Lượt xem: 5

Cập nhật lần cuối: 20h ngày 25/07/2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội luôn là một trong những thông tin được đông đảo thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Với lợi thế là trường đại học kỹ thuật - công nghệ có quy mô lớn, chất lượng đào tạo uy tín và tỷ lệ sinh viên có việc làm cao, mức điểm trúng tuyển của trường thường phản ánh sức hút của từng ngành học cũng như xu hướng lựa chọn nghề nghiệp qua từng năm.
Bài viết dưới đây, CareerViet sẽ cập nhật điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất theo từng ngành, từng phương thức xét tuyển, đồng thời tổng hợp điểm chuẩn các năm gần đây, phân tích xu hướng biến động và chia sẻ những lưu ý quan trọng giúp thí sinh lựa chọn nguyện vọng phù hợp, nâng cao cơ hội trúng tuyển.
>> Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học khu vực phía Bắc năm học 2026 2027
Dựa trên điểm chuẩn và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 được dự đoán sẽ dao động khoảng 18 - 26,5 điểm (thang điểm 30), tương đương với mặt bằng điểm chuẩn của năm trước. Trong đó, điểm sàn dự kiến ở mức 17 - 20 điểm, tùy theo từng ngành, phương thức và tổ hợp xét tuyển. Mức điểm trúng tuyển phổ biến nhiều khả năng vẫn sẽ tập trung trong khoảng 20 - 23 điểm, trong khi Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa được dự báo tiếp tục là nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất, khoảng 26 điểm trở lên.

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 dự kiến dao động từ 18 - 26.5 điểm (Nguồn: tuyensinh.haui)
Dựa trên điểm chuẩn được công bố năm 2025, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT được dự báo tiếp tục có sự phân hóa giữa các nhóm ngành. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 26,27 điểm, phản ánh sức hút lớn của nhóm ngành kỹ thuật - công nghệ. Ở chiều ngược lại, một số ngành như Công nghệ dệt, may và Du lịch (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) có điểm chuẩn thấp nhất, ở mức 18,00 điểm. Mức điểm chuẩn phổ biến của phần lớn các ngành dao động từ 20 - 23 điểm.
Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 theo từng ngành và từng phương thức xét tuyển, đồng thời cập nhật điểm chuẩn năm 2025 để thí sinh thuận tiện tra cứu, so sánh và đánh giá cơ hội trúng tuyển.
|
STT |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Thiết kế thời trang |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23 |
Đang cập nhật |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
5 |
Ngôn ngữ Nhật |
20 |
Đang cập nhật |
|
6 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21.5 |
Đang cập nhật |
|
7 |
Ngôn ngữ học |
20 |
Đang cập nhật |
|
8 |
Kinh tế đầu tư |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
9 |
Trung Quốc học |
21.55 |
Đang cập nhật |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
11 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
20 |
Đang cập nhật |
|
12 |
Marketing |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
13 |
Tài chính - Ngân hàng |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
14 |
Kế toán |
20 |
Đang cập nhật |
|
15 |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
16 |
Kiểm toán |
20 |
Đang cập nhật |
|
17 |
Quản trị nhân lực |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
18 |
20 |
Đang cập nhật |
|
|
19 |
Khoa học máy tính |
23.72 |
Đang cập nhật |
|
20 |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.45 |
Đang cập nhật |
|
21 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21.7 |
Đang cập nhật |
|
22 |
Kỹ thuật phần mềm |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
23 |
Hệ thống thông tin |
21.1 |
Đang cập nhật |
|
24 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
25 |
Công nghệ thông tin |
23.09 |
Đang cập nhật |
|
26 |
Công nghệ đa phương tiện |
22.25 |
Đang cập nhật |
|
27 |
An toàn thông tin |
23.43 |
Đang cập nhật |
|
28 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23.72 |
Đang cập nhật |
|
29 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
30 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
31 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.45 |
Đang cập nhật |
|
32 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
25.17 |
Đang cập nhật |
|
33 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24.3 |
Đang cập nhật |
|
34 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
23.93 |
Đang cập nhật |
|
35 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
36 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
Đang cập nhật |
|
37 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
38 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23.93 |
Đang cập nhật |
|
39 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.1 |
Đang cập nhật |
|
40 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22.75 |
Đang cập nhật |
|
41 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20.6 |
Đang cập nhật |
|
42 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
Đang cập nhật |
|
43 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26.27 |
Đang cập nhật |
|
44 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
