Lượt xem: 7
.png)
Cập nhật lần cuối: 20h ngày 25/07/2026
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn là một trong những thông tin được thí sinh và phụ huynh đặc biệt quan tâm khi chuẩn bị cho mùa tuyển sinh đại học. Là trường đại học công lập đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực tại TP.HCM, mức điểm trúng tuyển của trường có sự khác biệt giữa các ngành và có thể thay đổi qua từng năm tùy thuộc vào phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh.
Bài viết dưới đây sẽ cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn mới nhất theo từng ngành và phương thức xét tuyển, đồng thời tổng hợp dữ liệu các năm trước để thí sinh tham khảo, đánh giá xu hướng điểm chuẩn và cân nhắc lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân.
>> Xem ngay điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía nam cập nhật liên tục 2026:
Năm 2026, ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Đại học Sài Gòn dao động từ 16 - 23 điểm, tùy theo từng nhóm ngành. Trong đó, các ngành thuộc nhóm Sư phạm có mức điểm sàn từ 20 - 23 điểm, với ngành Sư phạm Toán học có mức cao nhất là 23 điểm. Đối với nhóm ngành ngoài Sư phạm, điểm sàn dao động từ 16 - 20 điểm, trong đó ngành Luật có mức cao nhất là 20 điểm.

Điểm sàn đại học Sài Gòn năm 2026 dao động từ 26 -23 điểm (Nguồn: Trường đại học Sài Gòn)
Dựa trên dữ liệu tuyển sinh và điểm chuẩn các năm trước, điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 dao động khoảng 18,43 - 28,98 điểm, được dự báo sẽ có sự phân hóa giữa các ngành đào tạo. Trong đó, Sư phạm Hóa học được dự báo tiếp tục thuộc nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất, khoảng 28,98 điểm với tổ hợp A00. Ngược lại, Công nghệ kỹ thuật môi trường có thể nằm trong nhóm ngành có điểm chuẩn thấp hơn, dự kiến khoảng 18,43 điểm với tổ hợp B00. Đây là mức điểm mang tính tham khảo, giúp thí sinh có thêm cơ sở đánh giá cơ hội trúng tuyển và cân nhắc nguyện vọng phù hợp.
Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 dự kiến theo từng ngành, đồng thời cung cấp thông tin về mã ngành, tổ hợp xét tuyển và mức điểm dự báo để thí sinh thuận tiện tra cứu, so sánh.
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, chương trình đào tạo |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
D01 |
Đang cập nhật |
22,59 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M01 |
Đang cập nhật |
24,2 |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C01 |
Đang cập nhật |
25,12 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
C01 |
Đang cập nhật |
25,66 |
|
5 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
Đang cập nhật |
27,9 |
|
6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
Đang cập nhật |
28,33 |
|
7 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00 |
Đang cập nhật |
28,98 |
|
8 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00 |
Đang cập nhật |
24,72 |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C01 |
Đang cập nhật |
26,58 |
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
Đang cập nhật |
28,39 |
|
11 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C00 |
Đang cập nhật |
28,55 |
|
12 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N01 |
Đang cập nhật |
22 |
|
13 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H00 |
Đang cập nhật |
22 |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
Đang cập nhật |
27,19 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
A00 |
Đang cập nhật |
25,55 |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
C00 |
Đang cập nhật |
27,18 |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
Đang cập nhật |
24,8 |
|
18 |
7220201CLC |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
Đang cập nhật |
24,56 |
|
19 |
7229010 |
Lịch sử |
C00 |
Đang cập nhật |
27,02 |
|
20 |
7310401 |
Tâm lí học |
D01 |
Đang cập nhật |
22,25 |
|
21 |
7310501 |
Địa lí học |
C00 |
Đang cập nhật |
26,84 |
|
22 |
7310601 |
Quốc tế học |
D01 |
Đang cập nhật |
21 |
|
23 |
7310630 |
Việt Nam học |
D01 |
Đang cập nhật |
21 |
|
24 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00 |
Đang cập nhật |
26,48 |
|
25 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
Đang cập nhật |
20,25 |
|
26 |
7340101CLC |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
Đang cập nhật |
19 |
|
27 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
Đang cập nhật |
21,31 |
|
28 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
Đang cập nhật |
20,01 |
|
29 |
7340301 |
