Lượt xem: 8,653
.png)
Cập nhật lần cuối: Ngày 10/08/2026
Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026, điểm chuẩn đại học chính quy của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) được xác định theo thang điểm 100. Tại cơ sở TP.HCM, điểm trúng tuyển của các chương trình đào tạo dao động từ 70 đến 97 điểm, trong đó Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng dẫn đầu với 97 điểm. Tại UEH Mekong – Vĩnh Long, điểm chuẩn nằm trong khoảng từ 60 đến 67 điểm. Năm 2026, UEH tuyển tổng cộng 8.890 chỉ tiêu cho 82 chương trình tại TP.HCM và 15 chương trình tại UEH Mekong.
>> Xem thêm: Danh sách các trường xét học bạ 2026 2027 ở Hà Nội
Điểm chuẩn UEH năm 2026 được tính theo thang điểm 100: các chương trình tại cơ sở TP.HCM dao động từ 70 đến 97 điểm, còn tại UEH Mekong – Vĩnh Long dao động từ 60 đến 67 điểm. Chương trình có điểm chuẩn cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, đạt 97/100 điểm.
>> Thí sinh quan tâm nhóm điểm chuẩn, điểm sàn các trường đại học có thể xem thêm tại bài viết dưới đây:

Điểm chuẩn các ngành của UEH đoán dao động trong khoảng 23 - 28,5 điểm (Nguồn: en.ueh.edu.vn)
Năm 2026 là năm đầu tiên UEH đổi sang thang điểm 100 (xét tuyển tích hợp: 60% điểm thi + 40% điểm học bạ + điểm cộng/ưu tiên), khác hẳn thang 30 quen thuộc trước đây. Nhìn chung, điểm chuẩn nhóm ngành hot nhất là Logistics & Chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Tài chính quốc tế (trên 90 điểm), còn nhóm thấp nhất quanh 70-76 điểm thuộc các chương trình mới/song bằng và một số ngành kỹ thuật.
|
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM (UEH) 2026 |
||||||
|
Cơ sở Hồ Chí Minh - Mã (KSA) Theo công bố chính thức ngày 9/8/2026 |
||||||
|
I. Lĩnh vực Nhân văn |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
1 |
Tiếng Anh thương mại |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
150 |
D01, D09, D14 |
83,40 |
|
II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
2 |
Kinh tế |
Kinh tế |
7310101 |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,20 |
|
3 |
Kinh tế chính trị |
Kinh tế chính trị |
731010201 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77,50 |
|
4 |
Kinh tế chính trị quốc tế |
Kinh tế chính trị |
731010202 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
5 |
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế đầu tư |
731010401 |
200 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,50 |
|
6 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
Kinh tế đầu tư |
731010402 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,10 |
|
7 |
Thống kê kinh doanh |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,00 |
|
8 |
Toán tài chính |
Toán kinh tế |
731010801 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82,20 |
|
9 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
Toán kinh tế |
731010802 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,50 |
|
III. Lĩnh vực Báo chí và thông tin |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
10 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
Công nghệ truyền thông |
732010601 |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
90,20 |
|
11 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao |
Công nghệ truyền thông |
73201061D |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
70,00 |
|
IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
734010101 |
750 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,40 |
|
13 |
Quản trị – Tiếng Anh toàn phần |
Quản trị kinh doanh |
73401011F |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71,00 |
|
14 |
Kinh doanh số |
Quản trị kinh doanh |
734010102 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
87,00 |
|
15 |
Quản trị bệnh viện |
Quản trị kinh doanh |
734010103 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71,90 |
|
16 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
Quản trị kinh doanh |
734010104 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,70 |
|
17 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Hochschule Koblenz, Đức |
Quản trị kinh doanh |
73401014D |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
18 |
Marketing |
Marketing |
734011501 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90,20 |
|
19 |
Marketing – Tiếng Anh toàn phần |
Marketing |
73401151F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,30 |
|
20 |
Công nghệ Marketing |
Marketing |
734011502 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90,20 |
|
21 |
Bất động sản |
Bất động sản |
7340116 |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
72,50 |
|
22 |
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế |
734012001 |
320 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92,50 |
|
23 |
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần |
Kinh doanh quốc tế |
73401201F |
250 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89,30 |
|
24 |
Kinh doanh thương mại |
Kinh doanh thương mại |
734012101 |
170 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,50 |
|
25 |
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần |
Kinh doanh thương mại |
73401211F |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,00 |
|
26 |
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
7340122 |
140 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89,20 |
|
27 |
Tài chính công |
Tài chính – Ngân hàng |
734020101 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,00 |