45 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
46 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18.75 |
Đang cập nhật |
|
47 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.76 |
Đang cập nhật |
|
48 |
Năng lượng tái tạo |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
49 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
50 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
51 |
Công nghệ thực phẩm |
20.6 |
Đang cập nhật |
|
52 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
18.25 |
Đang cập nhật |
|
53 |
Công nghệ dệt, may |
18 |
Đang cập nhật |
|
54 |
Hóa dược |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
55 |
Du lịch |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
56 |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18 |
Đang cập nhật |
|
57 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22.25 |
Đang cập nhật |
|
58 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.1 |
Đang cập nhật |
|
59 |
Quản trị khách sạn |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
60 |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.25 |
Đang cập nhật |
|
61 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
20.85 |
Đang cập nhật |
|
62 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.6 |
Đang cập nhật |
|
STT |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Ngôn ngữ học |
20 |
Đang cập nhật |
|
2 |
Kinh tế đầu tư |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
4 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
20 |
Đang cập nhật |
|
5 |
Marketing |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
7 |
Kế toán |
20 |
Đang cập nhật |
|
8 |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
9 |
Kiểm toán |
20 |
Đang cập nhật |
|
10 |
Quản trị nhân lực |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
11 |
Quản trị văn phòng |
20 |
Đang cập nhật |
|
12 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.76 |
Đang cập nhật |
|
13 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
18.25 |
Đang cập nhật |
|
14 |
Công nghệ dệt, may |
18 |
Đang cập nhật |
|
15 |
Du lịch |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
16 |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18 |
Đang cập nhật |
|
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22.25 |
Đang cập nhật |
|
18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.1 |
Đang cập nhật |
|
19 |
Quản trị khách sạn |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
20 |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.25 |
Đang cập nhật |
|
21 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
20.85 |
Đang cập nhật |
|
22 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.6 |
Đang cập nhật |
|
STT |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Thiết kế thời trang |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23 |
Đang cập nhật |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
5 |
Ngôn ngữ Nhật |
20 |
Đang cập nhật |
|
6 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21.5 |
Đang cập nhật |
|
7 |
Ngôn ngữ học |
20 |
Đang cập nhật |
|
8 |
Kinh tế đầu tư |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
9 |
Trung Quốc học |
21.55 |
Đang cập nhật |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
11 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
20 |
Đang cập nhật |
|
12 |
Marketing |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
13 |
Tài chính - Ngân hàng |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
14 |
Kế toán |
20 |
Đang cập nhật |
|
15 |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
16 |
Kiểm toán |
20 |
Đang cập nhật |
|
17 |
Quản trị nhân lực |
21.25 |
Đang cập nhật |
|
18 |
Quản trị văn phòng |
20 |
Đang cập nhật |
|
19 |
Khoa học máy tính |
23.72 |
Đang cập nhật |
|
20 |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.45 |
Đang cập nhật |
|
21 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21.7 |
Đang cập nhật |
|
22 |
Kỹ thuật phần mềm |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
23 |
Hệ thống thông tin |
21.1 |
Đang cập nhật |
|
24 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
25 |
Công nghệ thông tin |
23.09 |
Đang cập nhật |
|
26 |
Công nghệ đa phương tiện |
22.25 |
Đang cập nhật |
|
27 |
An toàn thông tin |
23.43 |
Đang cập nhật |
|
28 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23.72 |
Đang cập nhật |
|
29 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
30 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
31 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.45 |
Đang cập nhật |
|
32 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
25.17 |
Đang cập nhật |
|
33 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24.3 |
Đang cập nhật |
|
34 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
23.93 |
Đang cập nhật |
|
35 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
36 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
Đang cập nhật |
|
37 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
38 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23.93 |