Kế toán |
D01 |
Đang cập nhật |
19,95 |
|
30 |
7340301CLC |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
Đang cập nhật |
19,25 |
|
31 |
7340302 |
Kiểm toán |
D01 |
Đang cập nhật |
21,71 |
|
32 |
7340406 |
D01 |
Đang cập nhật |
21,7 |
|
|
33 |
7380101 |
Luật |
D01 |
Đang cập nhật |
21,58 |
|
34 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
B00 |
Đang cập nhật |
18,72 |
|
35 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00 |
Đang cập nhật |
22,05 |
|
36 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00 |
Đang cập nhật |
24,54 |
|
37 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
Đang cập nhật |
21 |
|
38 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
D01 |
Đang cập nhật |
22 |
|
39 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
Đang cập nhật |
21,91 |
|
40 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01 |
Đang cập nhật |
21,01 |
|
41 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01 |
Đang cập nhật |
21,54 |
|
42 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A01 |
Đang cập nhật |
20,24 |
|
43 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B00 |
Đang cập nhật |
18,43 |
|
44 |
7520201 |
Kĩ thuật điện |
A01 |
Đang cập nhật |
19,93 |
|
45 |
7520207 |
Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
A01 |
Đang cập nhật |
19,96 |
|
46 |
7810101 |
Du lịch |
D01 |
Đang cập nhật |
21,95 |
|
47 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01 |
Đang cập nhật |
20,83 |
Đại học Sài Gòn thực hiện xét tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các nhóm đối tượng đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện tuyển sinh của Trường. Cụ thể:
Bên cạnh đó, Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả học tập THPT và yêu cầu đầu vào của từng chương trình để xem xét, quyết định tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt, có thể kèm điều kiện học bổ sung kiến thức trong 1 năm trước khi chính thức vào học. Nhóm đối tượng này gồm:

Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn tiếp tục sử dụng tuyển sinh theo phương thức xét tuyển thẳng (Nguồn: fptshop)
Năm 2026, Đại học Sài Gòn dành chỉ tiêu xét tuyển cho một số chương trình đào tạo dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Phương thức này được áp dụng đối với các ngành ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách cụ thể các ngành tuyển sinh theo phương thức ĐGNL được tổng hợp bảng ngay sau đây:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
40 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
260 |
|
3 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
|
4 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
100 |
|
5 |
7310601 |
Quốc tế học |
7310601 |
Quốc tế học |
80 |
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học |
7310630 |
Việt Nam học |
140 |
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
350 |
|
8 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
|
9 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
200 |
|
10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
500 |
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
310 |
|
12 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340301 |
Kế toán |
100 |
|
13 |
7340302 |
Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
80 |
|
14 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
70 |
|
15 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
Khoa học môi trường |
30 |
|
16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
110 |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
80 |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
400 |
|
19 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
|
20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
45 |
|
21 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
45 |
|
22 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
30 |
|
23 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
30 |
|
24 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
90 |
|
25 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
120 |
|
26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
Năm 2026, Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính (V-SAT) để xét tuyển vào một số ngành đào tạo không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh sách ngành áp dụng phương thức này và các tổ hợp môn (THM) được sử dụng để xét tuyển được tổng hợp trong bảng dưới đây.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Tổ hợp môn |