|
28 |
Thuế |
Tài chính – Ngân hàng |
734020102 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,70 |
|
29 |
Ngân hàng |
Tài chính – Ngân hàng |
734020103 |
220 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,80 |
|
30 |
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính – Ngân hàng |
73402013F |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
31 |
Thị trường chứng khoán |
Tài chính – Ngân hàng |
734020104 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77,00 |
|
32 |
Tài chính |
Tài chính – Ngân hàng |
734020105 |
380 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,20 |
|
33 |
Tài chính – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính – Ngân hàng |
73402015F |
90 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82,20 |
|
34 |
Đầu tư tài chính |
Tài chính – Ngân hàng |
734020106 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,80 |
|
35 |
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính – Ngân hàng |
73402016F |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
36 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương |
Tài chính – Ngân hàng |
734020107 |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,50 |
|
37 |
Cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp |
Tài chính – Ngân hàng |
73402010D |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
38 |
Bảo hiểm |
Bảo hiểm |
7340204 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75,30 |
|
39 |
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,70 |
|
40 |
Tài chính quốc tế |
Tài chính quốc tế |
734020601 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92,50 |
|
41 |
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần |
Tài chính quốc tế |
73402061F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,30 |
|
42 |
Kế toán doanh nghiệp |
Kế toán |
734030101 |
510 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,10 |
|
43 |
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần |
Kế toán |
73403011F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
44 |
Kế toán công |
Kế toán |
734030102 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
81,00 |
|
45 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW |
Kế toán |
734030103 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
46 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA |
Kế toán |
734030104 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,00 |
|
47 |
Kiểm toán |
Kiểm toán |
734030201 |
120 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
91,10 |
|
48 |
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần |
Kiểm toán |
73403021F |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,00 |
|
49 |
Quản lý công |
Quản lý công |
7340403 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,00 |
|
50 |
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
150 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,30 |
|
51 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,80 |
|
V. Lĩnh vực Pháp luật |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
52 |
Luật kinh doanh quốc tế |
Luật |
738010101 |
70 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82,50 |
|
53 |
Luật |
Luật |
738010102 |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
76,00 |
|
54 |
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
7380107 |
80 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82,50 |
|
55 |
Luật thương mại quốc tế |
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
80,00 |
|
VI. Lĩnh vực Toán và thống kê |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
56 |
Khoa học dữ liệu |
Khoa học dữ liệu |
746010801 |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88,10 |
|
57 |
Phân tích dữ liệu |
Khoa học dữ liệu |
746010802 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
91,50 |
|
VII. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
58 |
Khoa học máy tính |
Khoa học máy tính |
7480101 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79,40 |
|
59 |
Kỹ thuật phần mềm |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76,60 |
|
60 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo – hệ kỹ sư |
Trí tuệ nhân tạo |
748010701 |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
75,00 |
|
61 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon |
Trí tuệ nhân tạo |
74801071D |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
62 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa – hệ kỹ sư |
Trí tuệ nhân tạo |
748010702 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77,00 |
|
63 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon |
Trí tuệ nhân tạo |
74801072D |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
64 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
748020101 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78,50 |
|
65 |
Công nghệ nghệ thuật |
Công nghệ thông tin |
748020102 |
70 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
84,50 |
|
66 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Công nghệ thông tin |
748020103 |
100 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78,50 |
|
67 |
An toàn thông tin |
An toàn thông tin |
7480202 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77,00 |
|
VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
68 |
Sản xuất thông minh – hệ kỹ sư |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
69 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