Đang cập nhật |
|
39 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.1 |
Đang cập nhật |
|
40 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22.75 |
Đang cập nhật |
|
41 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20.6 |
Đang cập nhật |
|
42 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
Đang cập nhật |
|
43 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26.27 |
Đang cập nhật |
|
44 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
45 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
46 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18.75 |
Đang cập nhật |
|
47 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.76 |
Đang cập nhật |
|
48 |
Năng lượng tái tạo |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
49 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
50 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
51 |
Công nghệ thực phẩm |
20.6 |
Đang cập nhật |
|
52 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
18.25 |
Đang cập nhật |
|
53 |
Công nghệ dệt, may |
18 |
Đang cập nhật |
|
54 |
Hóa dược |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
55 |
Du lịch |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
56 |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18 |
Đang cập nhật |
|
57 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22.25 |
Đang cập nhật |
|
58 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.1 |
Đang cập nhật |
|
59 |
Quản trị khách sạn |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
60 |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.25 |
Đang cập nhật |
|
61 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
20.85 |
Đang cập nhật |
|
62 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
18.6 |
Đang cập nhật |
|
STT |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Khoa học máy tính |
23.72 |
Đang cập nhật |
|
2 |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.45 |
Đang cập nhật |
|
3 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21.7 |
Đang cập nhật |
|
4 |
Kỹ thuật phần mềm |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
5 |
Hệ thống thông tin |
21.1 |
Đang cập nhật |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
23.09 |
Đang cập nhật |
|
8 |
Công nghệ đa phương tiện |
22.25 |
Đang cập nhật |
|
9 |
An toàn thông tin |
23.43 |
Đang cập nhật |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23.72 |
Đang cập nhật |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
12 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
21.35 |
Đang cập nhật |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.45 |
Đang cập nhật |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
25.17 |
Đang cập nhật |
|
15 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24.3 |
Đang cập nhật |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
23.93 |
Đang cập nhật |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
Đang cập nhật |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
21.85 |
Đang cập nhật |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23.93 |
Đang cập nhật |
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20.1 |
Đang cập nhật |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22.75 |
Đang cập nhật |
|
23 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20.6 |
Đang cập nhật |
|
24 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
Đang cập nhật |
|
25 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26.27 |
Đang cập nhật |
|
26 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
27 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20.25 |
Đang cập nhật |
|
28 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18.75 |
Đang cập nhật |
|
29 |
Năng lượng tái tạo |
20.75 |
Đang cập nhật |
|
30 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
22.5 |
Đang cập nhật |
|
31 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21.75 |
Đang cập nhật |
|
32 |
Công nghệ thực phẩm |
20.6 |
Đang cập nhật |
|
33 |
Hóa dược |
21.35 |
Đang cập nhật |
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) áp dụng phương thức xét tuyển thẳng đối với các thí sinh đáp ứng điều kiện theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các đối tượng được xét tuyển thẳng gồm:
Bên cạnh đó, HaUI ưu tiên xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT. Đối với các ngành có mức độ cạnh tranh cao như Công nghệ thông tin, Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn và Hóa dược, thí sinh phải có điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.
Đối với thí sinh là người nước ngoài hoặc công dân Việt Nam hoàn thành chương trình THPT ở nước ngoài, việc tiếp nhận sẽ được xem xét trên cơ sở tương đương về trình độ học vấn và năng lực ngôn ngữ. Thí sinh đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt cần đạt trình độ ngoại ngữ tối thiểu Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (hoặc chứng chỉ tương đương) và trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo quy định. Với các chương trình đào tạo bằng ngoại ngữ, yêu cầu tối thiểu là năng lực ngoại ngữ đạt Bậc 3 hoặc tương đương.
