - 30 Tr VND

Hà Nội

CÔNG TY TNHH OGAWA WELLNESS VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH OGAWA WELLNESS VIỆT NAM

Lương : 25 Tr - 30 Tr VND

Long An

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NCA (VN)
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NCA (VN)

Lương : Cạnh Tranh

Hồ Chí Minh

DILIGO HOLDINGS
DILIGO HOLDINGS

Lương : 25 Tr - 35 Tr VND

Hà Nội

DG GROUP-Novel Vision Ltd.
DG GROUP-Novel Vision Ltd.

Lương : 2,000 - 4,000 USD

Khác

CÔNG TY TNHH VẠN KIM GLOBAL
CÔNG TY TNHH VẠN KIM GLOBAL

Lương : 1,000 - 2,000 USD

Hồ Chí Minh

Wall Street English
Wall Street English

Lương : 22 Tr - 30 Tr VND

Hồ Chí Minh

Bảo mật
Bảo mật

Lương : 25 Tr - 35 Tr VND

Hồ Chí Minh

Action Composites Hightech Industries
Action Composites Hightech Industries

Lương : Cạnh Tranh

Đồng Nai

Action Composites Hightech Industries
Action Composites Hightech Industries

Lương : Cạnh Tranh

Đồng Nai

Action Composites Hightech Industries
Action Composites Hightech Industries

Lương : Cạnh Tranh

Đồng Nai

Stavian Pulp & Paper
Stavian Pulp & Paper

Lương : 21 Tr - 25 Tr VND

Hà Nội

Action Composites Hightech Industries
Action Composites Hightech Industries

Lương : Cạnh Tranh

Đồng Nai