Lượt xem: 13,939

Cập nhật lần cuối ngày 11/08/2026
Trưa ngày 9/8/2026, Trường Đại học Mở TP.HCM (OU) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Là cơ sở giáo dục đại học công lập theo định hướng giáo dục mở, OU nổi bật với sự đa dạng ngành nghề thuộc nhiều lĩnh vực như ngôn ngữ, kinh tế, quản trị, tài chính, luật, công nghệ, xã hội, xây dựng và du lịch, thu hút đông đảo thí sinh khu vực phía Nam. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn từng ngành, so sánh với mặt bằng điểm năm 2025, học phí năm học mới và hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển.
>> Thí sinh quan tâm nhóm điểm chuẩn các trường đại học có thể xem thêm tại bài viết dưới đây:
Ngày 10/8/2026, Trường Đại học Mở TP.HCM (OU) công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 theo từng mã xét tuyển. Điểm chuẩn thi THPT của Trường Đại học Mở TPHCM 2026 dao động từ 15 đến 26,20 điểm; kết quả ĐGNL, V-SAT, học bạ và SAT được quy đổi về mức tương đương
Điểm chuẩn thi THPT của Trường Đại học Mở TPHCM 2026 dao động từ 15 đến 26,20 điểm. Ngành Truyền thông đa phương tiện dẫn đầu với 26,20 điểm, tương ứng 1.036/1.200 điểm ĐGNL. Xếp sau là Ngôn ngữ Anh với 25,50 điểm, Marketing 25 điểm, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24,90 điểm, Kinh doanh quốc tế 24,55 điểm và Ngôn ngữ Trung Quốc 24,30 điểm.
Trong nhóm chương trình chuẩn, ngành Sinh học ứng dụng có điểm thấp nhất, ở mức 15,50 điểm. Nếu tính toàn bộ các loại chương trình, mức thấp nhất là 15 điểm, thuộc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến. Các chương trình liên kết quốc tế chủ yếu lấy từ 15,75 đến 20,30 điểm; Phân hiệu Đồng Nai lấy từ 18,50 đến 21,50 điểm.
|
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM (OU) NĂM 2026 Nguồn: tuyensinh.ou.edu.vn |
|||||
|
TT |
Nhóm chương trình |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình |
Điểm chuẩn TN THPT |
Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG-HCM |
|
1 |
Chương trình Chuẩn |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
20.50 |
752 |
|
2 |
Chương trình Chuẩn |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.50 |
1004 |
|
3 |
Chương trình Chuẩn |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
24.30 |
948 |
|
4 |
Chương trình Chuẩn |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
20.90 |
773 |
|
5 |
Chương trình Chuẩn |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21.65 |
816 |
|
6 |
Chương trình Chuẩn |
7310101 |
Kinh tế |
21.30 |
796 |
|
7 |
Chương trình Chuẩn |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
20.10 |
727 |
|
8 |
Chương trình Chuẩn |
7310301 |
Xã hội học |
22.25 |
845 |
|
9 |
Chương trình Chuẩn |
7310401 |
Tâm lý học |
23.90 |
932 |
|
10 |
Chương trình Chuẩn |
7310620 |
Đông Nam Á học |
20.50 |
752 |
|
11 |
Chương trình Chuẩn |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
26.20 |
1036 |
|
12 |
Chương trình Chuẩn |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
23.00 |
884 |
|
13 |
Chương trình Chuẩn |
7340115 |
Marketing |
25.00 |
978 |
|
14 |
Chương trình Chuẩn |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
24.55 |
960 |
|
15 |
Chương trình Chuẩn |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
23.75 |
923 |
|
16 |
Chương trình Chuẩn |
7340204 |
Bảo hiểm |
20.50 |
752 |
|
17 |
Chương trình Chuẩn |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
22.50 |
858 |
|
18 |
Chương trình Chuẩn |
7340301 |
Kế toán |
24.15 |
940 |
|
19 |
Chương trình Chuẩn |
7340302 |
Kiểm toán |
23.80 |
926 |
|
20 |
Chương trình Chuẩn |
7340403 |
Quản lý công |
19.60 |
701 |
|
21 |
Chương trình Chuẩn |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
23.90 |
932 |
|
22 |
Chương trình Chuẩn |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
21.40 |
802 |
|
23 |
Chương trình Chuẩn |
7380101 |
Luật |
23.85 |
929 |
|
24 |
Chương trình Chuẩn |
7380107 |
Luật kinh tế |
23.60 |
914 |
|
25 |
Chương trình Chuẩn |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
20.35 |
743 |
|
26 |
Chương trình Chuẩn |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
15.50 |
489 |
|
27 |
Chương trình Chuẩn |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
21.25 |
793 |
|
28 |
Chương trình Chuẩn |
7460112 |
Toán ứng dụng |
22.50 |
858 |
|
29 |
Chương trình Chuẩn |
7480101 |
Khoa học máy tính |
20.50 |
752 |
|
30 |
Chương trình Chuẩn |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
21.70 |
818 |
|
31 |
Chương trình Chuẩn |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
22.50 |
858 |
|
32 |
Chương trình Chuẩn |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
21.50 |
807 |
|
33 |
Chương trình Chuẩn |
7480202 |
An toàn thông tin |
21.25 |
793 |
|
34 |
Chương trình Chuẩn |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
17.00 |
563 |
|
35 |
Chương trình Chuẩn |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24.90 |
976 |
|
36 |
Chương trình Chuẩn |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21.00 |
779 |
|
37 |
Chương trình Chuẩn |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
18.50 |
644 |
|
38 |
Chương trình Chuẩn |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
17.25 |
576 |
|
39 |
Chương trình Chuẩn |
7760101 |
Công tác xã hội |
22.50 |
858 |
|
40 |
Chương trình Chuẩn |
7810101 |
Du lịch |
24.00 |
933 |
|
41 |
Chương trình Tiên tiến |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến |
22.15 |
839 |
|
42 |
Chương trình Tiên tiến |
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến |
21.50 |
807 |
|
43 |
Chương trình Tiên tiến |
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến |
20.00 |
720 |
|
44 |
Chương trình Tiên tiến |
7310101C |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến |
17.00 |
563 |
|
45 |
Chương trình Tiên tiến |
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến |
18.50 |
644 |
|
46 |
Chương trình Tiên tiến |
7340115C |
Marketing Chương trình Tiên tiến |
21.50 |
807 |
|
47 |
Chương trình Tiên tiến |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến |
21.25 |
793 |
|
48 |
Chương trình Tiên tiến |
7340201C |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến |
17.75 |
603 |
|
49 |
Chương trình Tiên tiến |
7340301C |
Kế toán Chương trình Tiên tiến |
16.75 |
550 |
|
50 |
Chương trình Tiên tiến |
7340302C |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến |
17.70 |
601 |
|
51 |
Chương trình Tiên tiến |
7340404C |
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến |
19.70 |
706 |
|
52 |
Chương trình Tiên tiến |
7340405C |
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến |
17.00 |
563 |
|
53 |
Chương trình Tiên tiến |
7380107C |
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến |
20.00 |
720 |
|
54 |
Chương trình Tiên tiến |
7420201C |
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến |
16.50 |
537 |
|
55 |
Chương trình Tiên tiến |
7480101C |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến |
17.00 |
563 |
|
56 |
Chương trình Tiên tiến |
7480201C |
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến |
17.75 |
603 |
|
57 |
Chương trình Tiên tiến |
7510102C |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến |
15.00 |
465 |
|
58 |
Phân hiệu Đồng Nai |
7220201D |
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai |
21.50 |
807 |
|
59 |
Phân hiệu Đồng Nai |
7340101D |
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai |
19.05 |
675 |
|
60 |
Phân hiệu Đồng Nai |
7340201D |
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai |
18.50 |
644 |
|
61 |
Phân hiệu Đồng Nai |
7340301D |
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai |
19.50 |
696 |
|
62 |
Chương trình liên kết quốc tế |
7220201FL |
Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders |
20.30 |
740 |
|
63 |
Chương trình liên kết quốc tế |
7340101FL |
Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders |
15.75 |
501 |
|
64 |
Chương trình liên kết quốc tế |
7340101SQ |
Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland |
15.75 |
501 |
|
65 |
Chương trình liên kết quốc tế |
7340101SW |
Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học South Wales |
15.75 |
501 |
|
66 |
Chương trình liên kết quốc tế |
7340120RO |
Kinh doanh quốc tế – CTLK Đại học Rouen |
17.75 |
603 |
|
67 |
Chương trình liên kết quốc tế |
7340201FL |
Tài chính - Ngân hàng – CTLK Đại học Flinders |
15.75 |
501 |
Việc chưa có kinh nghiệm sẽ không còn là rào cản khi tân sinh viên biết cách làm nổi bật tiềm năng của bản thân. Hãy sử dụng công cụ tạo CV Hay dành cho tân sinh viên cùng hướng dẫn chi tiết để sẵn sàng ứng tuyển các cơ hội thực tập, làm thêm, săn học bổng hay tham gia các câu lạc bộ ngay từ năm nhất nhé!
Năm 2026, Trường Đại học Mở TP.HCM triển khai 4 phương thức xét tuyển đa dạng, mở rộng cơ hội trúng tuyển cho cả thí sinh xét tuyển sớm lẫn thí sinh xét theo các kỳ thi chuẩn hóa:
Phương thức này dành cho thí sinh sở hữu một trong các chứng chỉ quốc tế còn thời hạn theo quy định của nhà trường. Cụ thể, Trường Đại học Mở TPHCM chấp nhận:
Đây là phương thức xét tuyển truyền thống được đông đảo thí sinh lựa chọn hằng năm. Trường sẽ sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành đào tạo theo tổ hợp môn tương ứng.
Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, bao gồm tổng điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng điểm khuyến khích (nếu có) và điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc THPT Quốc gia của những năm trước để xét tuyển.

Tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp (Nguồn: Sưu tầm)
Thí sinh có thể sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức trong năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Mở TPHCM. Khi xét tuyển, điểm bài thi Đánh giá năng lực sẽ được quy đổi sang thang điểm 30 theo quy định của trường trước khi xác định điểm xét tuyển.
Đối với phương thức này, Trường Đại học Mở TPHCM sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức. Thí sinh cần sử dụng kết quả của 03 môn trong cùng một đợt thi, do cùng một đơn vị tổ chức, đúng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký. Điểm từng môn V-SAT sẽ được quy đổi sang thang điểm tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT, sau đó tính điểm xét tuyển trên thang điểm 30, kết hợp với điểm khuyến khích và điểm ưu tiên (nếu có).
Trường Đại học Mở TPHCM sử dụng điểm trung bình học bạ các môn thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng của từng ngành đào tạo. Điểm xét tuyển học bạ được tính trên thang điểm 30, bao gồm tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp (thường tính theo 3-6 học kỳ tùy quy định từng đợt) cộng với điểm ưu tiên, điểm khuyến khích (nếu có). Thí sinh cần đảm bảo đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường công bố cho từng ngành trong năm 2026.

Xét tuyển bằng điểm đánh giá năng lực V-SAT (Nguồn: Sưu tầm)
Mặc dù sử dụng nhiều phương thức tuyển sinh, Trường Đại học Mở TPHCM vẫn xây dựng cơ chế quy đổi điểm thống nhất để bảo đảm mọi thí sinh đều được đánh giá trên cùng một thang điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp giúp bạn dễ dàng theo dõi cách quy đổi của từng phương thức:
|
Phương thức xét tuyển |
Thang điểm ban đầu |
Cách quy đổi |
Thang điểm xét tuyển cuối cùng |
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
Thang điểm 10 cho từng môn |
Không cần quy đổi. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp, cộng điểm cộng (nếu có) và điểm ưu tiên. |
30 điểm |
|
Kỳ thi V-SAT |
150 điểm/môn |
Điểm từng môn V-SAT được quy đổi sang thang điểm 10 theo quy định của trường trước khi tính tổng điểm xét tuyển. |
30 điểm |
|
Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
1.200 điểm |
Tổng điểm bài thi được quy đổi sang thang điểm 30 theo quy định của trường, sau đó cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có). |
30 điểm |
|
Xét học bạ THPT |
Điểm trung bình 3 năm THPT của từng môn (thang điểm 10) |
Điểm trung bình của từng môn được quy đổi sang mức điểm tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT, sau đó tính tổng điểm của tổ hợp xét tuyển. |
30 điểm |
Thí sinh thực hiện việc xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/). Nếu không thực hiện đúng thời hạn xem như thí sinh tự hủy bỏ kết quả trúng tuyển và sẽ không được nhập học vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.
Từ ngày 14/8/2026 đến 17g00 ngày 24/8/2026. Thí sinh xem hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 09h00 ngày 12/8/2026.
Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.
Mặt bằng điểm chuẩn OU năm 2026 nhìn chung tăng ở phần lớn ngành. Mức cao nhất tăng từ 24 điểm năm 2025 ở ngành Tâm lý học lên 26,20 điểm năm 2026 ở ngành Truyền thông đa phương tiện mới tuyển sinh.
Về học phí, theo công bố của trường, học phí Đại học Mở TPHCM hệ đại trà (chương trình chuẩn) dao động từ 465.000 đến 925.000 đồng/tín chỉ. Các hình thức đào tạo từ xa và vừa làm vừa học có mức học phí từ 3.420.000 đến 5.040.000 đồng cho học kỳ 1. Ngoài ra, theo một số nguồn tổng hợp khác, học phí chương trình chuẩn năm học 2026-2027 tính theo năm dao động khoảng 26,5 đến 32 triệu đồng/năm, còn chương trình tiên tiến khoảng 50 triệu đồng/năm.
Mỗi thí sinh được xét trúng tuyển chính thức một nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển.
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng tuyển sinh của Trường từ 15g00 ngày 12/8/2026 tại https://tuyensinh.ou.edu.vn
Trên đây là những thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM cùng các phương thức xét tuyển, cách quy đổi điểm và dự báo điểm chuẩn năm 2026. Hy vọng nội dung bài viết sẽ giúp thí sinh có thêm cơ sở để đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Đồng hành cùng hành trình đại học sắp tới, CareerViet sẽ là cầu nối giúp các bạn kết nối sớm với những cơ hội việc làm, thực tập trong suốt quá trình học tập đại học của bạn.
Nguồn: tuyensinh.ou.edu.vn