Bên cạnh các nhóm đối tượng nêu trên, Hiệu trưởng Đại học Công nghiệp Hà Nội có thể xem xét tiếp nhận một số trường hợp đặc biệt khác nếu thí sinh đáp ứng đầy đủ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như các yêu cầu đầu vào riêng của từng ngành hoặc chương trình đào tạo.
Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng bao gồm:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
4 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
5 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
6 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
7 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung |
|
9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
10 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
11 |
7340115 |
Marketing |
|
|
12 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
13 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
15 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
17 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
18 |
7340302 |
Kiểm toán |
|
|
19 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|
|
20 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|
|
21 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
22 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông |
|
23 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
24 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
25 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
26 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
27 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
|
28 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
29 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
|
|
30 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
31 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
32 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|
|
33 |
7480202 |
An toàn thông tin |
|
|
34 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
35 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
36 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
37 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|
|
38 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
39 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
40 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
|
41 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|
|
42 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic |
|
43 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
44 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
45 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
46 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
47 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|
|
48 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
49 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
50 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|
|
51 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
52 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|
|
53 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
54 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
55 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
56 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
57 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
58 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
59 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
60 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
61 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
62 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
|
63 |
7720203 |
Hóa dược |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
64 |
7810101 |
Du lịch |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội |
|
65 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
66 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
67 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
68 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
|
69 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
70 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
|
71 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
Đừng để việc chưa có kinh nghiệm trở thành rào cản. Ngay từ năm nhất, bạn đã có thể tham gia thực tập, làm thêm, săn học bổng hoặc thử sức ở các câu lạc bộ và cuộc thi. Hãy bắt đầu tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng cùng công cụ tạo CV Hay dành cho tân sinh viên, kèm hướng dẫn viết CV chuẩn, để sẵn sàng nắm bắt mọi cơ hội ngay khi chúng xuất hiện.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) triển khai phương thức xét tuyển dành cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc sở hữu chứng chỉ quốc tế, kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT. Phương thức này mở rộng cơ hội trúng tuyển cho những thí sinh có năng lực học tập nổi bật và đáp ứng các tiêu chí đầu vào của nhà trường.
Đối tượng đăng ký: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc có trình độ tương đương) và thuộc một trong các nhóm sau:
Điều kiện xét tuyển: Để đủ điều kiện đăng ký theo phương thức này, thí sinh cần đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
Đồng thời đáp ứng một trong hai nhóm điều kiện dưới đây.
1 - Điều kiện 1. Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
2 - Điều kiện 2: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển nếu sở hữu một trong các chứng chỉ sau và chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm kết thúc đăng ký xét tuyển:
Đối với chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây (Trung Quốc), yêu cầu về chứng chỉ được nâng cao hơn. Cụ thể, thí sinh cần đáp ứng một trong các mức sau:
**Lưu ý: Tất cả chứng chỉ quốc tế sử dụng để xét tuyển phải còn hiệu lực đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Dưới đây là danh mục các ngành/chương trình đào tạo được áp dụng phương thức xét tuyển này, kèm theo quy định về môn đạt giải học sinh giỏi, chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn THPT và các tiêu chí phụ để xét tuyển.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố |
Chứng chỉ quốc tế |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
Toán; Ngữ Văn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
||
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
||
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
8 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
9 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|||
|
13 |
7340115 |
Marketing |
|||
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
|||
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
|||
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|||
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|||
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý; Tin học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
|||
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|||
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|||
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|||
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|||
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
|||
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|||
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|||
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
|||
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|||