751060501 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
97,00 |
|
70 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
75106051F |
80 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
94,00 |
|
71 |
Công nghệ Logistics – hệ kỹ sư |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
751060502 |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
87,00 |
|
72 |
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ FIATA – Tiếng Anh toàn phần |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
75106052F |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88,00 |
|
IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
73 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland |
Kiến trúc đô thị |
7580104SD |
80 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70,00 |
|
74 |
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh – hệ kiến trúc sư |
Kiến trúc đô thị |
758010402 |
40 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70,00 |
|
X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
75 |
Kinh doanh nông nghiệp |
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,30 |
|
XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn và dịch vụ cá nhân |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
76 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
165 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75,30 |
|
77 |
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
781020101 |
85 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,50 |
|
78 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
Quản trị khách sạn |
781020102 |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,70 |
|
XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
79 |
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76,50 |
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB và ASIA Co-op |
||||||
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm 2026 |
|
80 |
Cử nhân ASIA Co-op |
Marketing; Tài chính ứng dụng |
ASACoop01 |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
81 |
Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh |
Kinh doanh quốc tế; Marketing; Quản trị kinh doanh; Tài chính ứng dụng; Kế toán |
ISBCNTN01 |
500 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
84,10 |
|
82 |
Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ |
Khoa học máy tính |
ISBCNTN02 |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79,00 |
Bạn muốn tìm việc làm thêm hoặc thực tập trong thời gian học đại học? Sau khi ổn định việc học, bạn cũng có thể khám phá các việc làm dành cho sinh viên và chuẩn bị CV chuyên nghiệp tại CVHay để sẵn sàng cho những cơ hội đầu tiên của mình. Hãy bắt đầu bằng một CV chuyên nghiệp thông qua công cụ tạo CV miễn phí của CareerViet với nhiều mẫu hiện đại, dễ chỉnh sửa và phù hợp cho sinh viên chưa có nhiều kinh nghiệm.
Điểm chuẩn UEH 2026 theo từng nhóm ngành - cơ sở Vĩnh Long (KSV) được tính theo thang 100. Trong 15 chương trình, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất là 67; các chương trình còn lại đều lấy 60 điểm.
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Tiếng Anh thương mại |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
30 |
D01, D09, D14 |
60,00 |
|
2 |
Thuế |
Tài chính – Ngân hàng |
734020103 |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
3 |
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
7340122 |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
4 |
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
7380107 |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
60,00 |
|
5 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (S) |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
67,00 |
|
6 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
60,00 |
|
7 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
60,00 |
|
8 |
Kinh doanh nông nghiệp (S) |
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
9 |
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
Tuyển sinh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Ninh |
||||||
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Thuộc ngành |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
10 |
Quản trị |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
11 |
Kinh doanh quốc tế (S) |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
12 |
Marketing (S) |
Marketing |
7340115 |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
13 |
Ngân hàng (S) |
Tài chính – Ngân hàng |
734020101 |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
14 |
Tài chính |
Tài chính – Ngân hàng |
734020102 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
|
15 |
Kế toán doanh nghiệp (S) |
Kế toán |
7340301 |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
60,00 |
*Ký hiệu (S) chỉ chương trình có lựa chọn tích hợp song bằng sau khi sinh viên trúng tuyển.
Theo quy định về phương thức xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các thí sinh thuộc diện ưu tiên tuyển thẳng của UEH gồm:
Phương thức xét tuyển kết hợp của UEH chiếm tới 95% chỉ tiêu và áp dụng cho tất cả các đối tượng. Trường duy trì công thức chung qua các năm dựa trên sự kết hợp nhiều tiêu chí đánh giá năng lực thí sinh như kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT hoặc ĐGNL ĐHQG TP.HCM/V-SAT + Điểm học tập THPT + Điểm cộng thành tích (Với các chứng chỉ IELTS, TOEIC, Giải HSG cấp tỉnh/quốc tế, Học sinh trường chuyên).