Tổ hợp gốc |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
40 |
Ngữ văn + Toán + Môn còn lại |
D01 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
260 |
Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại |
D01 |
|
3 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
Ngữ văn + Tiếng Anh + Môn còn lại |
D01 |
|
4 |
7229010 |
Lịch sử |
7229010 |
Lịch sử |
30 |
Ngữ văn + Lịch sử + Môn còn lại |
C00 |
|
5 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
100 |
Toán + Ngữ văn + môn còn lại |
D01 |
|
6 |
7310501 |
Địa lý học |
7310501 |
Địa lý học |
30 |
Toán + Địa lý + Môn còn lại |
C00 |
|
7 |
Ngữ văn + Địa lý + Môn còn lại (không có môn Toán) |
||||||
|
8 |
7310601 |
Quốc tế học |
7310601 |
Quốc tế học |
80 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
9 |
7310630 |
Việt Nam học |
7310630 |
Việt Nam học |
140 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
10 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
30 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
C00 |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
350 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
12 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
13 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
200 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
500 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
15 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
310 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
16 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7340301 |
Kế toán |
100 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
17 |
7340302 |
Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
80 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
18 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
70 |
Toán + Ngữ văn + Môn còn lại |
D01 |
|
19 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
210 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
20 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
Khoa học môi trường |
30 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
B00 |
|
21 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
80 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A00 |
|
22 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
Toán ứng dụng |
90 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A00 |
|
23 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
110 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
24 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
80 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
400 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
26 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
27 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
45 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
28 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
45 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
29 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
30 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
B00 |
|
30 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
30 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
31 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
90 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
A01 |
|
32 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
120 |
Ngữ văn + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
|
33 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
Toán + Môn còn lại + Môn còn lại |
D01 |
**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.
Đại học Sài Gòn sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường. Các tổ hợp môn (THM) được sử dụng trong xét tuyển theo phương thức này được tổng hợp cụ thể tại Phụ lục 2 ngay sau đây.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Tên môn 1 |
Hệ số môn 1 |
Tên môn 2 |
Hệ số môn 2 |
Tên môn 3 (một trong các môn) |
Hệ số môn 3 |
Tổ hợp gốc |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
Ngữ văn |
2 |
Toán |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Toán |
1 |
Kể chuyện |
1 |
Hát |
1 |
M01 |
|
3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Ngữ văn |
1 |
Kể chuyện |
1 |
Hát |
1 |
|
|
4 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán |
1 |
Ngữ văn |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C01 |
|
5 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
Ngữ văn |
1 |
Toán |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C01 |
|
6 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
Ngữ văn |
1 |
GDKT&PL |
1 |
Môn còn lại |
1 |
|
|
7 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Toán |
2 |
Vật lý |
2 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
Toán |
2 |
Hóa học |
2 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Toán |
2 |
Sinh học |
2 |
Môn còn lại |
1 |
B00 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C01 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Ngữ văn |
2 |
Lịch sử |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Toán |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
14 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Ngữ văn |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại (không có môn Toán) |
1 |
|
|
15 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
Ngữ văn |
1 |
Hát - Nhạc cụ |
1 |
Xướng âm - Thẩm âm |
1 |
N01 |
|
16 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
Ngữ văn |
1 |
Hình họa |
1 |
Trang trí |
1 |
H00 |
|
17 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Ngữ văn |
2 |
Tiếng Anh |
2 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
18 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
Toán |
2 |
Sinh học |
2 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
19 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
Toán |
2 |
Vật lý |
2 |
Môn còn lại (không có môn Sinh học) |
1 |
|
|
20 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
Toán |
2 |
Hóa học |
2 |
Môn còn lại (không có môn Sinh học và môn Vật lý) |
1 |
|
|
21 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
Ngữ văn |
1 |
Lịch sử |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
22 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
Ngữ văn |
1 |
Địa lý |
1 |
Môn còn lại |
1 |
|
|
23 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngữ văn |
2 |
Tiếng Anh |
2 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
24 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Ngữ văn |
2 |
Tiếng Anh |
2 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
25 |
7229010 |
Lịch sử |
Ngữ văn |
2 |
Lịch sử |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
26 |
7310401 |
Tâm lí học |
Toán |
1 |
Ngữ văn |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
27 |
7310501 |
Địa lý học |
Toán |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
28 |
7310501 |
Địa lý học |
Ngữ văn |
2 |
Địa lý |
2 |
Môn còn lại (không có môn Toán) |
1 |
|
|
29 |
7310601 |
Quốc tế học |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
30 |
7310630 |
Việt Nam học |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
31 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
C00 |
|
32 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
33 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
34 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
35 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
36 |
7340301 |
Kế toán |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
37 |
7340301C |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
38 |
7340302 |
Kiểm toán |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
39 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
Toán |
1 |
Ngữ văn |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
40 |
7380101 |
Luật |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
41 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
B00 |
|
42 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Toán |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
43 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
Toán |
3 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A00 |
|
44 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
45 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
46 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
47 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
48 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
50 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
B00 |
|
51 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
52 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
A01 |
|
53 |
7810101 |
Du lịch |
Ngữ văn |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
|
54 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Toán |
2 |
Môn còn lại |
1 |
Môn còn lại |
1 |
D01 |
**Lưu ý: Môn còn lại là một trong số các môn thi tốt nghiệp THPT (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.
Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026, điểm chuẩn Đại học Sài Gòn dự kiến được công bố trước 17h00 ngày 13/8/2026. Sau thời điểm này, thí sinh có thể truy cập cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường để kiểm tra điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần hoàn tất xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/2026.
Để tra cứu kết quả và hoàn thành thủ tục nhập học đúng thời hạn, thí sinh có thể thực hiện theo các bước sau:
Một bản CV chỉn chu không chỉ dành cho người đã có kinh nghiệm. Đây còn là "tấm vé" giúp tân sinh viên tiếp cận nhiều cơ hội như việc làm bán thời gian, thực tập, học bổng và các hoạt động ngoại khóa. Khám phá ngay công cụ tạo CVhay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn viết CV chi tiết để tạo dấu ấn với nhà tuyển dụng ngay từ những bước đầu tiên.
Trên đây là những thông tin cập nhật về điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026, các phương thức xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cũng như cách tra cứu kết quả và xác nhận nhập học. Thí sinh nên thường xuyên theo dõi thông báo từ nhà trường và Bộ Giáo dục và Đào tạo để kịp thời nắm bắt các mốc thời gian quan trọng trong mùa tuyển sinh. Đồng thời, việc tham khảo điểm chuẩn các năm trước và đối chiếu với năng lực học tập sẽ giúp thí sinh chủ động hơn trong quá trình lựa chọn ngành học, sắp xếp nguyện vọng và nâng cao cơ hội trúng tuyển vào Đại học Sài Gòn.
Nguồn: CareerViet