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|||
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|||
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|||
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|||
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|||
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|||
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|||
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|||
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|||
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|||
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|||
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|||
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|||
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|||
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|||
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Dưới đây là bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:
|
Ngoại ngữ Tiếng Anh |
Ngoại ngữ khác |
Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế |
Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố |
|||||||
|
Tiếng Anh IELTS |
Tiếng Anh TOEFL iBT |
Điểm quy đổi |
Tiếng Trung HSK |
Tiếng Nhật JLPT |
Tiếng Hàn TOPIK |
Điểm quy đổi |
SAT |
Điểm quy đổi |
Giải |
Điểm quy đổi |
|
5.0 |
50-59 (3.0)* |
8 |
HSK 3 |
N4 |
TOPIK 3 |
8 |
1000-1100 |
8 |
||
|
5.5 |
60-69 (3.5)* |
8,5 |
1101-1200 |
8,5 |
||||||
|
6.0 |
70-79 (4.0)* |
9 |
HSK 4 |
N3 |
TOPIK 4 |
9 |
1201-1300 |
9 |
Ba |
9 |
|
6.5 |
80-94 (4.5)* |
9,5 |
HSK 5 |
N2 |
TOPIK 5 |
9,5 |
1301-1400 |
9,5 |
Nhì |
9,5 |
|
7.0-9.0 |
95-120 (5.0-6.0)* |
10 |
HSK 6 |
N1 |
TOPIK 6 |
10 |
1401-1600 |
10 |
Nhất |
10 |
Đây là phương thức xét tuyển truyền thống được Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) áp dụng đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký vào các ngành đào tạo.
Dưới đây là danh sách các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển được Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
|
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
A00, A01, X06, X07 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức để tuyển sinh vào các ngành đào tạo. Phương thức này phù hợp với những thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực và muốn mở rộng cơ hội xét tuyển bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT.
Đối với phương thức xét tuyển này, Đại học Công nghiệp Hà Nội quy định cụ thể mã xét tuyển, ngành/chương trình đào tạo và các tổ hợp môn tương ứng như sau:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
|
2 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
|
3 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
5 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
6 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
7 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
|
8 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
|
10 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
|
12 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
13 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
|
14 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
|
15 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
|
16 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
|
17 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
19 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
|
20 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
|
22 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
|
24 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
25 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
|
26 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức làm căn cứ xét tuyển đối với một số ngành/chương trình đào tạo. Đây là phương thức dành cho những thí sinh có năng lực tư duy, phân tích và giải quyết vấn đề tốt, đồng thời muốn tăng thêm cơ hội trúng tuyển vào trường.
Dưới đây là danh sách các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển và điểm tối thiểu của bài thi đánh giá tư duy được Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng trong phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
3 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
4 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
5 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
|
6 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
|
7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
8 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
9 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
A00, A01, X06, X07 |
|
10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
11 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
12 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
|
13 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
|
15 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
16 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
|
17 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
18 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
19 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
20 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
21 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
23 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
24 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
|
25 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
26 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
27 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
28 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
|
29 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
30 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
|
31 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
|
32 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
|
33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
34 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
|
35 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
|
37 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
|
38 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
39 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
40 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
**Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Mỗi phương thức xét tuyển tại Đại học Công nghiệp Hà Nội đều có cách tính điểm xét tuyển riêng. Thí sinh cần nắm rõ công thức tính điểm để chủ động quy đổi kết quả, đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp.
1 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
Đối với Phương thức 2, Đại học Công nghiệp Hà Nội tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = ĐKQHT × 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
Cách tính điểm học bạ (KQHB)
Kết quả học tập của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển được tính theo công thức:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
Trong đó:
Mi = Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + (Điểm lớp 12 × 2)
Đối với hầu hết các ngành đào tạo, M1 là môn Toán. Riêng các ngành Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học, nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn - Nhà hàng, M1 được thay bằng môn Ngữ văn.
**Lưu ý: Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nhà trường không áp dụng điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển, tức mọi tổ hợp đều được xét tuyển bình đẳng.
2 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 3 - Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
**Lưu ý: Đại học Công nghiệp Hà Nội không quy đổi chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển, tức tất cả các tổ hợp đều được xét tuyển trên cùng một mặt bằng điểm. Điểm xét tuyển cuối cùng được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
.png)
Mỗi phương thức tuyển sinh tại Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ có cách tính điểm khác nhau (Nguồn:tv.haui.edu.vn)
3 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 4 - Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
4 - Công thức tính điểm xét tuyển phương thức 5 - Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân theo công thức:
ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
**Lưu ý: Điểm quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy chỉ được sử dụng để xét tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện về ngưỡng đầu vào và quy định tuyển sinh do Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố trong năm 2026.
Để đảm bảo tính thống nhất giữa các phương thức tuyển sinh, Đại học Công nghiệp Hà Nội quy định điểm trúng tuyển của Phương thức 2, Phương thức 4 và Phương thức 5 được quy đổi tương đương với Phương thức 3 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) theo tỷ lệ 1:1. Nguyên tắc quy đổi này được áp dụng khi xác định điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển của nhà trường.
1 - Quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng cho phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
|
Điểm KQHB (thang điểm 10) |
Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10) |
|
7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09 |
6 |
|
7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19 |
6,1 |
|
7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29 |
6,2 |
|
7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39 |
6,3 |
|
7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49 |
6,4 |
|
7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59 |
6,55 |
|
7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69 |
6,7 |
|
7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79 |
6,85 |
|
7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89 |
7 |
|
7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99 |
7,15 |
|
8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09 |
7,3 |
|
8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19 |
7,45 |
|
8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29 |
7,6 |
|
8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39 |
7,75 |
|
8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49 |
7,9 |
|
8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59 |
8,05 |
|
8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69 |
8,25 |
|
8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79 |
8,4 |
|
8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89 |
8,55 |
|
8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99 |
8,7 |
|
9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09 |
8,85 |
|
9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19 |
9,05 |
|
9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29 |
9,15 |
|
9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39 |
9,25 |
|
9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49 |
9,35 |
|
9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59 |
9,45 |
|
9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69 |
9,55 |
|
9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79 |
9,65 |
|
9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89 |
9,75 |
|
9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99 |
9,85 |
|
KQHB = 10,00 |
10 |
2 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2026, áp dụng cho phương thức 4 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do đại học quốc gia Hà Nội tổ chức
|
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
75 |
20,48 |
103 |
24,75 |
|
76 |
20,52 |
104 |
24,98 |
|
77 |
20,75 |
105 |
25,01 |
|
78 |
20,99 |
106 |
25,24 |
|
79 |
21,02 |
107 |
25,27 |
|
80 |
21,25 |
108 |
25,5 |
|
81 |
21,49 |
109 |
25,52 |
|
82 |
21,52 |
110 |
25,76 |
|
83 |
21,76 |
111 |
25,99 |
|
84 |
21,99 |
112 |
26,01 |
|
85 |
22,02 |
113 |
26,24 |
|
86 |
22,25 |
114 |
26,27 |
|
87 |
22,48 |
115 |
26,5 |
|
88 |
22,51 |
116 |
26,52 |
|
89 |
22,74 |
117 |
26,75 |
|
90 |
22,77 |
118 |
26,98 |
|
91 |
23 |
119 |
27 |
|
92 |
23,23 |
120 |
27,23 |
|
93 |
23,26 |
121 |
27,27 |
|
94 |
23,49 |
122 |
27,49 |
|
95 |
23,52 |
123 |
27,51 |
|
96 |
23,75 |
124 |
27,74 |
|
97 |
23,98 |
125 |
27,76 |
|
98 |
24,01 |
126 |
27,77 |
|
99 |
24,24 |
127 |
28,01 |
|
100 |
24,27 |
128 |
28,24 |
|
101 |
24,5 |
129 |
28,26 |
|
102 |
24,52 |
≥ 130 |
30 |
3 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng cho phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
|
Điểm TSA (thang điểm 100) |
Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
50,00 ≤ TSA ≤ 50,99 |
22 |
|
51,00 ≤ TSA ≤ 51,99 |
22,5 |
|
52,00 ≤ TSA ≤ 52,99 |
22,9 |
|
53,00 ≤ TSA ≤ 53,99 |
23,3 |
|
54,00 ≤ TSA ≤ 54,99 |
23,8 |
|
55,00 ≤ TSA ≤ 55,99 |
24,2 |
|
56,00 ≤ TSA ≤ 56,99 |
24,5 |
|
57,00 ≤ TSA ≤ 57,99 |
24,6 |
|
58,00 ≤ TSA ≤ 58,99 |
25,1 |
|
59,00 ≤ TSA ≤ 59,99 |
25,5 |
|
60,00 ≤ TSA ≤ 60,99 |
25,6 |
|
61,00 ≤ TSA ≤ 61,99 |
26 |
|
62,00 ≤ TSA ≤ 62,99 |
26,25 |
|
63,00 ≤ TSA ≤ 63,99 |
26,5 |
|
64,00 ≤ TSA ≤ 64,99 |
26,75 |
|
65,00 ≤ TSA ≤ 65,99 |
27 |
|
66,00 ≤ TSA ≤ 66,99 |
27,25 |
|
67,00 ≤ TSA ≤ 67,99 |
27,5 |
|
68,00 ≤ TSA ≤ 68,99 |
27,6 |
|
69,00 ≤ TSA ≤ 69,99 |
27,75 |
|
70,00 ≤ TSA ≤ 70,99 |
28 |
|
71,00 ≤ TSA ≤ 71,99 |
28,25 |
|
72,00 ≤ TSA ≤ 72,99 |
28,35 |
|
73,00 ≤ TSA ≤ 73,99 |
28,5 |
|
74,00 ≤ TSA ≤ 74,99 |
28,6 |
|
75,00 ≤ TSA ≤ 75,99 |
28,7 |
|
76,00 ≤ TSA ≤ 76,99 |
28,75 |
|
77,00 ≤ TSA ≤ 77,99 |
29 |
|
78,00 ≤ TSA ≤ 78,99 |
29,1 |
|
79,00 ≤ TSA ≤ 79,99 |
29,25 |
|
80,00 ≤ TSA ≤ 80,99 |
29,35 |
|
81,00 ≤ TSA ≤ 81,99 |
29,4 |
|
82,00 ≤ TSA ≤ 82,99 |
29,5 |
|
83,00 ≤ TSA ≤ 83,99 |
29,6 |
|
84,00 ≤ TSA ≤ 84,99 |
29,7 |
|
TSA ≥ 85,00 |
30 |
Trong 3 năm gần đây, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) duy trì ở mức ổn định từ 18 đến 26,27 điểm tùy ngành.
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) sẽ công bố điểm chuẩn năm 2026 trước 17h00 ngày 13/08/2026.
Để tra cứu điểm chuẩn của Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) chính xác nhất, bạn nên truy cập các cổng thông tin chính thức của trường tại website Tuyển sinh HaUI hoặc trang thông tin được cập nhật liên tục của CareerViet.
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội là căn cứ quan trọng giúp thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực của bản thân. Việc theo dõi điểm chuẩn qua từng năm, nắm rõ các phương thức xét tuyển và điều kiện đăng ký sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn trong mùa tuyển sinh 2026. Đừng quên cập nhật thường xuyên thông tin tuyển sinh mới nhất và khám phá cơ hội nghề nghiệp của từng ngành học trên CareerViet để có định hướng học tập và phát triển sự nghiệp phù hợp ngay từ hôm nay.
Nguồn: CareerViet