UEH có 2 hình thức xét tuyển dành cho các thí sinh (Nguồn: tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn)
|
Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển từ 14h00 ngày 10/8/2026: Ngoài ra, nắm bắt tâm lý của nhiều thí sinh, Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã triển công cụ tính điểm trực tuyến nhanh chóng và chính xác, giúp các bạn học sinh dễ dàng chủ động tra cứu điểm thi. |
Điểm xét tuyển năm 2026 của Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) được thiết kế riêng cho từng nhóm đối tượng và tích hợp trên thang điểm 100. Tất cả các kết quả thi sẽ được nhà trường quy về cùng 1 thang điểm, nhằm đảm bảo tính công bằng giữa các phương thức và các cá nhân.
- Đối với thí sinh tốt nghiệp theo chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam
|
Điểm xét tuyển = (Điểm thi x 60%) + (Điểm trung bình 3 năm học THPT x 40%) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
- Đối với thí sinh có quốc tịch Việt Nam nhưng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài
|
Điểm xét tuyển = Điểm trung bình 3 năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
Trong đó, điểm thi thí sinh có thể linh hoạt lựa chọn 01 kỳ thi có điểm quy đổi cao nhất từ:
– Điểm trung bình 3 năm học THPT = (ĐTB cả năm lớp 10×1 + ĐTB cả năm lớp 11×2 + ĐTB cả năm lớp 12×3)/6
- Điểm cộng/Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm xét thưởng và điểm khuyến khích; trong đó điểm xét thưởng áp dụng cho các thí sinh đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP (Nhất: 5,0; Nhì: 4,0; Ba: 3,0) hoặc học từ 1–3 năm tại trường THPT chuyên/năng khiếu (2,0 điểm); điểm khuyến khích áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như IELTS ≥ 6.0, TOEFL iBT ≥ 73 hoặc TOEIC 4 kỹ năng ≥ 785 với mức cộng 5,0 điểm; tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm.
Ngoài ra, nắm bắt tâm lý của nhiều thí sinh, Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã triển công cụ tính điểm trực tuyến nhanh chóng và chính xác, giúp các bạn học sinh dễ dàng chủ động tra cứu điểm thi.
Bạn muốn ứng tuyển công việc làm online ngay từ năm nhất? Theo dõi trọn bộ Danh sách tìm việc làm mới tại CareerViet để sẵn sàng nắm bắt mọi cơ hội và gia tăng thêm kinh nghiệm làm việc từ sớm nhé!
CÁC MỐC THỜI GIAN QUAN TRỌNG:
Bạn đã tra cứu điểm chuẩn và biết mình trúng tuyển? Đừng quên cập nhật lịch nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và các mốc thời gian quan trọng của trường để hoàn tất thủ tục đúng hạn nhé!
Không thể kết luận chung điểm chuẩn UEH năm 2026 tăng hay giảm so với 2025 vì trường đã thay đổi phương thức và thang điểm xét tuyển. Năm 2025, UEH xét tuyển theo 5 phương thức với các thang điểm riêng; sang năm 2026, trường áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp và quy đổi về thang 100. Trước khi công bố kết quả, UEH dự báo điểm chuẩn từng chương trình chỉ biến động khoảng ±1 điểm. Vì vậy, xu hướng điểm chuẩn UEH 2026 tương đối ổn định, một số chương trình tăng hoặc giảm nhẹ, thay vì tăng hoặc giảm đồng loạt.
Nắm vững thông tin về điểm chuẩn UEH 2026 và các phương thức xét tuyển của trường là bước chuẩn bị quan trọng để các thí sinh có thể đánh giá khả năng, sắp xếp lại nguyện vọng để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường kinh tế “top” đầu miền Nam. Hãy thường xuyên cập nhật các thông báo về chỉ tiêu, điểm chuẩn dự đoán và các thông báo tuyển sinh chính thức từ UEH để sẵn sàng chinh phục cánh cửa đại học nhé!
Nguồn: tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn